Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 887 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 

cook

group

book

look

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /u:/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʊ/

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Clothing is a big part of how a teen ___29____ himself or herself and shows his or her style. Teenagers often use what they wear to show who they are and what they like. With the rise of ___30____ and online shopping, teenagers have access to a wide range of fashion options, from trendy and fashionable to vintage and eclectic.

Teenagers choose what to wear ___31____ on both their personal style and how comfortable it is. Teenagers are wearing more and more clothes that are comfortable and useful, like athletic wear. Conscious consumers are also becoming more interested in brands that put an emphasis on sustainability and ethical production methods.

Teenagers can also be ___32____ by the pressure to fit in with certain beauty standards and fashion trends. Teenagers should know that their worth and value are not based on what they wear or how they look. Instead, they should dress in a way that makes them feel ___33____ and comfortable.

Overall, clothing is a big part of a teenager's life and a way for them to show who they are and what they like. Teenagers can make good decisions about what to wear by embracing their uniqueness and putting comfort and ____34___ values first.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Clothing is a big part of how a teen ___29____ himself or herself and shows his or her style

expresses

communicates

thinks

believes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

express (v): thể hiện, bày tỏ 

communicate (v): giao tiếp

think (v): suy nghĩ 

believe (v): tin 

Dịch: Trang phục là 1 phần quan trọng trong cách 1 thiếu niên thể hiện bản thân và thể hiện phong cách của mình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

With the rise of ___30____ and online shopping, teenagers have access

social life

TV

clothes

social media

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

social life: đời sống xã hội

TV (n): ti-vi

clothes (n): trang phục

social media: mạng xã hội

Dịch: Với sự phát triển của mạng xã hội và mua sắm trực tuyến, thanh thiếu niên được tiếp cận với đa dạng các lựa chọn thời trang, từ theo xu hướng và hợp thời trang đến cổ điển và chiết trung.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Teenagers choose what to wear ___31____ on both their personal style and how comfortable it is.

found

based

played

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

based on: dựa vào

Dịch: Thanh thiếu niên lựa chọn mặc gì dựa vào phong cách cá nhân và độ thoải mái.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Teenagers can also be ___32____ by the pressure to fit in with certain beauty

touched

impressed

influenced

thought

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

touch (v): chạm 

impress (v): gây ấn tượng

influence (v): ảnh hưởng

think (v): nghĩ 

Dịch: Thanh thiếu niên cũng bị ảnh hưởng bởi áp lực phải phù hợp với các tiêu chuẩn vẻ đẹp và xu hướng thời trang nhất định.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead, they should dress in a way that makes them feel ___33____ and comfortable.

confident

confidence

confidently

self-confidence

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

confident (a): tự tin

confidence (n): sự tự tin 

confidently (adv): một cách tự tin 

self-confidence (n): sự tự tin

feel + adj: cảm thấy như thế nào 

Dịch: Thay vào đó, họ nên mặc theo cách khiến họ cảm thấy tự tin và thoải mái.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

what to wear by embracing their uniqueness and putting comfort and ____34___ values first.

familiar

personal

similar

different

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

familiar (a): quen thuộc 

personal (a): cá nhân 

similar (a): tương đồng 

different (a): khác biệt

Dịch: Thanh thiếu niên có thể đưa ra các quyết định đúng đắn về việc mặc gì bằng cách tôn trọng nét độc đáo của mình và đặt sự thoải mái và các giá trị cá nhân lên đầu.

Dịch bài đọc:

Trang phục là một phần quan trọng trong cách một thiếu niên thể hiện bản thân và thể hiện phong cách của mình. Thanh thiếu niên thường sử dụng những gì họ mặc để thể hiện họ là ai và họ thích gì. Với sự phát triển của mạng xã hội và mua sắm trực tuyến, thanh thiếu niên được tiếp cận với đa dạng các lựa chọn thời trang, từ theo xu hướng và hợp thời trang đến cổ điển và chiết trung.

Thanh thiếu niên chọn mặc gì dựa trên cả phong cách cá nhân của họ và mức độ thoải mái. Thanh thiếu niên ngày càng mặc nhiều quần áo thoải mái và hữu ích, chẳng hạn như quần áo thể thao. Người tiêu dùng có ý thức cũng đang ngày càng quan tâm hơn đến các thương hiệu chú trọng đến tính bền vững và phương pháp sản xuất có đạo đức.

