Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 11 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 11 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1182 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and complete the notes with no more than TWO words for each answer.

Advice for students while studying abroad

Learning the foreign language

• helps you understand the lectures at the university and (1) ________ for the exams

• enables you to take part in (2) ________ local people, thus making you more confident in your daily life

Getting a part-time job

• earns some (3) ________ to cover expenses and start saving

• helps you gain some (4) ________

Learning how to cook for yourself

• saves you lots of money

• gives you a sense of freedom and (5) ________

1. Tự luận
1 điểm

helps you understand the lectures at the university and (1) ________ for the exams

Xem đáp án

Đáp án đúng: study

Dịch: Việc học ngoại ngữ giúp bạn hiểu bài giảng trên trường đại học và ôn thi.

Thông tin: First of all, you should learn a foreign language well. This way, you will become more independent while attending the lectures at the university and studying for the exams afterwards. (Trước hết, bạn nên học ngoại ngữ thật tốt. Bằng cách này, bạn sẽ trở nên độc lập hơn trong khi nghe các bài giảng ở trường đại học và ôn tập cho các kỳ thi sau đó.)

2. Tự luận
1 điểm

enables you to take part in (2) ________ local people, thus making you more confident in your daily life

Xem đáp án

Đáp án đúng: conversations with

Dịch: Việc học ngoại ngữ cho phép bạn tham gia trò chuyện với người dân địa phương, từ đó giúp bạn tự tin hơn trong cuộc sống hàng ngày.

Thông tin: A good knowledge of the local language will also help you take part in conversations with local people, thus making you more confident in your daily life. (Việc có hiểu biết tốt về ngôn ngữ địa phương cũng sẽ giúp bạn tham gia vào các cuộc trò chuyện với người dân địa phương, từ đó giúp bạn tự tin hơn trong cuộc sống hàng ngày.)

3. Tự luận
1 điểm

earns some (3) ________ to cover expenses and start saving

Xem đáp án

Đáp án đúng: pocket money

Dịch: Làm công việc bán thời gian kiếm được 1 ít tiền tiêu vặt để trang trải chi phí và bắt đầu tiết kiệm.

Thông tin: Another way to become more independent is to get a part-time job, which will allow you to earn some pocket money… The best thing is that you will be regularly paid, cover some of your expenses and even save some money. (Một cách khác để trở nên độc lập hơn là kiếm một công việc bán thời gian, điều này sẽ giúp bạn kiếm được một khoản tiền tiêu vặt… Điều tuyệt nhất là bạn sẽ được trả lương thường xuyên, để trang trải một số chi phí và thậm chí là tiết kiệm được một khoản tiền.)

4. Tự luận
1 điểm

helps you gain some (4) ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: work experience

Dịch: Làm công việc bán thời gian giúp bạn có thêm một số kinh nghiệm làm việc.

Thông tin: Another way to become more independent is to get a part-time job, which will allow you to earn some pocket money. You will also learn how to be more organised and feel more independent by gaining some work experience. (Một cách khác để trở nên độc lập hơn là kiếm một công việc bán thời gian, điều này sẽ giúp bạn kiếm được một khoản tiền tiêu vặt. Bạn cũng sẽ học cách trở nên có tổ chức hơn và cảm thấy độc lập hơn bằng cách tích lũy một số kinh nghiệm làm việc.)

5. Tự luận
1 điểm

gives you a sense of freedom and (5) ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: independence

Dịch: Tự học nấu ăn tiết kiệm được nhiều tiền, mang lại cho bạn cảm giác tự do và độc lập.

Thông tin: Cooking for yourself is also a good way to become more independent… Knowing how to cook and knowing what ingredients you put in your meals will give you a sense of freedom and independence. (Tự nấu ăn cũng là một cách tốt để trở nên độc lập hơn…Biết nấu ăn và biết nên cho những nguyên liệu nào vào bữa ăn sẽ mang lại cho bạn cảm giác tự do và độc lập.)

Nội dung bài nghe:

More and more school-leavers are choosing to study abroad after finishing secondary school. While this is definitely an exciting experience, it's living independently in a foreign country that is challenging for many students. In today's talk, I'll share some tips with you to help you become more independent when studying abroad.

First of all, you should learn a foreign language well. This way, you will become more independent while attending the lectures at the university and studying for the exams afterwards. A good knowledge of the local language will also help you take part in conversations with local people, thus making you more confident in your daily life.

Another way to become more independent is to get a part-time job, which will allow you to earn some pocket money. You will also learn how to be more organised and feel more independent by gaining some work experience. The best thing is that you will be regularly paid, cover some of your expenses and even save some money.

Cooking for yourself is also a good way to become more independent. When you're living abroad, you must learn to cook if you don't want to eat junk food or spend a lot of money at restaurants. Knowing how to cook and knowing what ingredients you put in your meals will give you a sense of freedom and independence.

Dịch bài nghe:

Ngày càng có nhiều người vừa rời ghế nhà trường chọn đi du học sau khi học xong cấp hai. Cho dù đây chắc chắn là một trải nghiệm thú vị, nhưng việc sống độc lập ở nước ngoài là một thách thức đối với nhiều bạn học sinh. Trong buổi trò chuyện hôm nay, tôi sẽ chia sẻ với các bạn một số bí quyết giúp bạn tự lập hơn khi đi du học.

Trước hết, bạn nên học ngoại ngữ thật tốt. Bằng cách này, bạn sẽ trở nên độc lập hơn trong khi nghe các bài giảng ở trường đại học và ôn tập cho các kỳ thi sau đó. Việc có hiểu biết tốt về ngôn ngữ địa phương cũng sẽ giúp bạn tham gia vào các cuộc trò chuyện với người dân địa phương, từ đó giúp bạn tự tin hơn trong cuộc sống hàng ngày.

Một cách khác để trở nên độc lập hơn là kiếm một công việc bán thời gian, điều này sẽ giúp bạn kiếm được một khoản tiền tiêu vặt. Bạn cũng sẽ học cách trở nên có tổ chức hơn và cảm thấy độc lập hơn bằng cách tích lũy một số kinh nghiệm làm việc. Điều tuyệt nhất là bạn sẽ được trả lương thường xuyên, để trang trải một số chi phí và thậm chí là tiết kiệm được một khoản tiền.

Tự nấu ăn cũng là một cách tốt để trở nên độc lập hơn. Khi bạn sống ở nước ngoài, bạn phải học nấu ăn nếu bạn không muốn ăn đồ ăn vặt hoặc tiêu quá nhiều tiền cho các nhà hàng. Biết nấu ăn và biết nên cho những nguyên liệu nào vào bữa ăn sẽ mang lại cho bạn cảm giác tự do và độc lập.

Đoạn văn

Read the passage and decide whether the statements are TRUE (T), FALSE (F) or DOESN'T SAY (NI).

SƠN ĐOÒNG CAVE

Sơn Đoòng Cave is located in the limestone mountains of the UNESCO-listed Phong Nha – Kẻ Bàng National Park. It was first discovered in 1991 by a local man and became internationally famous in 2009 when a group of scientists from British Cave Research Association explored it.

Sơn Đoòng Cave was created from 2 to 5 million years ago while a river flowed through the limestone mountain area. The water eroded the limestone and created long underground tunnels. The cave is over 200m high, 200 m wide and at least 9 km long. Sơn Đoòng Cave consists of two entrances, which is unique among other explored caves in Phong Nha - Kẻ Bàng National Park. Having explored the cave, the scientists were surprised at the spectacular scenery of numerous columns of more than 70 meters high. Sơn Đoòng Cave is the largest cave passage in the world. International explorers were amazed to see that this fascinating cave system has its very own rainforests. Deep inside the cave exists a tropical jungle named “Garden of Eden" by the explorers. This is where unique species of plants and trees can be found. Also, the cave has a 2.5-kilometer underground river. Not far from the “Garden of Eden” lies an enormous “pearl collection” consisting of thousands of small rare limestone cave pearls in dried ponds, making it an incredible feature of the cave.

Sơn Đoòng Cave was opened to the public in 2013. A local adventure tour company Oxalis has been taking a limited number of tourists per year on four-day expeditions into Sơn Đoòng Cave since then.

6. Tự luận
1 điểm

The discovery of Sơn Đoòng Cave was first made by a group of foreign explorers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Dịch: Hang Sơn Đoòng lần đầu tiên được phát hiện bởi một nhóm nhà thám hiểm nước ngoài.

Thông tin: It was first discovered in 1991 by a local man and became internationally famous in 2009 when a group of scientists from British Cave Research Association explored it. (Nó được một người đàn ông địa phương phát hiện lần đầu tiên vào năm 1991 và trở nên nổi tiếng quốc tế vào năm 2009 khi một nhóm các nhà khoa học thuộc Hiệp hội Nghiên cứu Hang động Anh khám phá nó.)

7. Tự luận
1 điểm

The feature that makes Sơn Đoòng Cave different from the others in Phong Nha – Kẻ Bàng National Park is the two entrances into the cave.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Dịch: Đặc điểm tạo nên sự khác biệt của hang Sơn Đoòng so với các hang khác ở Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng là có hai cửa vào hang.

Thông tin: Sơn Đoòng Cave consists of two entrances, which is unique among other explored caves in Phong Nha - Kẻ Bàng National Park. (Hang Sơn Đoòng bao gồm hai lối vào, điều này là điểm độc đáo so với các hang được khám phá khác ở Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.)

8. Tự luận
1 điểm

Scientists have found it challenging to measure and map such a huge cave passage as Sơn Đoòng.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Doesn’t say

Dịch: Các nhà khoa học nhận thấy việc đo đạc và lập bản đồ một hang động khổng lồ như Sơn Đoòng là một thách thức.

Trong bài không đề cập tới thông tin này.

9. Tự luận
1 điểm

“Garden of Eden” is the name of the underground river.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Dịch: “Vườn địa đàng” là tên của dòng sông ngầm.

Thông tin: Deep inside the cave exists a tropical jungle named “Garden of Eden" by the explorers. (Sâu bên trong hang tồn tại một khu rừng nhiệt đới được các nhà thám hiểm đặt tên là “Vườn địa đàng”.)

10. Tự luận
1 điểm

Sơn Đoòng Cave is open to an unlimited number of tourists every year.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Dịch: Hang Sơn Đoòng mở cửa đón số lượng khách du lịch không giới hạn hàng năm.

Thông tin: Sơn Đoòng Cave was opened to the public in 2013. A local adventure tour company Oxalis has been taking a limited number of tourists per year on four-day expeditions into Sơn Đoòng Cave since then. (Hang Sơn Đoòng được mở cửa cho công chúng vào năm 2013. Công ty du lịch phiêu lưu địa phương Oxalis đã đón một lượng khách du lịch hạn chế mỗi năm trong các chuyến thám hiểm kéo dài 4 ngày vào Hang Sơn Đoòng kể từ đó.)

Dịch bài đọc:

HANG SƠN ĐOÒNG

Hang Sơn Đoòng nằm trong vùng núi đá vôi của Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng đã được UNESCO công nhận. Nó được một người đàn ông địa phương phát hiện lần đầu tiên vào năm 1991 và trở nên nổi tiếng quốc tế vào năm 2009 khi một nhóm các nhà khoa học thuộc Hiệp hội Nghiên cứu Hang động Anh khám phá nó.

Hang Sơn Đoòng được hình thành cách đây 2 đến 5 triệu năm khi có một dòng sông chảy qua vùng núi đá vôi. Nước bào mòn đá vôi và tạo ra những đường hầm dài dưới lòng đất. Hang cao hơn 200 m, rộng 200 m và dài ít nhất 9 km. Hang Sơn Đoòng bao gồm hai lối vào, điều này là điểm độc đáo so với các hang được khám phá khác ở Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng. Khám phá hang động, các nhà khoa học rất ngạc nhiên trước khung cảnh ngoạn mục của vô số cột cao hơn 70 mét. Hang Sơn Đoòng là lối đi hang động lớn nhất thế giới. Các nhà thám hiểm quốc tế đã rất ngạc nhiên khi thấy hệ thống hang động hấp dẫn này có những khu rừng nhiệt đới riêng. Sâu bên trong hang tồn tại một khu rừng nhiệt đới được các nhà thám hiểm đặt tên là “Vườn địa đàng”. Đây là nơi có thể tìm thấy những loài thực vật và cây cối độc đáo. Ngoài ra, hang còn có một dòng sông ngầm dài 2,5 km. Cách “Vườn địa đàng” không xa có một “bộ sưu tập ngọc trai” khổng lồ bao gồm hàng nghìn viên ngọc trai hang động đá vôi nhỏ quý hiếm trong các ao khô, khiến nơi đây trở thành một đặc điểm đáng kinh ngạc của hang động.

