Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Right on có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Right on có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 863 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to Lisa talking about her hometown. Fill in each gap with ONLY ONE WORD.

1. Tự luận
1 điểm

Lisa lives in a small ________ in the north of Vietnam.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: village.

Thông tin: I was born in a village in the north of Vietnam.

Hướng dẫn dịch: Tôi sinh ra ở một ngôi làng ở phía bắc Việt Nam.

2. Tự luận
1 điểm

Lisa likes the ________ atmosphere and the cool weather in her hometown.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: peaceful

Thông tin: My favourite things about my hometown are the peaceful atmosphere and the cool weather.

Hướng dẫn dịch: Điều tôi thích nhất ở quê hương là không khí yên bình và thời tiết mát mẻ.

3. Tự luận
1 điểm

The lake in Lisa's hometown is _________ and it has clean water.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: calm

Thông tin: Near my village, there is a lake. It's calm and the water is clean.

Hướng dẫn dịch: Gần làng tôi có một cái hồ. Hồ thì yên tĩnh và nước thì sạch.

4. Tự luận
1 điểm

Lisa doesn't like the transport in her hometown because it isn't _________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: convenient

Thông tin: There aren't cars or buses, so it's not convenient to go around.

Hướng dẫn dịch: Không có ô tô hay xe buýt nên việc đi lại không thuận tiện.

5. Tự luận
1 điểm

The villagers have to climb over _________ or walk on rocky roads to get around.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hills

Thông tin: People often climb over hills or walk on tough roads with rocks to get from one place to another place.

Hướng dẫn dịch: Người ta thường leo qua những ngọn đồi hoặc đi bộ trên những con đường gồ ghề đầy đá để đi lại.

Nội dung bài nghe:

Hi, everyone. My name's Lisa. I'm so happy to tell you about my hometown. I was born in a village in the north of Vietnam. Although it's a small village, it has beautiful scenery. My favourite things about my hometown are the peaceful atmosphere and the cool weather. Near my village, there is a lake. It's calm and the water is clean. I often go fishing with my dad there at weekends. I don't like the transport in my village. There aren't cars or buses, so it's not convenient to go around. People often climb over hills or walk on tough roads with rocks to get from one place to another place. Although life here is hard, love my hometown and hope you could come to visit.

Dịch bài nghe:

Chào mọi người. Tên tôi là Lisa. Tôi rất vui khi kể cho bạn nghe về quê hương của tôi. Tôi sinh ra ở một ngôi làng ở phía bắc Việt Nam. Tuy là một ngôi làng nhỏ nhưng lại có phong cảnh rất đẹp. Điều tôi thích nhất ở quê hương là không khí yên bình và thời tiết mát mẻ. Gần làng tôi có một cái hồ. Hồ thì yên tĩnh và nước thì sạch. Tôi thường đi câu cá với bố ở đó vào cuối tuần. Tôi không thích giao thông ở làng tôi. Không có ô tô hay xe buýt nên việc đi lại không thuận tiện. Người ta thường leo qua những ngọn đồi hoặc đi bộ trên những con đường gồ ghề đầy đá để đi lại. Dù cuộc sống nơi đây còn khó khăn nhưng tôi yêu quê hương và hy vọng bạn có thể ghé thăm.

Đoạn văn

Give the correct forms of the words in brackets.

6. Tự luận
1 điểm

The _______ of the Hunga Tonga-Hunga Happai volcano was on 15 January, 2022. (ERUPT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: eruption

Sau mạo từ “the”, trước giới từ “of” cần một danh từ.

Hướng dẫn dịch: Vụ phun trào của núi lửa Hunga Tonga-Hunga Happai diễn ra vào ngày 15 tháng 1 năm 2022.

7. Tự luận
1 điểm

Some of my friends want to live in the countryside because of the low pace of life, but I find living there is _______ due to the lack of facilities. (CONVENIENCE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: inconvenient

“find” + tân ngữ + tính từ: cảm thấy như thế nào khi làm một việc gì. Dựa vào ý “the lack of facilities” (thiếu thốn cơ sở vật chất) thì ta cần điền một tình từ mang ý nghĩa không tích cực, cần tiền tố ngược nghĩa đứng trước

Hướng dẫn dịch: Một số người bạn của tôi muốn sống ở nông thôn vì nhịp sống chậm nơi đây, nhưng tôi thấy cuộc sống ở đó bất tiện vì thiếu thốn cơ sở vật chất.

8. Tự luận
1 điểm

We all felt terrified when we heard a loud ______ from the nearby building yesterday. (EXPLODE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: explosion

cụm danh từ “a loud _____” đang thiếu một danh từ chính, nên chỗ trống cần điền vào một danh từ

Hướng dẫn dịch: Tất cả chúng tôi đều cảm thấy kinh hãi khi nghe thấy một tiếng nổ lớn từ tòa nhà gần đó ngày hôm qua.

Đoạn văn

Read the text about Cái Răng Floating Market. Write T (TRUE), F (FALSE) or NI (NO INFORMATION) for each statement.

Can Tho is the biggest city in Mekong Delta in Vietnam. It is well-known for its famous tourist attractions, especially Cái Răng Floating Market. People sell things such as flowers, seasonal fruit, vegetables, food and many other things on boats. You are surprised by how lively and crowded this market is in the early morning. Although the market is open all day, its busiest time is from dawn until around 9 a.m.

In this market, local people have some ways to sell their products. Hanging their products on an upright pole called cây beo is the most interesting selling way. They display products on the pole, such as carrots, sweet potatoes, mangoes and watermelons. Tourists should try some local dishes here for breakfast. Some of the most popular dishes are cơm tấm and hủ tiếu.

Cái Răng Floating Market is an attractive place for tourists to visit because it is a market and also a place for others to learn more about the Vietnamese water culture in the southern region. Hope that you can see the market once and have some experience.

9. Tự luận
1 điểm

Cần Thơ is famous for Cái Răng Floating Market.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: It is well-known for its famous tourist attractions, especially Cái Răng Floating Market.

Hướng dẫn dịch: Nơi đây nổi tiếng với những địa điểm du lịch nổi tiếng, đặc biệt là chợ nổi Cái Răng.

10. Tự luận
1 điểm

You can buy different things at Cái Răng Floating Market.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: People sell things such as flowers, seasonal fruit, vegetables, food and many other things on boats.

Hướng dẫn dịch: Người ta bán những thứ như hoa, trái cây theo mùa, rau, thực phẩm và nhiều thứ khác trên thuyền.

11. Tự luận
1 điểm

The floating market is closed after 9 a.m.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Although the market is open all day, its busiest time is from dawn until around 9 a.m.

Hướng dẫn dịch: Dù chợ mở cửa cả ngày nhưng nhộn nhịp nhất là từ sáng sớm cho đến khoảng 9 giờ sáng.

12. Tự luận
1 điểm

Tourists need to have breakfast before visiting Cái Răng Floating Market.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: NI

Giải thích: Du khách cần ăn sáng trước khi tham quan Chợ nổi Cái Răng.

=> Thông tin này không được nhắc đến trong bài.

13. Tự luận
1 điểm

Floating markets are popular in other parts of Vietnam.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: NI

Giải thích: Chợ nổi rất phổ biến ở các vùng khác của Việt Nam.

=> Thông tin này không được nhắc đến trong bài.

Dịch bài đọc:

Cần Thơ là thành phố lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long ở Việt Nam. Nơi đây nổi tiếng với những địa điểm du lịch nổi tiếng, đặc biệt là chợ nổi Cái Răng. Người ta bán những thứ như hoa, trái cây theo mùa, rau, thực phẩm và nhiều thứ khác trên thuyền. Bạn sẽ ngạc nhiên trước sự sôi động và đông đúc của khu chợ này vào buổi sáng sớm. Dù chợ mở cửa cả ngày nhưng nhộn nhịp nhất là từ sáng sớm cho đến khoảng 9 giờ sáng.

Ở khu chợ này, người dân địa phương có nhiều cách để bán sản phẩm của mình. Treo sản phẩm của họ trên một cây cột thẳng đứng gọi là cây beo là cách bán hàng thú vị nhất. Họ trưng bày các sản phẩm trên cột như cà rốt, khoai lang, xoài và dưa hấu. Du khách nên thử một số món ăn địa phương ở đây cho bữa sáng. Một số món ăn phổ biến nhất là cơm tấm và hủ tiếu.

Chợ nổi Cái Răng là địa điểm hấp dẫn cho du khách ghé thăm vì đây là chợ và cũng là nơi để người dân tìm hiểu thêm về văn hóa nước Việt Nam ở khu vực phía Nam. Hy vọng các bạn có thể đến chợ một lần và có thêm trải nghiệm.

Đoạn văn

Make complete sentences using the prompts.

