Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4101 lượt thi
16 câu hỏi
Đoạn văn
Look and write.

swim         hop          climb a tree         jump rope          run

1.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
hop (v): nhảy lò cò
2.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
climb a tree (v phr): trèo cây
3.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
run (v): chạy
4.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
swim (v): bơi
5.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
jump rope (v phr): nhảy dây
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Those _______ penguins.

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Those are + N (số nhiều): Kia là những con…

Dịch: Kia là những con chim cánh cụt. 

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can _________.

sing

singing

to sing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: can + V-inf: có thể làm gì 

Dịch: Tôi có thể hát.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What are _______? They're goats.

this

that

those

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: 

- What are those? (Kia là những con gì vậy?) 

- They’re _______. (Chúng là những con _______.)

Dịch: Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con dê. 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dogs have four _______.

fur

wing

legs

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

fur (n): lông thú 

wing (n): cánh 

leg (n): chân 

Dịch: Chó có 4 chân.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What _______ that? It's a zebra.

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

- What is that? (Kia là con gì?) 

- It’s a _________. (Nó là con _______.)

Dịch: Kia là con gì? – Nó là con ngựa vằn. 

11.Tự luận
• 1 điểm

Read and match. 

1. What can your mom make?

1 -

a. They have four legs and a long tail.

2. What do the cats have?

2 -

b. They're giraffes.

3. What can you do?

3 -

c. She can cook well.

4. What's that?

4 -

d. It's a chicken.

5. What are these?

5 -

e. I can play the guitar.

Xem đáp án

1. c

2. a

3. e

4. d

5. b

Dịch:

1. Mẹ bạn có thể làm gì? – Bà ấy có thể nấu ăn ngon.

2. Những con mèo có gì? – Chúng có 4 chân và 1 cái đuôi dài.

3. Bạn có thể làm gì? – Tớ có thể chơi đàn ghi-ta.

4. Đó là con gì vậy? – Nó là 1 con gà.

5. Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con hươu cao cổ.

Đoạn văn

Fill in the blanks.

parrots        wings        fur          feather          teeth

BATS AND PARROTS

Parrots are birds. They have two (1) ____________, two legs and feathers. Their feathers have many colors. They use their wings and (2) ___________ to fly in the sky, and they eat nuts. Bats aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and (3)___________ on their body. They have (4)___________ , but they don't eat nuts as parrots. They eat insects. Bats and (5) _____________ can sleep in trees.

12.Tự luận
• 1 điểm
Parrots are birds. They have two (1) ____________,
Xem đáp án
wings
13.Tự luận
• 1 điểm
They use their wings and (2) ___________ to fly in the sky
Xem đáp án
feather 
14.Tự luận
• 1 điểm
hey have wings, two legs, and (3)___________ on their body.
Xem đáp án
fur
15.Tự luận
• 1 điểm
They have (4)___________ , but they don't eat nuts as parrots.
Xem đáp án
teeth
16.Tự luận
• 1 điểm

They eat insects. Bats and (5) _____________ can sleep in trees.

Xem đáp án
parrots

Dịch bài đọc:

DƠI VÀ VẸT

Vẹt là loài chim. Chúng có 2 cánh, 2 chân và nhiều lông vũ. Lông vũ của chúng có nhiều màu sắc. Chúng sử dụng đôi cánh và lông vũ để bay trên bầu trời, và chúng ăn các loại hạt. Dơi không phải là chim, nhưng chúng có thể bay như chim. Chúng có 2 cánh, 2 chân và lông mao trên cơ thể. Chúng có răng, nhưng chúng không ăn các loại hạt giống vẹt. Chúng ăn côn trùng. Dơi và vẹt có thể ngủ trên cây. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả