Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 466 lượt thi
16 câu hỏi
Đoạn văn

Look and write.

swim         hop          climb a tree         jump rope          run

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

hop (v): nhảy lò cò

2. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

climb a tree (v phr): trèo cây

3. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

run (v): chạy

4. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

swim (v): bơi

5. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

jump rope (v phr): nhảy dây

Đoạn văn

Fill in the blanks.

parrots        wings        fur          feather          teeth

BATS AND PARROTS

Parrots are birds. They have two (1) ____________, two legs and feathers. Their feathers have many colors. They use their wings and (2) ___________ to fly in the sky, and they eat nuts. Bats aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and (3)___________ on their body. They have (4)___________ , but they don't eat nuts as parrots. They eat insects. Bats and (5) _____________ can sleep in trees.

6. Tự luận
1 điểm

Parrots are birds. They have two (1) ____________,

Xem đáp án

wings

7. Tự luận
1 điểm

They use their wings and (2) ___________ to fly in the sky

Xem đáp án

feather 

8. Tự luận
1 điểm

hey have wings, two legs, and (3)___________ on their body.

Xem đáp án

fur

9. Tự luận
1 điểm

They have (4)___________ , but they don't eat nuts as parrots.

Xem đáp án

teeth

10. Tự luận
1 điểm

They eat insects. Bats and (5) _____________ can sleep in trees.

Xem đáp án

parrots

Dịch bài đọc:

DƠI VÀ VẸT

Vẹt là loài chim. Chúng có 2 cánh, 2 chân và nhiều lông vũ. Lông vũ của chúng có nhiều màu sắc. Chúng sử dụng đôi cánh và lông vũ để bay trên bầu trời, và chúng ăn các loại hạt. Dơi không phải là chim, nhưng chúng có thể bay như chim. Chúng có 2 cánh, 2 chân và lông mao trên cơ thể. Chúng có răng, nhưng chúng không ăn các loại hạt giống vẹt. Chúng ăn côn trùng. Dơi và vẹt có thể ngủ trên cây. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Those _______ penguins.

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Those are + N (số nhiều): Kia là những con…

Dịch: Kia là những con chim cánh cụt. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I can _________.

sing

singing

to sing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: can + V-inf: có thể làm gì 

Dịch: Tôi có thể hát.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What are _______? They're goats.

this

that

those

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: 

- What are those? (Kia là những con gì vậy?) 

- They’re _______. (Chúng là những con _______.)

Dịch: Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con dê. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dogs have four _______.

fur

wing

legs

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

fur (n): lông thú 

wing (n): cánh 

leg (n): chân 

Dịch: Chó có 4 chân.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ that? It's a zebra.

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

- What is that? (Kia là con gì?) 

- It’s a _________. (Nó là con _______.)

Dịch: Kia là con gì? – Nó là con ngựa vằn. 

16. Tự luận
1 điểm

Read and match. 

1. What can your mom make?

1 -

a. They have four legs and a long tail.

2. What do the cats have?

2 -

b. They're giraffes.

3. What can you do?

3 -

c. She can cook well.

4. What's that?

4 -

d. It's a chicken.

5. What are these?

5 -

e. I can play the guitar.

Xem đáp án

1. c

2. a

3. e

4. d

5. b

Dịch:

1. Mẹ bạn có thể làm gì? – Bà ấy có thể nấu ăn ngon.

2. Những con mèo có gì? – Chúng có 4 chân và 1 cái đuôi dài.

3. Bạn có thể làm gì? – Tớ có thể chơi đàn ghi-ta.

4. Đó là con gì vậy? – Nó là 1 con gà.

5. Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con hươu cao cổ.