Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Bright có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Bright có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1160 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Choose the options that best complete the passage.

EDUCATION POLICY IN ASEAN

Education is a top priority to the sustainable (21) _________ of ASEAN countries because it has a strong impact on the lives of ASEAN peoples. This is the core commitment among all governments in ASEAN region despite their differences in their politics, ideologies, historical backgrounds and cultures. ASEAN supports global and regional commitments in education by (22) _________ lifelong learning based on the principles of equity, inclusion and quality. ASEAN's work in education highlights the support for leaner transition to the workforce through internship opportunities, higher education scholarships and responsive skill development. It also emphasizes the (23) _________ of the latest teaching methods and strategies for teachers and vocational trainers. In addition, it pays more attention to help out-of-school children and youth and resilient schools especially after the influence of Covid-19 pandemic. For example, in 2021, ASEAN reported that Covid-related school closures influenced the (24) _________ quality for more than 150 million children across its member nations. Therefore, addressing learning loss for younger students, vulnerable students in terms of their mental health and well-being is prioritized in ASEAN to ensure effective learning. ASEAN hope their efforts in education will help ASEAN's people become well-prepared and ready to face an ever-changing future with better work (25) _________.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Education is a top priority to the sustainable (21) _________ of ASEAN countries because it has a strong impact on the lives of ASEAN peoples

developed

development

develop

developing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trước chỗ trống là một tính từ vậy ra cần điền danh từ vào chỗ trống.

develop (v): phát triển

development (n): sự phát triển

developed (Ved)

developing (V-ing)

Hướng dẫn dịch: Giáo dục là một mối quan tâm hàng đầu đến sự phát triển bền vững của các quốc gia ASEAN vì nó có một ảnh hưởng mạnh mẽ đến đời sống của người dân ASEAN.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

ASEAN supports global and regional commitments in education by (22) _________ lifelong learning based on the principles of equity, inclusion and quality

having promoted

promote

promoting

promotion

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

by + Ving: bằng cách làm việc gì đấy

promote (v): thúc đẩy

promotion (n): sự thúc đẩy/ khuyến mãi

Hướng dẫn dịch: ASEAN thực hiện các cam kết quốc tế và khu vực trong giáo dục bằng cách thúc đẩy việc học tập suốt đời dựa trên các nguyên tắc công bằng, hòa nhập và chất lượng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It also emphasizes the (23) _________ of the latest teaching methods and strategies for teachers and vocational trainers

importance

importantly

import

important

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Trước chỗ trống là một mạo từ vậy ra cần điền danh từ vào chỗ trống.

importance (n): sự quan trọng

import (n, v): nhập khẩu

important (adj): quan trọng

Hướng dẫn dịch: Nó cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của các phương pháp và cách thức giảng dạy mới nhất cho các giáo viên và những người dạy nghề.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

For example, in 2021, ASEAN reported that Covid-related school closures influenced the (24) _________ quality for more than 150 million children across its member nations.

educate

educator

education

educational

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Trước chỗ trống là một mạo từ, sau chỗ trống là một danh từ vậy ra cần điền tính từ vào chỗ trống.

educational (adj): thuộc về giáo dục

education (n): sự giáo dục

educator (n): nhà giáo dục

educate (v): giáo dục

Hướng dẫn dịch: Ví dụ trong năm 2021, ASEAN đã báo cáo việc đóng cửa trường học do Covid đã gây ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục cho hơn 150 triệu trẻ em trong các nước thành viên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

ASEAN hope their efforts in education will help ASEAN's people become well-prepared and ready to face an ever-changing future with better work (25) _________.

agreements

opportunities

schedules

improvements

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

agreement (n): sự chấp thuận

opportunity (n): cơ hội

schedule (n): lịch trình

improvement (n): sự cải thiện

Hướng dẫn dịch: ASEAN mong rằng với những nỗ lực của họ trong giáo dục sẽ giúp người dân ASEAN có sự chuẩn bị tốt và sẵn sàng để đối mặt với tương lai luôn thay đổi với những cơ hội việc làm tốt hơn.

Dịch bài đọc:

CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC TRONG ASEAN

Giáo dục là một mối quan tâm hàng đầu đến sự phát triển bền vững của các quốc gia ASEAN vì nó có một ảnh hưởng mạnh mẽ đến đời sống của người dân ASEAN. Đây là cam kết trọng tâm giữa các chính phủ trong khu vực ASEAN bất kể sự khác nhau giữa chính trị, tư tưởng, bối cảnh lịch sử và văn hóa. ASEAN thực hiện các cam kết quốc tế và khu vực trong giáo dục bằng cách thúc đẩy việc học tập suốt đời dựa trên các nguyên tắc công bằng, hòa nhập và chất lượng. Công việc của ASEAN trong lĩnh vực giáo dục là làm nhấn mạnh sự hỗ trợ quá trình chuyển đổi sang lực lượng lao động dễ dàng hơn thông qua các cơ hội thực tập, học bổng đại học và phát triển đáp ứng các kĩ năng. Nó cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của các phương pháp và cách thức giảng dạy mới nhất cho các giáo viên và những người dạy nghề. Thêm vào đó, nó cũng chú tâm hơn cho việc giúp đỡ những trẻ em bỏ học và những trường học kiên cường đặc biệt là sau ảnh hưởng của đại dịch Covid 19. Ví dụ trong năm 2021, ASEAN đã báo cáo việc đóng cửa trường học do Covid đã gây ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục cho hơn 150 triệu trẻ em trong các nước thành viên. Vậy nên việc giải quyết vấn đề thiếu hụt kiến thức cho các học sinh nhỏ tuổi và những học sinh dễ bị tổn thương về mặt tâm lí và thể chất được ưu tiên ở ASEAN để đảm bảo việc học tập hiệu quả. ASEAN mong rằng với những nỗ lực của họ trong giáo dục sẽ giúp người dân ASEAN có sự chuẩn bị tốt và sẵn sàng để đối mặt với tương lai luôn thay đổi với những cơ hội việc làm tốt hơn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

nation

graduate

natural

challenge

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Read the passage and decide whether the statements are True, False or Doesn’t say.

BRINGING THE GENERATION GAP

A generation gap, an endless social phenomenon, is defined as the different behaviors and worldviews held by members of two or more than two generations. Specifically, the gaps could include the differences in thoughts and actions related to education, love, politics and values between younger generations and older ones. This is happening more seriously between parents and their children because of the rapid social development with a lot of changes in habits, morality, culture, mannerism and technology. For example, the world today is getting more and more advanced, most parents do not even know many of the modern gadgets and equipment their children use in their daily life. As a result, most families now face many kinds of tension between parents and teenagers like homework, boundaries and trust. Therefore, to bridge the generation gap between parents and their children, both generations have to change their mindset and develop more understanding and acceptance to each other. Parents need to spend time communicating with their kids regularly to listen to their daily life and help them deal with their problems. When parents and kids have calm and open dialogues, they will understand each other more and get a better relationship. Parents should keep up with the current trends of technology, music, clothes and social sites so that they can adapt quickly, understand their children's lifestyles and can help them make wise choices. Finally, parents should learn to accept what their children's hobbies when possible and make less comparison. This will make children closer to parents and vice versa and make that generation gap a little smaller.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Generation gap is the differences in thinking and acting between two or more generations

True

False

Doesn't say

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: A generation gap, an endless social phenomenon, is defined as the different behaviors and worldviews held by members of two or more than two generations.

Hướng dẫn dịch: Khoảng cách thế hệ, một hiện tượng xã hội không bao giờ kết thúc, được định nghĩa là những hành vi và thế giới quan khác nhau của các thành viên thuộc hai hay nhiều thế hệ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The quick development of the modern society has made the relationships between parents and children easier.

True

False

Doesn't say

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: This is happening more seriously between parents and their children because of the rapid social development with a lot of changes in habits, morality, culture, mannerism and technology.

Hướng dẫn dịch: Điều này đang diễn ra ngày càng nghiêm trọng giữa cha mẹ và con cái vì xã hội phát triển nhanh chóng với nhiều thay đổi về thói quen, đạo đức, văn hóa, phong cách và công nghệ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It is necessary for both young and old generations to change their mindset to reduce the misunderstanding between each other.

True

False

Doesn't say

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Therefore, to bridge the generation gap between parents and their children, both generations have to change their mindset and develop more understanding and acceptance to each other.

Hướng dẫn dịch: Vậy nên, để thu hẹp khoảng cách giữa cha mẹ và con cái, cả hai thế hệ cần phải thay đổi tư duy và thấu hiểu lẫn nhau và chấp nhận nhau nhiều hơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Spending time with children is vital to help parents understand their kids more.

True

False

Doesn't say

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Parents need to spend time communicating with their kids regularly to listen to their daily life and help them deal with their problems. When parents and kids have calm and open dialogues, they will understand each other more and get a better relationship.

Hướng dẫn dịch: Các bậc phụ huynh cần dành thời gian trao đổi thường xuyên cùng con cái, lắng nghe cuộc sống hằng ngày của chúng và giúp chúng giải quyết các vấn đề. Khi mà cha mẹ và con trẻ đối thoại một cách bình tĩnh và cởi mở, họ sẽ hiểu nhau hơn và có một mối quan hệ tốt đẹp hơn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Updating the latest technology is very important for the young generation.

