Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
16 câu hỏi
Look and write.
swim hop climb a tree jump rope run |

hop (v): nhảy lò cò

climb a tree (v phr): trèo cây

run (v): chạy

swim (v): bơi

jump rope (v phr): nhảy dây
Fill in the blanks.
parrots wings fur feather teeth |
BATS AND PARROTS
Parrots are birds. They have two (1) ____________, two legs and feathers. Their feathers have many colors. They use their wings and (2) ___________ to fly in the sky, and they eat nuts. Bats aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and (3)___________ on their body. They have (4)___________ , but they don't eat nuts as parrots. They eat insects. Bats and (5) _____________ can sleep in trees.
Parrots are birds. They have two (1) ____________,
wings
They use their wings and (2) ___________ to fly in the sky
feather
hey have wings, two legs, and (3)___________ on their body.
fur
They have (4)___________ , but they don't eat nuts as parrots.
teeth
They eat insects. Bats and (5) _____________ can sleep in trees.
parrots
Dịch bài đọc:
DƠI VÀ VẸT
Vẹt là loài chim. Chúng có 2 cánh, 2 chân và nhiều lông vũ. Lông vũ của chúng có nhiều màu sắc. Chúng sử dụng đôi cánh và lông vũ để bay trên bầu trời, và chúng ăn các loại hạt. Dơi không phải là chim, nhưng chúng có thể bay như chim. Chúng có 2 cánh, 2 chân và lông mao trên cơ thể. Chúng có răng, nhưng chúng không ăn các loại hạt giống vẹt. Chúng ăn côn trùng. Dơi và vẹt có thể ngủ trên cây.
Choose the correct answer to complete the sentence.
Those _______ penguins.
am
is
are
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Those are + N (số nhiều): Kia là những con…
Dịch: Kia là những con chim cánh cụt.
I can _________.
sing
singing
to sing
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: can + V-inf: có thể làm gì
Dịch: Tôi có thể hát.
What are _______? They're goats.
this
that
those
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:
- What are those? (Kia là những con gì vậy?)
- They’re _______. (Chúng là những con _______.)
Dịch: Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con dê.
Dogs have four _______.
fur
wing
legs
Đáp án đúng: C
fur (n): lông thú
wing (n): cánh
leg (n): chân
Dịch: Chó có 4 chân.
What _______ that? It's a zebra.
am
is
are
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
- What is that? (Kia là con gì?)
- It’s a _________. (Nó là con _______.)
Dịch: Kia là con gì? – Nó là con ngựa vằn.
Read and match.
1. What can your mom make? | 1 - | a. They have four legs and a long tail. |
2. What do the cats have? | 2 - | b. They're giraffes. |
3. What can you do? | 3 - | c. She can cook well. |
4. What's that? | 4 - | d. It's a chicken. |
5. What are these? | 5 - | e. I can play the guitar. |
1. c | 2. a | 3. e | 4. d | 5. b |
Dịch:
1. Mẹ bạn có thể làm gì? – Bà ấy có thể nấu ăn ngon.
2. Những con mèo có gì? – Chúng có 4 chân và 1 cái đuôi dài.
3. Bạn có thể làm gì? – Tớ có thể chơi đàn ghi-ta.
4. Đó là con gì vậy? – Nó là 1 con gà.
5. Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con hươu cao cổ.




