
20 câu hỏi
camel
horse
hippo
fin
Đáp án đúng: D
camel (n): con lạc đà
horse (n): con ngựa
hippo (n): con hà mã
→ Các từ này chỉ tên các con vật.
fin (n): vây cá → Từ này chỉ 1 bộ phận trên cơ thể con vật.
draw
sing
feather
act
Đáp án đúng: C
draw (v): vẽ
sing (v): hát
act (v): diễn xuất
→ Các từ này chỉ các hành động.
feather (n): lông vũ → Từ này chỉ 1 bộ phận trên cơ thể con vật.
animals
fly
hop
run
Đáp án đúng: A
fly (v): bay
hop (v): nhảy lò cò
run (v): chạy
→ Các từ này chỉ các hành động.
animals (n): các loài động vật → Từ này chỉ các loài động vật nói chung.
salad
food
soup
pancakes
Đáp án đúng: B
salad (n): món rau trộn
soup (n): món canh
pancakes (n): bánh kếp
→ Các từ này chỉ tên các món ăn cụ thể.
food (n): món ăn → Từ này chỉ món ăn nói chung.
your
he
she
they
Đáp án đúng: A
he: anh ấy
she: cô ấy
they: họ
→ Các từ này là các đại từ nhân xưng, đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu.
your: của bạn → Từ này là tính từ sở hữu, đứng trước danh từ mang nghĩa sở hữu.
Đáp án đúng: T
Thông tin: There are many animals at the zoo. (Có rất nhiều loài động vật trong sở thú.)
Dịch: Sở thú có nhiều loài động vật khác nhau.
Đáp án đúng: T
Thông tin: These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many colors. (Đây là một vài con chim. Chúng là những loài động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc.)
Dịch: Những con chim thì nhỏ và có nhiều màu sắc.
Đáp án đúng: T
Thông tin: Those are big tigers. (Kia là những con hổ to lớn.)
Dịch: Có 1 vài con hổ to lớn ở sở thú.
Đáp án đúng: F
Thông tin: Those are big tigers. They have big teeth. They don’t look friendly. (Kia là những con hổ to lớn. Chúng có răng lớn. Chúng trông không thân thiện.)
Dịch: Những con hổ kia thì thân thiện và có răng lớn.
Đáp án đúng: F
Thông tin: Those pandas are big too. They are black and white, but they are friendly. (Những con gấu trúc kia cũng to lớn. Chúng có màu đen và trắng, nhưng chúng thân thiện.)
Dịch: Những con gấu trúc nhỏ có màu đen và trắng.
Dịch bài đọc:
Có rất nhiều loài động vật trong sở thú. Một số loài thì to lớn, một số loài thì nhỏ bé. Đây là một vài con chim. Chúng là những loài động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc. Chúng trông xinh đẹp. Kia là những con hổ to lớn. Chúng có răng lớn. Chúng trông không thân thiện. Những con gấu trúc kia cũng to lớn. Chúng có màu đen và trắng, nhưng chúng thân thiện. Thật thú vị khi ngắm nhìn chúng.
Đáp án đúng: They are elephants.
Dịch: Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con voi.
Đáp án đúng: He can play the keyboard.
Dịch: Bạn của bạn có thể làm gì? – Cậu ấy có thể chơi đàn phím.
Đáp án đúng: wings
Dịch: Dơi có 2 cánh, 2 chân và lông mao trên cơ thể.
Đáp án đúng: Yes, he can.
Dịch: Anh ấy có thể trèo cây không? – Có, anh ấy có thể.
Đáp án đúng: It’s a tiger.
Dịch: Kia là con gì vậy? – Nó là 1 con hổ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