True

False

Doesn't say

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Parents should keep up with the current trends of technology, music, clothes and social sites so that they can adapt quickly, understand their children's lifestyles and can help them make wise choices.

Hướng dẫn dịch: Cha mẹ nên theo kịp các xu hướng công nghệ, âm nhạc, thời trang và mạng xã hội để có thể thích nghi nhanh chóng, hiểu lối sống của con trẻ và có thể giúp các con đưa ra những lựa chọn sáng suốt.

Dịch bài đọc:

KHOẢNG CÁCH THẾ HỆ

Khoảng cách thế hệ, một hiện tượng xã hội vô tận, được định nghĩa là những hành vi và thế giới quan khác nhau của các thành viên thuộc hai hoặc nhiều thế hệ. Cụ thể, khoảng cách có thể bao gồm những khác biệt trong suy nghĩ và hành động liên quan đến giáo dục, tình yêu, chính trị và các giá trị giữa thế hệ trẻ và thế hệ lớn tuổi. Điều này đang diễn ra ngày càng nghiêm trọng giữa cha mẹ và con cái do sự phát triển nhanh chóng của xã hội với nhiều thay đổi về thói quen, đạo đức, văn hóa, phong cách ứng xử và công nghệ. Ví dụ, thế giới ngày nay đang ngày càng tiên tiến, hầu hết các bậc cha mẹ thậm chí còn không biết nhiều về các thiết bị và tiện ích hiện đại mà con cái họ sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Kết quả là, hầu hết các gia đình hiện nay phải đối mặt với nhiều loại căng thẳng giữa cha mẹ và con cái tuổi teen như bài tập về nhà, ranh giới và lòng tin. Do đó, để thu hẹp khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái, cả hai thế hệ phải thay đổi tư duy và phát triển sự hiểu biết và chấp nhận lẫn nhau nhiều hơn. Cha mẹ cần dành thời gian giao tiếp thường xuyên với con cái để lắng nghe cuộc sống hàng ngày của chúng và giúp chúng giải quyết các vấn đề của mình. Khi cha mẹ và con cái có những cuộc đối thoại bình tĩnh và cởi mở, họ sẽ hiểu nhau hơn và có mối quan hệ tốt hơn. Cha mẹ nên theo kịp các xu hướng hiện tại về công nghệ, âm nhạc, quần áo và mạng xã hội để có thể thích nghi nhanh chóng, hiểu lối sống của con cái và có thể giúp chúng đưa ra những lựa chọn sáng suốt. Cuối cùng, cha mẹ nên học cách chấp nhận sở thích của con cái khi có thể và ít so sánh hơn. Điều này sẽ khiến con cái gần gũi hơn với cha mẹ và ngược lại, giúp thu hẹp khoảng cách thế hệ đó một chút.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

rural

bully

consume

sugar

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phát âm là /ʊ/.

Đoạn văn

Listen to a tour guide talking about a trip and write NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER in each of the blanks in the summary below.

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The length of the trip is (36) __________.

(1)

a day/ one day/ 1 day

Xem đáp án

Đáp án đúng: a day/ one day/ 1 day

Thông tin: Hello everyone, I'm Nam, your tour guide in the one-day trip around Quy Nhon by bus.

Hướng dẫn dịch: Xin chào mọi người, tôi là Nam, hướng dẫn viên du lịch trong chuyến đi một ngày vòng quanh Quy Nhơn bằng xe buýt của các bạn.

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Quy Nhơn City is famous for its nature, Chăm (37)  __________ as well as the local culture and history.

(1)

architecture

Xem đáp án

Đáp án đúng: architecture

Thông tin: So, you are right to choose it to experience the beauty of nature, Cham architecture together with the local culture and history.

Hướng dẫn dịch: Nên bạn đã đúng khi lựa chọn nơi đây để trải nghiệm vẻ đẹp thiên nhiên, kiến trúc Chăm cùng với những văn hóa địa phương và lịch sử.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

On Hoàng Hậu Beach, there are lots of smooth and round stones shaped like (38)  _____

(1)

eggs

Xem đáp án

Đáp án đúng: eggs

Thông tin: We will start at Ghenh Rang Hill first to visit Hoang Hau beach full of many smooth stones that look like eggs.

