Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 458 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

camel (n): con lạc đà

Đoạn văn

Read and answer the question. 

My name is Katie. I'm from America. This is my mother. She cooks very well. She can make pancakes and pasta. They are very good, and I really love them. My father can also cook well. He can make great salad and spring rolls. I don't like salad, but he says it's good for me. Spring rolls are good, too. In my free time, I cook with my mother and father. We all love cooking and making yummy food.

2. Tự luận
1 điểm

Where is Katie from?

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She is from America. 

Thông tin: My name is Katie. I'm from America. (Tên tớ là Katie. Tớ đến từ Mỹ.)

Dịch: Katie đến từ đâu? – Bạn ấy đến từ Mỹ.

3. Tự luận
1 điểm

Can her mother cook?

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, she can.

Thông tin: This is my mother. She cooks very well. (Đây là mẹ tớ. Bà ấy nấu ăn rất ngon.)

Dịch: Mẹ của bạn ấy có biết nấu ăn không? – Có, bà ấy có thể. 

4. Tự luận
1 điểm

What can her father do?

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He can make great salad and spring rolls.

Thông tin: My father can also cook well. He can make great salad and spring rolls. (Bố tớ cũng có thể nấu ăn ngon. Ông ấy có thể làm món salad và chả giò ngon tuyệt.)

Dịch: Bố bạn ấy có thể làm gì? – Ông ấy có thể làm món salad và chả giò ngon tuyệt.

5. Tự luận
1 điểm

What does she do in her free time?

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: In her free time, she cooks with her mother and father. 

Thông tin: In my free time, I cook with my mother and father. (Khi rảnh rỗi, tớ nấu ăn cùng bố và mẹ.)

Dịch: Bạn ấy thường làm gì vào thời gian rảnh? – Vào thời gian rảnh, bạn ấy nấu ăn với bố và mẹ.

6. Tự luận
1 điểm

Does her family love cooking?

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, they do.

Thông tin: We all love cooking and making yummy food. (Cả nhà tớ đều thích nấu ăn và nấu những món ăn ngon.)

Dịch: Cả gia đình bạn ấy yêu thích nấu ăn đúng không? – Đúng vậy. 

Dịch bài đọc: 

Tên tớ là Katie. Tớ đến từ Mỹ. Đây là mẹ tớ. Bà ấy nấu ăn rất ngon. Bà ấy có thể làm bánh kếp và mì ống. Chúng rất ngon, và tôi thực sự yêu chúng. Bố tớ cũng có thể nấu ăn ngon. Ông ấy có thể làm món salad và chả giò ngon tuyệt. Tớ không thích salad nhưng ông ấy nói nó tốt cho tớ. Chả giò cũng ngon. Khi rảnh rỗi, tớ nấu ăn cùng bố và mẹ. Cả nhà tớ đều thích nấu ăn và nấu những món ăn ngon.

7. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

horse (n): con ngựa

8. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

monkey (n): con khỉ

9. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

hippo (n): con hà mã

10. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJack

Xem đáp án

rhino (n): con tê giác

11. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with is/ are.

That _____ a camel.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is

Cấu trúc: That is a ________. (Kia là một con _______.)

Dịch: Kia là 1 con lạc đà.

12. Tự luận
1 điểm

Those ____ lions.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are 

Cấu trúc: Those are + N (số nhiều): Kia là những con ______.

Dịch: Kia là những con sư tử. 

13. Tự luận
1 điểm

These ____ pandas.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are

Cấu trúc: These are + N (số nhiều): Đây là những con ______.

Dịch: Đây là những con gấu trúc.

14. Tự luận
1 điểm

This _____ a tiger.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is 

Cấu trúc: This is a ______. (Đây là 1 con ______.)

Dịch: Đây là 1 con hổ.

15. Tự luận
1 điểm

It _____ a dolphin.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is 

Cấu trúc: It is a ______. (Nó là 1 con ______.)

16. Tự luận
1 điểm

Read and match.

1. What can your brother do?

1 -

a. They're lions.

2. What do the crocodiles have?

2 - 

b. No, I can't.

3. Can you play the guitar?

3 - 

c. They have a big mouth and long tail.

4. What's this?

4 - 

d. He can draw.

5. What are those?

5 - 

e. It's a cat.

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. d

2. c

3. b

4. e

5. a

Dịch:

1. Anh trai bạn có thể làm gì? – Anh ấy có thể vẽ.

2. Những con cá sấu có gì? – Chúng có 1 cái miệng lớn và 1 chiếc đuôi dài.

3. Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không? – Không, tớ không thể.

4. Đây là con gì vậy? – Nó là 1 con mèo.

5. Kia là những con gì vậy? – Chúng là những con sư tử.