14. Tự luận
1 điểm

Quảng Ninh Province has got many famous tourist attractions. (THERE)

______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are many famous tourist attractions in Quảng Ninh.

Cấu trúc: S + have/has + V3/ed + many + danh từ số nhiều = There are + many + danh từ số nhiều

Hướng dẫn dịch: Quảng Ninh có rất nhiều địa điểm du lịch nổi tiếng.

15. Tự luận
1 điểm

My father does not like using his smartphone at bedtime. (AVOIDS)

______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My father avoids using his smartphone at bedtime.

Cấu trúc: do not like + V-ing = avoid + Ving: tránh làm điều gì đó

Hướng dẫn dịch: Bố tôi tránh sử dụng điện thoại thông minh vào giờ đi ngủ.

16. Tự luận
1 điểm

Tourists love travelling to the countryside to enjoy the clean air. (BECAUSE)

______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tourists love travelling to the countryside because they can enjoy the clean air.

Cấu trúc: S + V (+ O) + Because + S + V (+ O)

“Because” được dùng để nối 2 mệnh đề có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả.

Hướng dẫn dịch: Du khách thích đi du lịch về vùng quê vì họ có thể tận hưởng không khí trong lành.

Đoạn văn

Make questions for the underlined words.

17. Tự luận
1 điểm

I saw the car crash on Field Road yesterday morning.

______________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When did you see the car crash on Field Road?

Từ gạch chân là trạng từ chỉ thời gian => dùng “When” đặt câu hỏi.

Hướng dẫn dịch: Bạn nhìn thấy vụ tai nạn ô tô trên đường Field khi nào?

18. Tự luận
1 điểm

My sister was watching the news when the tsunami started.

______________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What was your sister doing when the tsunami started?

Từ gạch chân chỉ hành động đang diễn ra trong quá khứ => đặt câu hỏi với “What”, sử dụng cấu trúc quá khứ tiếp diễn

Hướng dẫn dịch: Em gái bạn đang làm gì khi sóng thần bắt đầu?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

ward

art

star

car

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɔː/, những đáp án khác phát âm là /ɑː/

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

sea

head

meat

meal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /e/, những đáp án khác phát âm là /iː/

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

reads

eats

cooks

hopes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án B, C, D phát âm là /s/, đáp án A phát âm là /z/

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different stress pattern from the others.

A earthquake           

B landslide              

C collapse               

D shipwreck

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different stress pattern from the others.

A tsunami               

B volcano                

C destruction           

D accident

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

John ________ in time because of the heavy rain this morning.

arrives

don’t arrive

didn’t arrive

haven’t arrived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ; Dấu hiệu “this morning”

Hướng dẫn dịch: John đã không đến kịp vì sáng nay trời mưa to.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people ________ the concert while it _______ hard.

are watching / was raining

were watching / rained

watched / was raining

watched / rained

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Diễn tả một hành động đang xảy ra, một hành động khác xen vào.

Hướng dẫn dịch: Nhiều người đã xem buổi hòa nhạc trong khi trời mưa to.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

James often spends time ________ the evening watching TV _______ his family.

on / with

in / to

in / with

in / about

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

cụm từ “in the evening”, chọn “with” để chỉ ra xem cùng với ai.

Hướng dẫn dịch: James thường dành thời gian buổi tối để xem TV cùng gia đình.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t often go to the mall on Sunday because it _______ and noisy.

interesting

crowded

peaceful

convenient

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ta cần chọn một từ có cùng trường nghĩa với từ “noisy” => chọn “crowded”

Hướng dẫn dịch: Tôi không thường xuyên đến trung tâm mua sắm vào Chủ Nhật vì ở đó đông đúc và ồn ào.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lana suggests _______ to the countryside to enjoy the fresh air.

going

go

to go

to going

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

suggest + V-ing

Hướng dẫn dịch: Lana đề xuất về vùng nông thôn để tận hưởng không khí trong lành.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

You should consider _______ to work by bus to save money.

go

to go

goes

going

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

consider + V-ing

Hướng dẫn dịch: Bạn nên cân nhắc việc đi làm bằng xe buýt để tiết kiệm chi phí.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

An active _______ may erupt at any time.

landslide

disaster

tsunami

volcano

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Có từ “erupt” (phun trào) ên ta chọn “volcano” (núi lửa)

Hướng dẫn dịch: Một núi lửa đang hoạt động có thể phun trào bất cứ lúc nào.