Hang Sơn Đoòng được mở cửa cho công chúng vào năm 2013. Công ty du lịch phiêu lưu địa phương Oxalis đã đón một lượng khách du lịch hạn chế mỗi năm trong các chuyến thám hiểm kéo dài 4 ngày vào Hang Sơn Đoòng kể từ đó.

Đoạn văn

Read the text and choose the best answers.

Bank accounts for teens

To become independent, teens need to learn about financial responsibility. Managing a bank account provides first-hand (31) ________ and valuable lessons about saving and spending money.

First, do some research on banks in your area and choose one. Go to its website to find out the different types of bank accounts and what you can use them for. Get some (32) ________ from your parents as well.

Then call the bank to make a(n) appointment during office hours and go there to discuss your bank account and fill in an application form. You will also need proof of your (33) ________ and some money to put in your new account. If you’re under 18, you may also consider having a joint account with a parent. This way, your parents will be kept informed about any activity in the bank account.

A bank account can teach you how to save and spend money. You’ll learn the value of money and get into the habit of saving money. Try to regularly put pocket money, (34) ________ gifts received for birthdays, or any earnings from part-time jobs into your account, and watch your savings grow.

Experts say having a bank account is a great way to learn about banking services and apps and to (35) ________ your financial abilities. Building your money knowledge, skills, and habits can prepare you for independent living.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Managing a bank account provides first-hand (31) ________ and valuable lessons about saving and spending money.

library

independence

responsibility

experience

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. library (n): thư viện

B. independence (n): sự tự lập

C. responsibility (n): trách nhiệm

D. experience (n): kinh nghiệm

Dịch: Việc quản lý tài khoản ngân hàng cung cấp kinh nghiệm trực tiếp và những bài học quý giá về tiết kiệm và tiêu tiền.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Get some (32) ________ from your parents as well.

help

advice

books

decision

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. help (n): sự giúp đỡ

B. advice (n): lời khuyên

C. books (n): sách

D. decision (n): quyết định

Dịch: Bạn cũng nên nghe một số lời khuyên từ cha mẹ của mình nữa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

You will also need proof of your (33) ________ and some money to put in your new account.

identity

information

birthday

character

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. identity (n): danh tính

B. information (n): thông tin

C. birthday (n): sinh nhật

D. character (n): nhân vật

Dịch: Bạn cũng sẽ cần minh chứng về danh tính của bạn và một số tiền để đưa vào tài khoản mới của mình.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Try to regularly put pocket money, (34) ________ gifts received for birthdays, or any earnings from part-time jobs into your account, and watch your savings grow.

card

valuable

family

cash

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. card (n): thẻ

B. valuable (adj): giá trị

C. family (n): gia đình

D. cash (n): tiền mặt

Dịch: Cố gắng thường xuyên gửi tiền tiêu vặt, quà tặng bằng tiền mặt nhận được vào ngày sinh nhật hoặc bất kỳ khoản thu nhập nào từ công việc bán thời gian vào tài khoản của bạn và xem số tiền tiết kiệm của bạn tăng lên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Experts say having a bank account is a great way to learn about banking services and apps and to (35) ________ your financial abilities.

gain

boost

earn

better

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. gain (v): đạt được

B. boost (v): thúc đẩy

C. earn (v): làm ra

D. better (v): cải thiện

Dịch: Các chuyên gia nói rằng có một tài khoản ngân hàng là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về các dịch vụ và ứng dụng ngân hàng và tăng cường khả năng tài chính của bạn. Dịch bài đọc:

Tài khoản ngân hàng dành cho thanh thiếu niên

Để trở nên tự lập, thanh thiếu niên cần học cách chịu trách nhiệm về tài chính. Việc quản lý tài khoản ngân hàng cung cấp kinh nghiệm trực tiếp và những bài học quý giá về tiết kiệm và tiêu tiền.