Thanh thiếu niên cũng có thể bị ảnh hưởng bởi áp lực phải phù hợp với các tiêu chuẩn vẻ đẹp và xu hướng thời trang nhất định. Thanh thiếu niên nên biết rằng phẩm giá và giá trị của họ không dựa trên những gì họ mặc hoặc vẻ ngoài của họ. Thay vào đó, họ nên ăn mặc theo cách khiến họ cảm thấy tự tin và thoải mái.

Nhìn chung, trang phục là một phần quan trọng trong cuộc sống của thanh thiếu niên và là cách để họ thể hiện mình là ai và mình thích gì. Thanh thiếu niên có thể đưa ra các quyết định đúng đắn về việc nên mặc gì bằng cách tôn trọng nét độc đáo của mình và đặt sự thoải mái cũng như các giá trị cá nhân lên hàng đầu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

fruit

shoes

threw

full

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/

Đoạn văn

Read the following passage. Decide if the statements are True or False.

The Five Senses

We live in a world full of colors, sensations, tastes, sounds and smells. 

The human body has five senses that make our life a lot more interesting. They are hearing, touch, taste, smell and sight. Our body uses organs to do some of the work. These organs are our ears, skin, tongue, nose and eyes. When we use these organs, they talk to our brain. They may warn us by telling us something is too hot when touched. When we touch things, small hairs and sensors in our skin figure out what we feel. The sense of hearing uses tiny little hairs and bones in our ears to figure out sounds. We have around 10,000 taste buds on our tongue to help us taste food. The sense of smell uses hundreds of sensory cells in our nose. Our sense of sight uses over two million different tiny parts in our eyes to see! Most people use more than one sense to figure things out.

9. Tự luận
1 điểm

The sense of hearing uses taste buds.   T/ F

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Thính giác sử dụng các vị nụ giác.

Thông tin: The sense of hearing uses tiny little hairs and bones in our ears to figure out sounds. (Thính giác sử dụng những sợi lông và xương nhỏ xíu trong tai của chúng ta để nhận ra âm thanh.)

10. Tự luận
1 điểm

The human body has five senses. T/ F

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Cơ thể con người có 5 giác quan.

Thông tin: The human body has five senses that make our life a lot more interesting. They are hearing, touch, taste, smell and sight. (Cơ thể con người có năm giác quan khiến cuộc sống của chúng ta trở nên thú vị hơn rất nhiều. Đó là thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác và thị giác.)

11. Tự luận
1 điểm

Our sense of smell helps us see. T/ F

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Khứu giác giúp chúng ta nhìn.

Thông tin: The sense of smell uses hundreds of sensory cells in our nose. (Khứu giác sử dụng hàng trăm tế bào cảm giác trong mũi của chúng ta.) -> giúp chúng ta ngửi

12. Tự luận
1 điểm

Our organs talk to our heart. T/ F

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Các cơ quan kết nối với tim chúng ta.

Thông tin: Our body uses organs to do some of the work. These organs are our ears, skin, tongue, nose and eyes. When we use these organs, they talk to our brain. (Cơ thể chúng ta sử dụng các cơ quan để thực hiện một số công việc. Những cơ quan này là tai, da, lưỡi, mũi và mắt của chúng ta. Khi chúng ta sử dụng các cơ quan này, chúng sẽ kết nối với bộ não của chúng ta.)

13. Tự luận
1 điểm

The sense of touch uses little tiny hairs. T/ F

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Xúc giác sử dụng các sợi lông bé li ti.

Thông tin: When we touch things, small hairs and sensors in our skin figure out what we feel. (Khi chúng ta chạm vào đồ vật, những sợi lông nhỏ và cảm biến trên da sẽ xác định cảm giác của chúng ta là gì.)

14. Tự luận
1 điểm

Senses may warn us when something is too hot. T/ F

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Các giác quan có thể cảnh báo chúng ta khi có thứ gì đó quá nóng. 

Thông tin: Our body uses organs to do some of the work. These organs are our ears, skin, tongue, nose and eyes. When we use these organs, they talk to our brain. They may warn us by telling us something is too hot when touched. (Cơ thể chúng ta sử dụng các cơ quan để thực hiện một số công việc. Những cơ quan này là tai, da, lưỡi, mũi và mắt của chúng ta. Khi chúng ta sử dụng các cơ quan này, chúng sẽ kết nối với bộ não của chúng ta. Chúng có thể cảnh báo chúng ta bằng cách cho chúng ta biết thứ gì đó quá nóng khi chạm vào.)

Dịch bài đọc:

Năm giác quan

Chúng ta sống trong một thế giới đầy màu sắc, cảm giác, hương vị, âm thanh và mùi hương.

