Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 490 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Look and write the word.
Media VietJack
Xem đáp án
fur (n): lông mao
2.Tự luận
• 1 điểm
Look and write the word.
Media VietJack
Xem đáp án
soup (n): món canh
3.Tự luận
• 1 điểm
Look and write the word.
Media VietJack
Xem đáp án
lion (n): con sư tử
4.Tự luận
• 1 điểm
Look and write the word.
Media VietJack
Xem đáp án
dance (v): nhảy múa
5.Tự luận
• 1 điểm
Look and write the word.
Media VietJack
Xem đáp án
jump (v): nhảy
6.Tự luận
• 1 điểm

Read and match.

1. What’s this?

1 -

a. They have big mouths and long tails.

2. What are those?

2 -

b. She can make sping rolls.

3. What can you do?

3 -

c. They’re kangaroos.

4. What do the crocodiles have?

4 -

d. I can play the piano.

5. What can your mom make?

5 -

e. It’s a rhino.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 

1. e

2. c

3. d

4. a

5. b

Dịch: 

1. Đây là con gì vậy? – Nó là 1 con tê giác.

2. Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con chuột túi.

3. Bạn có thể làm gì? – Tớ có thể chơi đàn piano.

4. Những con cá sấu có gì? – Chúng có chiếc miệng lớn và đuôi dài.

5. Mẹ bạn có thể làm món gì? – Bà ấy có thể làm chả giò. 

Đoạn văn

Read and complete.

animals          friendly           Those             monkeys           That

Alfie and Tom are reading about (1) _________. This is a small hippo. It’s gray, and it’s in the water. (2) ___________ is a snake. It’s long and green, and it’s in the tree. Alfie can’t see it. These are (3) ___________. They are dancing, and they look happy. (4) _________ are big rhinos. They are dancing. They look (5) ________. Alfie and Tom like rhinos. What about you? 

7.Tự luận
• 1 điểm
Alfie and Tom are reading about (1) _________.
Xem đáp án
animals
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
 (2) ___________ is a snake.
Xem đáp án
That
9.Tự luận
• 1 điểm
These are (3) ___________.
Xem đáp án
monkeys
10.Tự luận
• 1 điểm
(4) _________ are big rhinos.
Xem đáp án
Those
11.Tự luận
• 1 điểm
They look (5) ________
Xem đáp án
friendly

Dịch bài đọc:

Alfie và Tom đang đọc về các loài động vật. Đây là 1 con hà mã con. Nó có màu xám, và nó ở trong nước. Kia là 1 con rắn. Nó dài và có màu xanh lá cây, và nó ở trên cây. Alfie không thể nhìn thấy nó. Đây là những con khỉ. Chúng đang khiêu vũ, và chúng trông vui vẻ. Kia là những con tê giác lớn. Chúng đang nhảy múa. Chúng trông thân thiện. Alfie và Tom thích tê giác. Còn bạn thì sao?

12.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange these sentences.

many/ There/ animals./ are

_____________________________________________________________.

Xem đáp án
There are many animals.
Có rất nhiều loài động vật.
13.Tự luận
• 1 điểm

your/ Can/ hop/ and dad/ mom/ ?

_____________________________________________________________.

Xem đáp án
Can your mom and dad hop?
Bố và mẹ bạn có thể nhảy lò cò không?
14.Tự luận
• 1 điểm

 do/ What/ sister/ your/ can/ ?

_____________________________________________________________.

Xem đáp án
What can your sister do?
Chị gái bạn có thể làm gì?
15.Tự luận
• 1 điểm

That/ snake./ a/ is

_____________________________________________________________.

Xem đáp án
That is a snake.
Đó là 1 con rắn.
16.Tự luận
• 1 điểm

 can/ He/ a/ drive/ car.

_____________________________________________________________.

Xem đáp án
He can drive a car.
Anh ấy có thể lái xe hơi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả