Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 457 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words. s_ _ _ _ _   b_ _Media VietJack

Xem đáp án

school bag (n): cặp sách

Đoạn văn

Read and fill in the blanks with the given words. 

A cartoon of a person pointing at a weather forecast  Description automatically generated

weather     bring         kites have morning

Good (1) _______ everyone! Welcome to the “GREEN NEWS”. Today, the (2) _______ is hot and sunny in Ho Chi Minh City. It’s a wonderful day to go outside and (3) _______ fun. It’s cold and foggy in Ha Noi. Remember to (4) _______ your jacket when you go out. The weather is cool and windy in Da Nang. It’s the perfect time for flying (5) _______. Thank you for your listening and have a nice day.

2. Tự luận
1 điểm

Good (1) _______ everyone! Welcome to the “GREEN NEWS”.

Xem đáp án

morning 

3. Tự luận
1 điểm

Today, the (2) _______ is hot and sunny in Ho Chi Minh City.

Xem đáp án

weather

4. Tự luận
1 điểm

It’s a wonderful day to go outside and (3) _______ fun. It’s cold and foggy in Ha Noi.

Xem đáp án

have

5. Tự luận
1 điểm

Remember to (4) _______ your jacket when you go out.

Xem đáp án

bring

6. Tự luận
1 điểm

It’s the perfect time for flying (5) _______.

Xem đáp án

kites

Dịch: 

Chào buổi sáng, mọi người! Chào mừng đến với chương trình “TIN TỨC XANH”. Hôm nay thời tiết nắng nóng ở Thành phố Hồ Chí Minh. Thật là một ngày tuyệt vời để đi ra ngoài và vui chơi. Hà Nội lạnh và có sương mù. Hãy nhớ mang theo áo khoác khi bạn đi ra ngoài nhé. Thời tiết Đà Nẵng thì mát mẻ, nhiều gió. Đây là thời điểm hoàn hảo để thả diều. Cảm ơn bạn đã lắng nghe và chúc bạn một ngày tốt lành.

7. Tự luận
1 điểm

r_ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

rainy (adj): có mưa

8. Tự luận
1 điểm

p_ _ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

present (n): món quà

9. Tự luận
1 điểm

g_   to   _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

go to bed (v. phr): đi ngủ

10. Tự luận
1 điểm

j_ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

jelly (n): thạch

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

_______ because it’s snowy.

Fly a kite

Go outside

Make a snowman

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Fly a kite (v. phr): thả diều 

Go outside (v. phr): đi ra ngoài 

Make a snowman (v. phr): nặn người tuyết

Dịch: Hãy nặn người tuyết đi vì trời đang có tuyết. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like chocolate? - _______.

Yes, I do.

No, I do.

Yes, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Bạn có thích sô cô la không? – Có, tớ thích.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does he have breakfast? – He has breakfast at 7 o’clock _______.

in the afternoon

in the evening

in the morning

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

in the afternoon: vào buổi chiều 

in the evening: vào buổi tối 

in the morning: vào buổi sáng 

Dịch: Anh ấy ăn sáng lúc mấy giờ? – Anh ấy ăn sáng lúc 7 giờ sáng. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ home from school at 5 o’clock in the afternoon. 

go

goes

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia thêm -s/es ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Anh ấy về nhà từ trường lúc 5 giờ chiều.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ the weather like? 

does

do

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết như thế nào? 

16. Tự luận
1 điểm

Match.

1. What time do they have dinner? 

1 -

A. It’s windy. 

2. Does she like chocolate candies? 

2 -

B. because it’s sunny today. 

3. What’s the weather like today? 

3 -

C. At 7 o’clock in the evening. 

4. What do you like? 

4 -

D. Yes, she does. She likes them because they’re delicious. 

5. Put on your sunglasses

5 -

E. I like balloons. 

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1 - C

2 - D

3 - A

4 - E

5 - B

Dịch: 

1. Họ ăn tối lúc mấy giờ - Lúc 7 giờ tối. 

2. Cô ấy có thích kẹo sô cô la không? – Có, cô ấy thích. Cô ấy thích chúng vì chúng ngon. 

3. Thời tiết hôm nay thế nào? – Trời có gió. 

4. Bạn thích gì? – Tớ thích bóng bay.

5. Bạn hãy đeo kính râm vào vì hôm nay trời có nắng. 

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

because/ your/ rainy/ Bring/ it’s/ umbrella/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Bring your umbrella because it’s rainy. 

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy mang theo ô vì trời đang mưa đấy. 

18. Tự luận
1 điểm

don’t/ chocolate/ We/ like/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We don’t like chocolate. 

Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…

Dịch: Chúng tớ không thích sô cô la.

19. Tự luận
1 điểm

you/ home/ What/ go/ do/ time/?
→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time do you go home? 

Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?

Dịch: Bạn về nhà lúc mấy giờ? 

20. Tự luận
1 điểm

friend/ your/ Give/ card/ the/ to/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Give the card to your friend. 

give sth to sb: đưa/ tặng cái gì cho ai

Dịch: Hãy đưa tấm thiệp cho bạn của bạn. 

21. Tự luận
1 điểm

the/ window/ Close/ ./ it’s/ because/ cold 

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Close the window because it’s cold. 

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy đóng cửa sổ lại đi vì trời đang lạnh.