Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look and write the word. Media VietJack

Xem đáp án

fur (n): lông mao

Đoạn văn

Read and complete.

animals          friendly           Those             monkeys           That

Alfie and Tom are reading about (1) _________. This is a small hippo. It’s gray, and it’s in the water. (2) ___________ is a snake. It’s long and green, and it’s in the tree. Alfie can’t see it. These are (3) ___________. They are dancing, and they look happy. (4) _________ are big rhinos. They are dancing. They look (5) ________. Alfie and Tom like rhinos. What about you? 

2. Tự luận
1 điểm

Alfie and Tom are reading about (1) _________.

Xem đáp án

animals

3. Tự luận
1 điểm

 (2) ___________ is a snake.

Xem đáp án

That

4. Tự luận
1 điểm

These are (3) ___________.

Xem đáp án

monkeys

5. Tự luận
1 điểm

(4) _________ are big rhinos.

Xem đáp án

Those

6. Tự luận
1 điểm

They look (5) ________

Xem đáp án

friendly

Dịch bài đọc:

Alfie và Tom đang đọc về các loài động vật. Đây là 1 con hà mã con. Nó có màu xám, và nó ở trong nước. Kia là 1 con rắn. Nó dài và có màu xanh lá cây, và nó ở trên cây. Alfie không thể nhìn thấy nó. Đây là những con khỉ. Chúng đang khiêu vũ, và chúng trông vui vẻ. Kia là những con tê giác lớn. Chúng đang nhảy múa. Chúng trông thân thiện. Alfie và Tom thích tê giác. Còn bạn thì sao?

7. Tự luận
1 điểm

Look and write the word. Media VietJack

Xem đáp án

soup (n): món canh

8. Tự luận
1 điểm

Look and write the word. Media VietJack

Xem đáp án

lion (n): con sư tử

9. Tự luận
1 điểm

Look and write the word. Media VietJack

Xem đáp án

dance (v): nhảy múa

10. Tự luận
1 điểm

Look and write the word. Media VietJack

Xem đáp án

jump (v): nhảy

11. Tự luận
1 điểm

Read and match.

1. What’s this?

1 -

a. They have big mouths and long tails.

2. What are those?

2 -

b. She can make sping rolls.

3. What can you do?

3 -

c. They’re kangaroos.

4. What do the crocodiles have?

4 -

d. I can play the piano.

5. What can your mom make?

5 -

e. It’s a rhino.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 

1. e

2. c

3. d

4. a

5. b

Dịch: 

1. Đây là con gì vậy? – Nó là 1 con tê giác.

2. Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con chuột túi.

3. Bạn có thể làm gì? – Tớ có thể chơi đàn piano.

4. Những con cá sấu có gì? – Chúng có chiếc miệng lớn và đuôi dài.

5. Mẹ bạn có thể làm món gì? – Bà ấy có thể làm chả giò. 

12. Tự luận
1 điểm

Rearrange these sentences.

many/ There/ animals./ are

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

There are many animals. Có rất nhiều loài động vật.

13. Tự luận
1 điểm

your/ Can/ hop/ and dad/ mom/ ?

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

Can your mom and dad hop?Bố và mẹ bạn có thể nhảy lò cò không?

14. Tự luận
1 điểm

 do/ What/ sister/ your/ can/ ?

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

What can your sister do?Chị gái bạn có thể làm gì?

15. Tự luận
1 điểm

That/ snake./ a/ is

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

That is a snake. Đó là 1 con rắn.

16. Tự luận
1 điểm

 can/ He/ a/ drive/ car.

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

He can drive a car.Anh ấy có thể lái xe hơi.