Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)
16 câu hỏi
Look and write.
camel (n): con lạc đà
Read and answer the question.
My name is Katie. I'm from America. This is my mother. She cooks very well. She can make pancakes and pasta. They are very good, and I really love them. My father can also cook well. He can make great salad and spring rolls. I don't like salad, but he says it's good for me. Spring rolls are good, too. In my free time, I cook with my mother and father. We all love cooking and making yummy food.
Where is Katie from?
______________________________________________________________________.
Đáp án đúng: She is from America.
Thông tin: My name is Katie. I'm from America. (Tên tớ là Katie. Tớ đến từ Mỹ.)
Dịch: Katie đến từ đâu? – Bạn ấy đến từ Mỹ.
Can her mother cook?
______________________________________________________________________.
Đáp án đúng: Yes, she can.
Thông tin: This is my mother. She cooks very well. (Đây là mẹ tớ. Bà ấy nấu ăn rất ngon.)
Dịch: Mẹ của bạn ấy có biết nấu ăn không? – Có, bà ấy có thể.
What can her father do?
______________________________________________________________________.
Đáp án đúng: He can make great salad and spring rolls.
Thông tin: My father can also cook well. He can make great salad and spring rolls. (Bố tớ cũng có thể nấu ăn ngon. Ông ấy có thể làm món salad và chả giò ngon tuyệt.)
Dịch: Bố bạn ấy có thể làm gì? – Ông ấy có thể làm món salad và chả giò ngon tuyệt.
What does she do in her free time?
______________________________________________________________________.
Đáp án đúng: In her free time, she cooks with her mother and father.
Thông tin: In my free time, I cook with my mother and father. (Khi rảnh rỗi, tớ nấu ăn cùng bố và mẹ.)
Dịch: Bạn ấy thường làm gì vào thời gian rảnh? – Vào thời gian rảnh, bạn ấy nấu ăn với bố và mẹ.
Does her family love cooking?
______________________________________________________________________.
Đáp án đúng: Yes, they do.
Thông tin: We all love cooking and making yummy food. (Cả nhà tớ đều thích nấu ăn và nấu những món ăn ngon.)
Dịch: Cả gia đình bạn ấy yêu thích nấu ăn đúng không? – Đúng vậy.
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Katie. Tớ đến từ Mỹ. Đây là mẹ tớ. Bà ấy nấu ăn rất ngon. Bà ấy có thể làm bánh kếp và mì ống. Chúng rất ngon, và tôi thực sự yêu chúng. Bố tớ cũng có thể nấu ăn ngon. Ông ấy có thể làm món salad và chả giò ngon tuyệt. Tớ không thích salad nhưng ông ấy nói nó tốt cho tớ. Chả giò cũng ngon. Khi rảnh rỗi, tớ nấu ăn cùng bố và mẹ. Cả nhà tớ đều thích nấu ăn và nấu những món ăn ngon.
Look and write.
horse (n): con ngựa
Look and write.
monkey (n): con khỉ
Look and write.
hippo (n): con hà mã
Look and write.
rhino (n): con tê giác
Complete the sentence with is/ are.
That _____ a camel.
Đáp án đúng: is
Cấu trúc: That is a ________. (Kia là một con _______.)
Dịch: Kia là 1 con lạc đà.
Those ____ lions.
Đáp án đúng: are
Cấu trúc: Those are + N (số nhiều): Kia là những con ______.
Dịch: Kia là những con sư tử.
These ____ pandas.
Đáp án đúng: are
Cấu trúc: These are + N (số nhiều): Đây là những con ______.
Dịch: Đây là những con gấu trúc.
This _____ a tiger.
Đáp án đúng: is
Cấu trúc: This is a ______. (Đây là 1 con ______.)
Dịch: Đây là 1 con hổ.
It _____ a dolphin.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: is
Cấu trúc: It is a ______. (Nó là 1 con ______.)
Read and match.
1. What can your brother do? | 1 - | a. They're lions. |
2. What do the crocodiles have? | 2 - | b. No, I can't. |
3. Can you play the guitar? | 3 - | c. They have a big mouth and long tail. |
4. What's this? | 4 - | d. He can draw. |
5. What are those? | 5 - | e. It's a cat. |
Đáp án đúng:
1. d | 2. c | 3. b | 4. e | 5. a |
Dịch:
1. Anh trai bạn có thể làm gì? – Anh ấy có thể vẽ.
2. Những con cá sấu có gì? – Chúng có 1 cái miệng lớn và 1 chiếc đuôi dài.
3. Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không? – Không, tớ không thể.
4. Đây là con gì vậy? – Nó là 1 con mèo.
5. Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con sư tử.