Đầu tiên, hãy nghiên cứu 1 chút về các ngân hàng trong khu vực của bạn và chọn một ngân hàng. Hãy truy cập trang web của họ để tìm hiểu các loại tài khoản ngân hàng khác nhau và bạn có thể sử dụng chúng để làm gì. Bạn cũng nên nghe một số lời khuyên từ cha mẹ của mình nữa.

Sau đó gọi cho ngân hàng để đặt lịch hẹn trong giờ hành chính và đến đó để thảo luận về tài khoản ngân hàng của bạn và điền vào mẫu đơn. Bạn cũng sẽ cần minh chứng về danh tính của bạn và một số tiền để đưa vào tài khoản mới của mình. Nếu bạn dưới 18 tuổi, bạn cũng có thể cân nhắc việc có tài khoản chung với cha mẹ. Bằng cách này, cha mẹ bạn sẽ được thông báo về mọi hoạt động trong tài khoản ngân hàng.

Tài khoản ngân hàng có thể dạy bạn cách tiết kiệm và tiêu tiền. Bạn sẽ học được giá trị của đồng tiền và hình thành thói quen tiết kiệm tiền. Cố gắng thường xuyên gửi tiền tiêu vặt, quà tặng bằng tiền mặt nhận được vào ngày sinh nhật hoặc bất kỳ khoản thu nhập nào từ công việc bán thời gian vào tài khoản của bạn và xem số tiền tiết kiệm của bạn tăng lên.

Các chuyên gia nói rằng có một tài khoản ngân hàng là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về các dịch vụ và ứng dụng ngân hàng và tăng cường khả năng tài chính của bạn. Xây dựng kiến thức, kỹ năng và thói quen về tiền bạc có thể giúp bạn chuẩn bị cho cuộc sống tự lập.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

process

essay

spending

remind

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. process /ˈprəʊ.ses/ (n): quá trình

B. essay /ˈes.eɪ/ (n): bài tiểu luận

C. spending /ˈspen.dɪŋ/ (n): chi tiêu

D. remind /rɪˈmaɪnd/ (v): nhắc nhở

Phần gạch chân ở phương án D được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại phát âm là /e/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

remind

excited

society

recipe

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. remind /rɪˈmaɪnd/ (v): nhắc nhở

B. excited /ɪkˈsaɪ.tɪd/ (adj): hào hứng, phấn khích

C. society /səˈsaɪ.ə.ti/ (n): xã hội

D. recipe /ˈres.ə.pi/ (n): công thức nấu ăn

Phần gạch chân ở phương án D được phát âm là /ə/, các phương án còn lại phát âm là /aɪ/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

assignment

cookery

budgeting

management

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. assignment /əˈsaɪn.mənt/ (n): bài tập lớn

B. cookery /ˈkʊk.ər.i/ (n): nấu ăn

C. budgeting /ˈbʌdʒ.ɪ.tɪŋ/ (n): lập ngân sách

D. management /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ (n): sự quản lí

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

statue

exist

protect

parade

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. statue /ˈstætʃ.u/ (n): bức tượng

B. exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại

C. protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ

D. parade /pəˈreɪd/ (n): cuộc diễu hành

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the best option for each of the questions.

One of the factors that causes a species to become endangered is habitat ________.

loss

protection

management

preservation

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. loss (n): sự mất đi

B. protection (n): sự bảo vệ

C. management (n): sự quản lý

D. preservation (n): sự bảo tồn

Dịch: Một trong những yếu tố khiến một loài trở nên có nguy cơ tuyệt chủng là mất môi trường sống.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The Grand ________ is located in the state of Arizona, the United States.

Cliff

River

Mountain

Canyon

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Cliff (n): vách đá

B. River (n): sông

C. Mountain (n): ngọn núi

D. Canyon (n): hẻm núi

Dịch: Hẻm núi Grand nằm ở bang Arizona, Hoa Kỳ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạ Long Bay is the product of geological ________ that lasted more than 500 million years.

processes

projects

programs

progress

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. processes (n): quá trình

B. projects (n): dự án

C. programs (n): chương trình

D. progress (n): sự tiến bộ

Dịch: Vịnh Hạ Long là sản phẩm của quá trình địa chất kéo dài hơn 500 triệu năm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I really enjoy ________ on the assignment with you.

worked

work

have worked

having worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Theo sau động từ “enjoy” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.

Dịch: Tôi thực sự thích làm việc với bạn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Aaron: I have a terrible headache. - Lincoln: ________?

Why don’t you get some rest

Why don't you wake up early

Do you want me to close the door

Do you want to see a dentist

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Tại sao bạn không nghỉ ngơi một chút nhỉ

B. Sao bạn không dậy sớm

C. Bạn có muốn tôi đóng cửa lại không

D. Bạn có muốn gặp nha sĩ không

Dịch: Aaron: Tôi bị đau đầu khủng khiếp. - Lincoln: Tại sao bạn không nghỉ ngơi một chút nhỉ?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

You ________ wear shorts when visiting religious sites like pagodas.

should

shouldn't

should have

shouldn't have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc đưa ra lời khuyên với “should” (nên) ở dạng phủ định: S + shouldn’t + Vo (nguyên thể).

Dịch: Bạn không nên mặc quần short khi đến thăm các địa điểm tôn giáo như chùa.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

If we are not careful, our ________ could be harmful to some freshwater species.

active

activities

activists

inactive

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. active (adj): năng động

B. activities (n): các hoạt động

C. activists (n): các nhà hoạt động

D. inactive (adj): bất hoạt

Sau tính từ sở hữu “our” cần danh từ.

Dịch: Nếu không cẩn thận, các hoạt động của chúng ta có thể gây hại cho một số loài nước ngọt.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The Asian elephant is considered to be a(n) ________ species by the WWF (World Wildlife Fund).

cute

old

endangered

dangerous

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cute (adj): dễ thương

B. old (adj): cũ

C. endangered (adj): bị nguy hiểm

D. dangerous (adj): nguy hiểm

Dịch: Voi châu Á được WWF (Quỹ Động vật hoang dã Thế giới) coi là loài có nguy cơ tuyệt chủng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike: How do you think we’ll get to Quảng Bình? - Holly: ________.

I think so.

No problem.

By train.

This Saturday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Tôi nghĩ vậy.                               B. Không vấn đề gì.

C. Bằng xe lửa.                                 D. Thứ Bảy tuần này.

Dịch: Mike: Bạn nghĩ chúng ta sẽ tới Quảng Bình bằng cách nào? - Holly: Bằng tàu hỏa.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

In order to deal with the deadlines of assignments, students must have ________ skills.

communicative

time management

computer

stress management

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. communicative (adj): giao tiếp

B. time management (n): quản lý thời gian

C. computer (n): máy tính

D. stress management (n): quản lý căng thẳng

Dịch: Để nộp bài đúng hạn, học sinh phải có kỹ năng quản lý thời gian.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I still have to ________ my parents for the tuition fee because I haven’t been able to make money yet.

take care of

rely on

eat out

pay for

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. take care of (phr.v): chăm sóc

B. rely on (phr.v): dựa vào

C. eat out (phr.v): ăn ở ngoài

D. pay for (phr.v): chi trả cho

Dịch: Tôi vẫn phải dựa vào bố mẹ đóng học phí vì tôi vẫn chưa kiếm được tiền.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s not ________ to speak a foreign language like a native speaker.

good

bad

convenient

easy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. good (adj): tốt

B. bad (adj): tệ

C. convenient (adj): tiện lợi

D. easy (adj): dễ dàng

Dịch: Để nói được ngoại ngữ như người bản xứ không phải là điều dễ dàng.

32. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the given word.

