Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 461 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

draw (v): vẽ

Đoạn văn

Read and tick True or False.

There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small. These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many colors. They look beautiful. Those are big tigers. They have big teeth. They don’t look friendly. Those pandas are big too. They are black and white, but they are friendly. It’s fun to see them.

2. Tự luận
1 điểm

The zoo has many different animals. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: There are many animals at the zoo. (Có rất nhiều loài động vật trong sở thú.)

Dịch: Sở thú có nhiều loài động vật khác nhau.

3. Tự luận
1 điểm

The birds are small and have many colors. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many colors. (Đây là một vài con chim. Chúng là những loài động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc.)

Dịch: Những con chim thì nhỏ và có nhiều màu sắc.

4. Tự luận
1 điểm

There are some big tigers at the zoo.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Those are big tigers. (Kia là những con hổ to lớn.)

Dịch: Có 1 vài con hổ to lớn ở sở thú.

5. Tự luận
1 điểm

Those tigers are friendly and have big teeth.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Those are big tigers. They have big teeth. They don’t look friendly. (Kia là những con hổ to lớn. Chúng có răng lớn. Chúng trông không thân thiện.)

Dịch: Những con hổ kia thì thân thiện và có răng lớn.

6. Tự luận
1 điểm

The small pandas are black and white.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Those pandas are big too. They are black and white, but they are friendly. (Những con gấu trúc kia cũng to lớn. Chúng có màu đen và trắng, nhưng chúng thân thiện.)

Dịch: Những con gấu trúc nhỏ có màu đen và trắng. 

Dịch bài đọc: 

Có rất nhiều loài động vật trong sở thú. Một số loài thì to lớn, một số loài thì nhỏ bé. Đây là một vài con chim. Chúng là những loài động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc. Chúng trông xinh đẹp. Kia là những con hổ to lớn. Chúng có răng lớn. Chúng trông không thân thiện. Những con gấu trúc kia cũng to lớn. Chúng có màu đen và trắng, nhưng chúng thân thiện. Thật thú vị khi ngắm nhìn chúng.

7. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

sing (v): hát

8. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

dance (v): nhảy múa

9. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

paint (v): vẽ, sơn

10. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

play the keyboard (v phr): chơi đàn phím

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Odd one out. 

camel

horse

hippo

fin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

camel (n): con lạc đà

horse (n): con ngựa 

hippo (n): con hà mã 

→ Các từ này chỉ tên các con vật.

fin (n): vây cá → Từ này chỉ 1 bộ phận trên cơ thể con vật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

draw

sing

feather

act

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

draw (v): vẽ 

sing (v): hát 

act (v): diễn xuất 

→ Các từ này chỉ các hành động. 

feather (n): lông vũ → Từ này chỉ 1 bộ phận trên cơ thể con vật.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

animals

fly

hop

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

fly (v): bay 

hop (v): nhảy lò cò 

run (v): chạy 

→ Các từ này chỉ các hành động. 

animals (n): các loài động vật → Từ này chỉ các loài động vật nói chung. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

salad

food

soup

pancakes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

salad (n): món rau trộn

soup (n): món canh 

pancakes (n): bánh kếp

→ Các từ này chỉ tên các món ăn cụ thể. 

food (n): món ăn → Từ này chỉ món ăn nói chung. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

your

he

she

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

he: anh ấy 

she: cô ấy 

they: họ

→ Các từ này là các đại từ nhân xưng, đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu. 

your: của bạn → Từ này là tính từ sở hữu, đứng trước danh từ mang nghĩa sở hữu.

16. Tự luận
1 điểm

Look, read and write.

What are these?

_________________________________________.

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: They are elephants.

Dịch: Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con voi.

17. Tự luận
1 điểm

What can your friend do?

_________________________________________.

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: He can play the keyboard. 

Dịch: Bạn của bạn có thể làm gì? – Cậu ấy có thể chơi đàn phím.

18. Tự luận
1 điểm

Bats have ___________, two legs, and fur on their body.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: wings 

Dịch: Dơi có 2 cánh, 2 chân và lông mao trên cơ thể. 

19. Tự luận
1 điểm

Can he climb the tree?

_________________________________________.

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, he can.

Dịch: Anh ấy có thể trèo cây không? – Có, anh ấy có thể.

20. Tự luận
1 điểm

What is that?

_________________________________________.

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: It’s a tiger.

Dịch: Kia là con gì vậy? – Nó là 1 con hổ.