Cơ thể con người có năm giác quan khiến cuộc sống của chúng ta trở nên thú vị hơn rất nhiều. Đó là thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác và thị giác. Cơ thể chúng ta sử dụng các cơ quan để thực hiện một số công việc. Những cơ quan này là tai, da, lưỡi, mũi và mắt của chúng ta. Khi chúng ta sử dụng các cơ quan này, chúng sẽ kết nối với bộ não của chúng ta. Chúng có thể cảnh báo chúng ta bằng cách cho chúng ta biết thứ gì đó quá nóng khi chạm vào. Khi chúng ta chạm vào đồ vật, những sợi lông nhỏ và cảm biến trên da sẽ xác định cảm giác của chúng ta là gì. Thính giác sử dụng những sợi lông và xương nhỏ xíu trong tai của chúng ta để nhận ra âm thanh. Chúng ta có khoảng 10.000 nụ vị giác trên lưỡi để giúp chúng ta cảm nhận thức ăn. Khứu giác sử dụng hàng trăm tế bào cảm giác trong mũi của chúng ta. Thị giác của chúng ta sử dụng hơn hai triệu bộ phận nhỏ khác nhau trong mắt để nhìn! Hầu hết mọi người sử dụng nhiều hơn một giác quan để phân biệt mọi thứ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

do

afternoon

wound

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

worked

wanted

stopped

asked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“ed” ở đáp án B được phát âm là /id/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

question

mention

action

education

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /tʃən/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʃən/

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

gadget

generally

apparently

obviously

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

information

technology

community

activity

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. 

High-tech _______ are everywhere in our modern world.

utensils

fad

pole

gadgets

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

utensils (n): các dụng cụ, các đồ dùng (chủ yếu là để dùng hàng ngày trong gia đình)

fad (n): mốt

pole (n): cực

gadgets (n) các đồ dùng (thiết bị điện/ máy móc nhỏ có mục đích sử dụng cụ thể)

Dịch: Các đồ dùng công nghệ cao có mặt ở khắp mọi nơi trong thế giới hiện đại của chúng ta.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ my friends in Sapa this time last year. The weather was really cold.

visited

was visiting

visit

to visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“this time last year” (bằng giờ năm ngoái) là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn (diễn tả 1 hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ).

Dịch: Bằng giờ năm ngoái tôi đang đến thăm bạn bè của mình. Thời tiết thực sự lạnh.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ football together every Sunday, but now we don’t anymore.

used to play

use to play

play

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ (hiện tại không còn làm nữa)

Dịch: Chúng tôi đã từng chơi bóng đá cùng nhau mỗi Chủ nhật, nhưng hiện tại chúng tôi không chơi nữa.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Jean really loves wearing silk, especially _______ silk.

obvious

apparent

patterned

absolute

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

obvious (a): hiển nhiên

apparent (a): rõ ràng

patterned (a) có hoa văn

absolute (a): tuyệt đối

Dịch: Jean rất thích mặc vải lụa, đặc biệt là vải lụa có hoa văn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ has changed the way people communicate and consume information.

Social media

Life

TV

Craze

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

social media: mạng xã hội

life (n): cuộc sống

TV (n): ti-vi

craze (n): sự cuồng, đam mê 

Dịch: Mạng xã hội đã thay đổi cách mọi người giao tiếp và sử dụng thông tin.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

When Simson _______ home, everyone was singing and dancing happily.

comes

coming

come

came

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì quá khứ đơn diễn tả 1 hành động xen vào 1 hành động khác đang diễn ra trong quá khứ (was singing and dancing).

Dịch: Khi Simon về nhà, mọi người đang ca hát và nhảy múa vui vẻ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I always _______ new clothes before buying them.

try to

try as

try on

try in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

try on something: thử cái gì đó (quần áo)

Dịch: Tôi luôn luôn thử quần áo mới trước khi mua chúng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

They saw a robbery while they were shopping _______  the market.

on

at

for

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

in the market: ở bên trong chợ

at the market: ở chợ

on the market: đang được bán trên thị trường

Dịch: Họ đã nhìn thấy 1 vụ cướp trong khi đang mua đồ ở trong chợ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I like traveling because I can ____________ food in different countries.

taste

sound

smell

touch

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

taste (v): nếm 

sound (v): nghe có vẻ

smell (v): ngửi 

touch (v): chạm 

Dịch: Tôi thích đi du lịch vì tôi có thể nếm thử các món ăn ở nhiều quốc gia khác nhau.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The sunset was ____________ beautiful. 

amazingly

amazing

amazement

amaze

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Trạng từ đứng trước tính từ để bổ sung ý nghĩa cho tính từ đó.

amazingly (adv): một cách kinh ngạc 

amazing (a): đáng ngạc nhiên, đáng kinh ngạc 

amazement (n): sự kinh ngạc, sự sửng sốt

amaze (v): làm kinh ngạc, làm sửng sốt 

Dịch: Hoàng hôn đẹp đến ngỡ ngàng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best completes each of the following exchanges.

