Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)
21 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words. s_ _ _ _ _ b_ _
school bag (n): cặp sách
Read and fill in the blanks with the given words.
weather bring kites have morning
Good (1) _______ everyone! Welcome to the “GREEN NEWS”. Today, the (2) _______ is hot and sunny in Ho Chi Minh City. It’s a wonderful day to go outside and (3) _______ fun. It’s cold and foggy in Ha Noi. Remember to (4) _______ your jacket when you go out. The weather is cool and windy in Da Nang. It’s the perfect time for flying (5) _______. Thank you for your listening and have a nice day.
Good (1) _______ everyone! Welcome to the “GREEN NEWS”.
morning
Today, the (2) _______ is hot and sunny in Ho Chi Minh City.
weather
It’s a wonderful day to go outside and (3) _______ fun. It’s cold and foggy in Ha Noi.
have
Remember to (4) _______ your jacket when you go out.
bring
It’s the perfect time for flying (5) _______.
kites
Dịch:
Chào buổi sáng, mọi người! Chào mừng đến với chương trình “TIN TỨC XANH”. Hôm nay thời tiết nắng nóng ở Thành phố Hồ Chí Minh. Thật là một ngày tuyệt vời để đi ra ngoài và vui chơi. Hà Nội lạnh và có sương mù. Hãy nhớ mang theo áo khoác khi bạn đi ra ngoài nhé. Thời tiết Đà Nẵng thì mát mẻ, nhiều gió. Đây là thời điểm hoàn hảo để thả diều. Cảm ơn bạn đã lắng nghe và chúc bạn một ngày tốt lành.
r_ _ _ _
rainy (adj): có mưa
p_ _ _ _ _ _
present (n): món quà
g_ to _ _ _
go to bed (v. phr): đi ngủ
j_ _ _ _
jelly (n): thạch
Choose the correct answer.
_______ because it’s snowy.
Fly a kite
Go outside
Make a snowman
Đáp án đúng: C
Fly a kite (v. phr): thả diều
Go outside (v. phr): đi ra ngoài
Make a snowman (v. phr): nặn người tuyết
Dịch: Hãy nặn người tuyết đi vì trời đang có tuyết.
Do you like chocolate? - _______.
Yes, I do.
No, I do.
Yes, I don’t.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?
Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.
Dịch: Bạn có thích sô cô la không? – Có, tớ thích.
What time does he have breakfast? – He has breakfast at 7 o’clock _______.
in the afternoon
in the evening
in the morning
Đáp án đúng: C
in the afternoon: vào buổi chiều
in the evening: vào buổi tối
in the morning: vào buổi sáng
Dịch: Anh ấy ăn sáng lúc mấy giờ? – Anh ấy ăn sáng lúc 7 giờ sáng.
He _______ home from school at 5 o’clock in the afternoon.
go
goes
going
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia thêm -s/es ở thì hiện tại đơn.
Dịch: Anh ấy về nhà từ trường lúc 5 giờ chiều.
What _______ the weather like?
does
do
is
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Dịch: Thời tiết như thế nào?
Match.
1. What time do they have dinner? | 1 - | A. It’s windy. |
2. Does she like chocolate candies? | 2 - | B. because it’s sunny today. |
3. What’s the weather like today? | 3 - | C. At 7 o’clock in the evening. |
4. What do you like? | 4 - | D. Yes, she does. She likes them because they’re delicious. |
5. Put on your sunglasses | 5 - | E. I like balloons. |
Đáp án đúng:
1 - C | 2 - D | 3 - A | 4 - E | 5 - B |
Dịch:
1. Họ ăn tối lúc mấy giờ - Lúc 7 giờ tối.
2. Cô ấy có thích kẹo sô cô la không? – Có, cô ấy thích. Cô ấy thích chúng vì chúng ngon.
3. Thời tiết hôm nay thế nào? – Trời có gió.
4. Bạn thích gì? – Tớ thích bóng bay.
5. Bạn hãy đeo kính râm vào vì hôm nay trời có nắng.
Rearrange the words to make a meaningful sentence.
because/ your/ rainy/ Bring/ it’s/ umbrella/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Bring your umbrella because it’s rainy.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Hãy mang theo ô vì trời đang mưa đấy.
don’t/ chocolate/ We/ like/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: We don’t like chocolate.
Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…
Dịch: Chúng tớ không thích sô cô la.
you/ home/ What/ go/ do/ time/?
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: What time do you go home?
Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?
Dịch: Bạn về nhà lúc mấy giờ?
friend/ your/ Give/ card/ the/ to/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Give the card to your friend.
give sth to sb: đưa/ tặng cái gì cho ai
Dịch: Hãy đưa tấm thiệp cho bạn của bạn.
the/ window/ Close/ ./ it’s/ because/ cold
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Close the window because it’s cold.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Hãy đóng cửa sổ lại đi vì trời đang lạnh.




