Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
16 câu hỏi
Look and write the word. 
fur (n): lông mao
Read and complete.
animals friendly Those monkeys That |
Alfie and Tom are reading about (1) _________. This is a small hippo. It’s gray, and it’s in the water. (2) ___________ is a snake. It’s long and green, and it’s in the tree. Alfie can’t see it. These are (3) ___________. They are dancing, and they look happy. (4) _________ are big rhinos. They are dancing. They look (5) ________. Alfie and Tom like rhinos. What about you?
Alfie and Tom are reading about (1) _________.
animals
(2) ___________ is a snake.
That
These are (3) ___________.
monkeys
(4) _________ are big rhinos.
Those
They look (5) ________
friendly
Dịch bài đọc:
Alfie và Tom đang đọc về các loài động vật. Đây là 1 con hà mã con. Nó có màu xám, và nó ở trong nước. Kia là 1 con rắn. Nó dài và có màu xanh lá cây, và nó ở trên cây. Alfie không thể nhìn thấy nó. Đây là những con khỉ. Chúng đang khiêu vũ, và chúng trông vui vẻ. Kia là những con tê giác lớn. Chúng đang nhảy múa. Chúng trông thân thiện. Alfie và Tom thích tê giác. Còn bạn thì sao?
Look and write the word. 
soup (n): món canh
Look and write the word. 
lion (n): con sư tử
Look and write the word. 
dance (v): nhảy múa
Look and write the word. 
jump (v): nhảy
Read and match.
1. What’s this? | 1 - | a. They have big mouths and long tails. |
2. What are those? | 2 - | b. She can make sping rolls. |
3. What can you do? | 3 - | c. They’re kangaroos. |
4. What do the crocodiles have? | 4 - | d. I can play the piano. |
5. What can your mom make? | 5 - | e. It’s a rhino. |
Đáp án đúng:
1. e | 2. c | 3. d | 4. a | 5. b |
Dịch:
1. Đây là con gì vậy? – Nó là 1 con tê giác.
2. Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con chuột túi.
3. Bạn có thể làm gì? – Tớ có thể chơi đàn piano.
4. Những con cá sấu có gì? – Chúng có chiếc miệng lớn và đuôi dài.
5. Mẹ bạn có thể làm món gì? – Bà ấy có thể làm chả giò.
Rearrange these sentences.
many/ There/ animals./ are
_____________________________________________________________.
There are many animals. Có rất nhiều loài động vật.
your/ Can/ hop/ and dad/ mom/ ?
_____________________________________________________________.
Can your mom and dad hop?Bố và mẹ bạn có thể nhảy lò cò không?
do/ What/ sister/ your/ can/ ?
_____________________________________________________________.
What can your sister do?Chị gái bạn có thể làm gì?
That/ snake./ a/ is
_____________________________________________________________.
That is a snake. Đó là 1 con rắn.
can/ He/ a/ drive/ car.
_____________________________________________________________.
He can drive a car.Anh ấy có thể lái xe hơi.