– “I’m going to a wedding party next week but I don’t know what to wear.”

– “_______”

Don’t worry. I’ll go on holiday that day.

You can call me next week.

I’ll buy my sister a new dress.

Let’s meet at a new clothing store on Sunday. We can find what suits you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Đừng lo. Tôi sẽ đi nghỉ vào ngày hôm đó.

B. Bạn có thể gọi cho tôi vào tuần tới.

C. Tôi sẽ mua cho em gái tôi một chiếc váy mới.

D. Chúng ta hãy gặp nhau tại một cửa hàng quần áo mới vào Chủ nhật đi. Chúng ta có thể tìm xem món gì phù hợp với bạn.

Dịch: “Tớ sẽ tới dự tiệc cưới vào tuần tới nhưng chưa biết mặc gì.” – “Chúng ta hãy gặp nhau tại một cửa hàng quần áo mới vào Chủ nhật đi. Chúng ta có thể tìm xem món gì phù hợp với bạn.”

31. Trắc nghiệm
1 điểm

“What do you think of these trousers?” – “ _______”

They are not really my style.

I hope to get a new one.

You can find a lot of these in this shop.

I think I’ll take the shirts.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Chúng không thực sự là phong cách của tôi.

B. Tôi hy vọng sẽ nhận được một cái mới.

C. Bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại quần như vậy trong cửa hàng này.

D. Tôi nghĩ tôi sẽ lấy áo sơ mi.

Dịch: “Bạn nghĩ gì về những chiếc quần này?” – “Chúng không thực sự là phong cách của tôi.”

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 

I’ll take the new job whose salary is fantastic.

reasonable

acceptable

pretty high

wonderful

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

fantastic (a) = wonderful (a): tuyệt vời

reasonable (a): phải chăng, hợp lí 

acceptable (a): có thể chấp nhận được

pretty high (a): khá cao

Dịch: Tôi sẽ nhận một công việc mới với mức lương tuyệt vời.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

He suffered hearing loss from testing aircraft engines.

ability to hear something

capability of feeling something

inability to smell something

ability to see something

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

hearing (n): thính lực = ability to hear something: khả năng nghe thấy điều gì đó 

capability of feeling something: khả năng cảm nhận điều gì đó

inability to smell something: không thể ngửi thấy thứ gì đó 

ability to see something: khả năng nhìn thấy thứ gì đó

Dịch: Anh ấy bị mất thính lực do thử nghiệm động cơ máy bay.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 

The actress turned up at the Oscars in a classic vintage dress.

classic

new

old-fashioned

antiquated

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

new (a): mới >< vintage (a): cổ điển 

classic (a): cổ điển

old-fashioned (a): lỗi thời 

antiquated (a): cổ xưa 

Dịch: Nữ diễn viên xuất hiện tại lễ trao giải Oscar trong bộ váy cổ điển.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He has a good ear for music.

is good at hearing, repeating, and understanding sounds

has a taste or a talent for, be sensitive to something

is not good at music, especially recognizing and copying sounds

can hear the sounds clearly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

have a good ear for: có khả năng cảm thụ tốt >< is not good at music, especially recognizing and copying sounds: không giỏi về âm nhạc, đặc biệt là nhận ra và bắt chước theo âm thanh

- is good at hearing, repeating, and understanding sounds: nghe, lặp lại và hiểu âm thanh tốt

- has a taste or a talent for, be sensitive to something: có gu hoặc tài năng, nhạy bén với điều gì đó

- can hear the sounds clearly: có thể nghe âm thanh rõ ràng 

Dịch: Anh ấy có có khả năng cảm thụ âm nhạc tốt.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions. 

When I first arrived in this place, I used to lived in a house. I had always lived in apartment buildings.

When

arrived

used to lived

had always lived

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

used to + V-inf: đã từng làm gì đó trong quá khứ (hiện tại không còn làm nữa) 

Sửa thành: used to live

Dịch: Khi lần đầu tiên tôi đến nơi này, tôi đã từng sống trong 1 ngôi nhà. Tôi đã luôn sống trong các tòa nhà căn hộ.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

We couldn’t go to the beach yesterday because it had rained.

couldn’t

the

yesterday

had rained.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ 

-> ở đây không phù hợp

Sửa thành: was raining

Dịch: Hôm qua chúng tôi không thể đi biển vì trời đang mưa nặng hạt.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The last time I writed a letter was 5 years ago.

last

writed

was

ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dạng quá khứ đơn của động từ “write” (viết) là wrote.