In 2019, several activities were organized to mark 25 years of UNESCO ________ of Hạ Long Bay as a World Natural Heritage. (RECOGNIZE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: recognition

Sau giới từ “of” cần một danh từ.

recognize (v): công nhận → recognition (n): sự công nhận

Dịch: Năm 2019, một số hoạt động được tổ chức nhân kỷ niệm 25 năm UNESCO công nhận Vịnh Hạ Long là Di sản Thiên nhiên Thế giới.

33. Tự luận
1 điểm

Freshwater is in high demand around the world despite the ________ supply. (LIMIT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: limited

Trước danh từ “supply” (nguồn cung cấp) cần một tính từ.

limit (v): giới hạn → limited (adj): có hạn

Dịch: Nước ngọt đang có nhu cầu cao trên khắp thế giới mặc dù nguồn cung hạn chế.

34. Tự luận
1 điểm

The young student no longer wants to rely on his family because he wants to be ________. (DEPEND)

Xem đáp án

Đáp án đúng: independent

Sau động từ tobe “be” cần một tính từ.

depend (v): phụ thuộc → independent (adj): tự lập

Dịch: Chàng sinh viên trẻ không còn muốn dựa dẫm vào gia đình vì muốn tự lập.

35. Tự luận
1 điểm

It’s ________ for students not to be able to communicate in English when studying overseas. (CONVENIENCE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: inconvenient

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.

convenience (n): sự thuận tiện → inconvenient (adj): bất tiện

Dịch: Thật bất tiện khi sinh viên không thể giao tiếp bằng tiếng Anh khi đi du học.

36. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words or phrases to make meaningful sentences.

causing/ our/ serious/ activities/ are/ to/ illegal/ ecosystems./ These/ harm

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: These illegal activities are causing serious harm to our ecosystems.

- Cấu trúc viết câu với thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe + V-ing + O.

- harm + to sth: gây hại cho…

Dịch: Những hoạt động bất hợp pháp này đang gây ra tác hại nghiêm trọng cho hệ sinh thái của chúng ta.

37. Tự luận
1 điểm

you/ can/ because/ Being/ is/ sick/ a great/ career/ people./ help/ a doctor

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Being a doctor is a great career because you can help people who are sick.

- Cấu trúc viết câu với “because” (vì): S + V + because + S + V.

- Theo sau “can” (có thể) là một động từ ở dạng Vo (nguyên thể).

Đáp án: Being a doctor is a great career because you can help people who are sick.

Dịch: Trở thành bác sĩ là một nghề nghiệp tuyệt vời vì bạn có thể giúp đỡ những người bị bệnh.

38. Tự luận
1 điểm

Combine the sentence using the given word in brackets.

Tourists can take a boat ride to explore the limestone caves in the bay. (GO)

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tourists can go by boat to explore the limestone caves in the bay.

take a boat ride = go by boat: đi bằng thuyền

Tourists can take a boat ride to explore the limestone caves in the bay.

Dịch: Du khách có thể đi thuyền để khám phá các hang động đá vôi trong vịnh.

39. Tự luận
1 điểm

A wide variety of animals and plants have been living in Sơn Đoòng Cave. (HOME)

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Sơn Đoòng Cave has been home of a wide variety of animals and plants.

Cấu trúc viết câu với thì hiện tại hoàn thành chủ ngữ số ít: S + has + V3/ed.

be home to: là nơi sinh sống/ trú ngụ của

Dịch: Rất nhiều loài động vật và thực vật đã sinh sống trong hang Sơn Đoòng. = Hang Sơn Đoòng là nơi sinh sống của nhiều loại động vật và thực vật.

40. Tự luận
1 điểm

Mỹ Sơn Sanctuary got the World Cultural Heritage status in 1999. (THAT)

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It was in 1999 that Mỹ Sơn Sanctuary got the World Cultural Heritage status.

Cấu trúc viết câu chẻ nhấn mạnh trạng từ chỉ thời gian:

It + tobe + đối tượng nhấn mạnh + that + S + V.

Dịch: Thánh địa Mỹ Sơn được công nhận là Di sản văn hóa thế giới vào năm 1999. = Năm 1999, Thánh địa Mỹ Sơn được công nhận là Di sản văn hóa thế giới.