Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 460 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look and circle.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: lion

Dịch:

tail (n): đuôi 

fin (n): vây cá

lion (n): con sư tử 

Đoạn văn

Read and complete.

I can see some giraffes at the zoo. They’re big and tall. They’re brown and yellow. They have long necks and long legs. They use their legs to walk and run. They can eat leaves from tall trees.

2. Tự luận
1 điểm

Giraffes are ____________ and tall.

Xem đáp án

big

3. Tự luận
1 điểm

Giraffes are brown and ____________.

Xem đáp án

yellow

4. Tự luận
1 điểm

Giraffes have long necks and long ____________.

Xem đáp án

legs

5. Tự luận
1 điểm

Giraffes use their legs to ____________.

Xem đáp án

walk and run

6. Tự luận
1 điểm

Giraffes can _____________.

Xem đáp án

eat leaves from tall trees

Dịch bài đọc:

Tớ có thể nhìn thấy một vài con hươu cao cổ trong sở thú. Chúng to lớn và cao. Chúng có màu nâu và vàng. Chúng có cổ và những chiếc chân dài. Chúng dùng chân để đi lại và chạy. Chúng có thể ăn lá từ trên cây cao.

1. Hươu cao cổ to lớn và cao.

2. Hươu cao cổ có màu nâu và vàng.

3. Hươu cao cổ có cổ và những chiếc chân dài.

4. Hươu cao cổ dùng chân để đi lại và chạy.

5. Hươu cao cổ có thể ăn lá từ trên cây cao.

7. Tự luận
1 điểm

Look and circle.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: bat

Dịch: 

wing (n): cánh 

feather (n): lông vũ 

bat (n): con dơi 

8. Tự luận
1 điểm

Look and circle.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: parrot 

Dịch: 

claw (n): móng vuốt 

fin (n): vây cá

parrot (n): con vẹt

9. Tự luận
1 điểm

Look and circle.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: kangaroo 

Dịch: 

wing (n): cánh 

fur (n): lông mao

kangaroo (n): con chuột túi

10. Tự luận
1 điểm

Look and circle.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: penguin 

Dịch:

feather (n): lông vũ 

penguin (n): con chim cánh cụt

fin (n): vây cá 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle.

These _________ horses.

are

is

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: These are + N (số nhiều): Đây là những con _______.

Dịch: Đây là những con ngựa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What's _________? – It’s a camel. 

these

those

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: 

- What’s that? (Kia là con gì?)

- It’s a ______. (Nó là 1 con ______.)

Dịch: Kia là con gì? – Nó là 1 con lạc đà.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I can ______.

hopping

hop

to hop

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: can + V-inf: có thể làm gì 

Dịch: Tớ có thể nhảy lò cò. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cats have long ______.

wings

fins

tails

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

wings (n): cánh 

fins (n): vây cá

tails (n): đuôi 

Dịch: Mèo có đuôi dài. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Can Lucy and Tom play the keyboard? – No, ________ can’t. 

she

they

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Lucy and Tom” là chủ ngữ số nhiều = “they”

Dịch: Lucy và Tom có biết chơi đàn phím không? – Không, họ không biết.

16. Tự luận
1 điểm

Rearrange these sentences. 

use/ fly./ wings/ to/ Birds/ their

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Birds use their wings to fly.

Chim dùng đôi cánh của chúng để bay.

17. Tự luận
1 điểm

draw,/ My teacher/ can/ but/ act./ she/ can’t

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

My teacher can draw, but she can’t act. Giáo viên của tớ biết vẽ, nhưng cô ấy không biết diễn xuất.

18. Tự luận
1 điểm

your/ What/ do/ brother/ can/ ?

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

What can your brother do? Anh trai bạn có thể làm gì?

19. Tự luận
1 điểm

are/ monkeys./ These/ small

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

These are small monkeys.Đây là những con khỉ con.

20. Tự luận
1 điểm

Nick/ pancakes./ make/ can’t

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Nick can’t make pancakes. Nick không biết làm bánh kếp.