Sửa thành: wrote 

Dịch: Lần cuối tôi viết thư là 5 năm trước.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I have learnt English for10 yearsago.

have learnt

for

10 years

ago

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

for + khoảng thời gian: trong khoảng ….

since + mốc thời gian: kể từ ….

“10 years ago” (10 năm trước) là 1 mốc thời gian -> Sửa thành: since 

Dịch: Tôi đã học tiếng Anh kể từ 10 năm trước.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

How muchpensare there on the table? - There are two pens on the table.

much

pens

are there

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

How many + N (số nhiều): có bao nhiêu…

How much + N (không đếm được): có bao nhiêu….

“pens” (những cây bút bi) là danh từ số nhiều -> Sửa thành: many

Dịch: Trên bàn có bao nhiêu cây bút bi? – Có 2 cây bút bi trên bàn.

41. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in the correct order to make complete sentences.

With cell phones, / instantly upload / we can / images or game results /online/ .

__________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: With cell phones, we can instantly upload images or game results online.

Dịch: Với điện thoại di động, chúng ta có thể liên tục đăng tải các hình ảnh và kết quả trận đấu trực tuyến.

42. Tự luận
1 điểm

specialty/ on/ coastal/ a/ Seafood/ is/ this/ village/ .__________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Seafood is a speciality on this coastal village.

Dịch: Hải sản là đặc sản ở ngôi làng ven biển này.

43. Tự luận
1 điểm

get rid of/ I/ in/ could/ wish/ we/ bad smell/ that/ the bathroom/ .__________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I wish we could get rid of that bad smell in the bathroom.

Dịch: Tôi ước chúng ta có thể loại bỏ mùi hôi trong nhà tắm.

44. Tự luận
1 điểm

daily routine/ Exercise/ part/ has/ a/ my/ become/ of/ __________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Exercise has become a part of my daily routine.

Dịch: Thể dục đã trở thành 1 phần trong thói quen hàng ngày của tôi.

45. Tự luận
1 điểm

Companies/ their technologies/ putting/ always/ on the market/ trial/ before/ them/ __________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Companies always trial their technologies before putting them on the market.

Dịch: Các công ty luôn thử nghiệm công nghệ của họ trước khi tung ra thị trường.

46. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. 

Why don’t we go to this department store next Sunday?

How about ______________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How about going to this department store next Sunday?

Mẫu câu gợi ý: 

Why don’t we + V-inf….?: Tại sao chúng ta không….nhỉ? 

= How about + V-ing….?: Thế còn việc….thì sao? 

Dịch: Tại sao chúng ta không đi tới cửa hàng bách hóa vào Chủ nhật tuần tới nhỉ? = Thế còn việc đi tới cửa hàng bách hóa vào Chủ nhật tuần tới thì sao?

47. Tự luận
1 điểm

They once started these machines by hand.

They used to _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They used to start these machines by hand.

used to + V-inf: đã từng làm gì đó trong quá khứ (hiện tại không còn làm nữa)

Dịch: Họ đã từng khởi động những chiếc máy này bằng tay.

48. Tự luận
1 điểm

Many teenagers like posting photos and videos on social media.

Many teenagers are ________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Many teenagers are interested in posting photos and videos on social media. 

like (v): thích = be interested in: quan tâm đến 

Dịch: Nhiều thanh thiếu niên thích/ quan tâm đến việc đăng ảnh và video lên mạng xã hội.

49. Tự luận
1 điểm

I last saw him when I was a student.

I haven’t_________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I haven’t seen him since I was a student. 

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và vẫn còn tiếp tục ở hiện tại, đi với since/ for.

since + mốc thời gian: kể từ khi…

for + khoảng thời gian: trong khoảng…

Dịch: Lần cuối tôi gặp anh ấy khi tôi còn là sinh viên. = Tôi đã không gặp anh ấy kể từ khi tôi còn là sinh viên.

50. Tự luận
1 điểm

The Red River is 1,200 kilometers long. The Nile River is 6,437 kilometers long.

The Nile River is much_____________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The Nile River is much longer than the Red River. 

Cấu trúc so sánh hơn: 

- Với adj/ adv ngắn: S1 + be/ V + adj/adv-er + than + S2.

- Với adj/ adv dài: S1 + be/ V + more + adj/adv + than + S2.

Dịch: Sông Hồng dài 1.200 km. Sông Nile dài 6.437 km. = Sông Nile dài hơn sông Hồng rất nhiều.