Hướng dẫn dịch: Đầu tiên, chúng ta sẽ xuất phát ở đồi Ghềnh Ráng để đến bãi tắm Hoàng Hậu, nơi mà có rất nhiều viên đá trơn nhẵn như những quả trứng

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

In Thi Nai Lagoon, tourists can see more than (39)  __________ of birds

(1)

30 species/ thirty species

Xem đáp án

Đáp án đúng: 30 species/ thirty species

Thông tin: Then, we will depart to the Thi Nai Lagoon to go bird watching in Con Chim, a famous bird hillock with over 30 species of birds.

Hướng dẫn dịch: Sau đó chúng ta sẽ đến Đầm Thị Nại để ngắm chim ở Cồn Chim, một gò đất nổi tiếng với hơn 30 loài chim.

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thập Tháp Pagoda was built in (40) _____.

(1)

1668

Xem đáp án

Đáp án đúng: 1668

Thông tin: Located about 2,5 km from Canh Tien Tower, Thap Thap Pagoda was a beautiful structure built in 1668.

Hướng dẫn dịch: Tọa lạc ở khoảng 2,5 km từ tháp Cánh Tiên, chùa Thập Tháp là một kiến trúc tuyệt đẹp được xây dụng vào năm 1668.

Nội dung bài nghe:

Hello everyone, I'm Nam, your tour guide in the one-day trip around Quy Nhon by bus. Quy Nhơn City is small, but it is getting much attention from both local and foreign travelers. So, you are right to choose it to experience the beauty of nature, Cham architecture together with the local culture and history. So let me tell you about some of the excursions on our trip. We will start at Ghenh Rang Hill first to visit Hoang Hau beach full of many smooth stones that look like eggs. Then, we will depart to the Thi Nai Lagoon to go bird watching in Con Chim, a famous bird hillock with over 30 species of birds. In the afternoon, we will visit Canh Tien Tower in Do Ban Citadel, in Nhon Hau commune, An Nhon district which is about 27 km Northwest of Quy Nhon. Canh Tien tower was built in the 12th century and called Canh Tien as it looks like two wings of a fairy flying up to the sky. The tower represents the typical Cham architectural style in Binh Đinh with a square base 20 metres high and sandstone roofs. Finally, Thap Thap Pagoda is our last destination of the day. Located about 2,5 km from Canh Tien Tower, Thap Thap Pagoda was a beautiful structure built in 1668. You can also enjoy martial arts performances by monks there. I'm sure you'll all have a great time with the trip.

Dịch bài nghe:

Xin chào mọi người, tôi là Nam, hướng dẫn viên du lịch trong chuyến đi một ngày vòng quanh Quy Nhơn bằng xe buýt của các bạn. Thành phố Quy Nhơn tuy nhỏ, nhưng nó đang được chú ý nhiều hơn từ cả các du khách trong nước và quốc tế. Nên bạn đã đúng khi lựa chọn nơi đây để trải nghiệm vẻ đẹp thiên nhiên, kiến trúc Chăm cùng với những văn hóa địa phương và lịch sử. Vậy để tôi sẽ giới thiệu cho bạn vài điểm thăm quan trong chuyến đi của chúng ta. Đầu tiên, chúng ta sẽ xuất phát ở đồi Ghềnh Ráng để đến bãi tắm Hoàng Hậu, nơi mà có rất nhiều viên đá trơn nhẵn như những quả trứng. Sau đó chúng ta sẽ đến Đầm Thị Nại để ngắm chim ở Cồn Chim, một gò đất nổi tiếng với hơn 30 loài chim. Vào buổi chiều, chúng ta sẽ ghé thăm tháp Cánh Tiên ở thành Đồ Bàn, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, khoảng 27 km về phía đông bắc của Quy Nhơn. Tháp Cánh Tiên được xây dựng vào thế kỉ 12 và được gọi là Cánh Tiên vì nó giống như hai cánh của một nàng tiên đang bay lên trời. Ngọn tháp này đại diện cho phong cách kiến trúc điển hình của người Chăm ở Bình Định với một nền vuông 20 mét và mái làm bằng đá sa thạch. Cuối cùng, chùa Thập Tháp là điểm dừng chân cuối cùng của ngày hôm nay. Tọa lạc ở khoảng 2,5 km từ tháp Cánh Tiên, chùa Thập Tháp là một kiến trúc tuyệt đẹp được xây dụng vào năm 1668. Bạn có thể thưởng thức những màn biểu diễn võ thuật của các nhà sư. Tôi chắc chắn các bạn đều sẽ có một khoảng thời gian tuyệt vời với chuyến đi này.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

fitness

diet

benefit

hectare

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /e/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

privacy

permission

scholarship

reservoir

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

expectancy

experience

sustainable

generation

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 3, các đáp án khác nhấn âm 2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option for each of the questions.

Son: Dad, my new hair style is really stylish, isn’t it? – Dad: ___________

Yes, it is.

No, it doesn’t.

Yes, you are.

I would be.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Bố à, kiểu tóc mới của con trông rất sành điệu phải không? – Bố: Đúng thế.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane: You are in a great score. How could you do it? – Alison: __________

That was easy for everyone.

I started eating a lot healthier.

I am sure you can do it.

Yes, I think so.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Jane: Cậu đạt được số điểm rất cao. Cậu làm như thế nào thế? – Alison: Mình chắc cậu cũng có thể làm được.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Children should ask their parents for ___________to attend international summer camps.

behavior

influence

permission

privacy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

behavior (n): hành vi

influence (n): ảnh hưởng

permission (n): sự cho phép

privacy (n): sự riêng tư

Hướng dẫn dịch: Các em phải xin phép sự đồng ý của bố mẹ để được tham dự trại hè quốc tế.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Obesity is on ___________ in Asian countries with half of children under 5 overweight in 2016, according to WHO.

the increase

increase

the increasing

the being increased

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

on the increase: ngày càng gia tăng

Hướng dẫn dịch: Béo phì đang ngày càng gia tăng ở các quốc gia châu Á, với phân nửa số trẻ em dưới 5 tuổi béo phì vào năm 2016, theo WHO.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

In 2021, global energy-related CO₂ emissions fell _________5.7%, the highest decline in history.

in

of

at

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

fall by: giảm xuống

Hướng dẫn dịch: Vào năm 2021, lượng khí thải CO2 toàn cầu liên quan đến năng lượng đã giảm 5,7%, mức giảm cao nhất trong lịch sử.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Reforestation________ is the process of replanting trees aims to restore forests and recover natural habitat in destroyed forested areas.

where

which

whose

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

reforestation (trồng rừng) là một sự việc, nên ta sẽ điền which vào chỗ trống.

Hướng dẫn dịch: Trồng rừng là một quá trình trồng lại cây với mục đích khôi phục rừng và hồi phục những môi trường sống tự nhiên bị phá hủy trong các khu rừng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Younger generation's fashion is _________ trendy __________ their parents find it hard to accept.

so/ that

too/ to

such/ that

enough/ to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sau chỗ trống thứ nhất là một tính từ, nên ta sẽ điền so (nếu sau chỗ trống thứ nhất là một danh từ ta sẽ điền such). Sau chỗ trống thứ hai là một mệnh đề nên ta sẽ điền that vào chỗ trống.

Hướng dẫn dịch: Thời trang của thế hệ trẻ rất chạy theo mốt đến nỗi mà các bậc phụ huynh cảm thấy khó chấp nhận.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Parents should be _____________ child-rearing activities like being a good role model and putting their children's self-esteem for more effective parenting.

aware to

aware in

aware about

aware of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

aware of sth: nhận thức về điều gì đó

Hướng dẫn dịch: Cha mẹ nên lưu ý trong các hoạt động nuôi dạy con như trở thành một tấm gương tốt và đặt lòng tự trọng của con họ lên trên để nuôi dạy hiệu quả hơn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Social media __________ in teens can expose them to bullying and increase the disconnection from reality.

addict

addiction

addicted

addicting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

expose sb to sth: đặt ai vào tình thế nguy hiểm/ dễ bị (tai nạn, …)

Hướng dẫn dịch: Việc nghiện mạng xã hội ở giới trẻ có thể khiến chúng bị bắt nạt và làm tăng sự mất kết nối với thế giới thực.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We can save our forests by limiting the demand________ trees, land for agriculture, materials for construction.

in

of

for

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

demand of sth: nhu cầu về thứ gì đó

Hướng dẫn dịch: Chúng ta có thể cứu các khu rừng bằng cách hạn chế nhu cầu về cây cối, đất cho nông nghiệp và vật liệu cho công trình.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Studying in Singapore is such an incredible _________ both academically and culturally.

experiments

experiment

experiences

experience

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

experiment (n): thí nghiệm

experience (n): trải nghiêm

Hướng dẫn dịch: Học tập ở Singapore là một trải nghiệm khó tin về cả mặt học thuật và văn hóa.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Eating lunch at school is an option __________ by most state schools.

to be provided

provided

providing

be provided

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trong chỗ trống là dạng rút gọn bị động của mệnh đề quan hệ, cấu trúc: who/which + be + V3/ed = V3/ed mệnh đề cần điền vào chỗ trống là which was provided ta rút gọn thành provided.

Hướng dẫn dịch: Ăn trưa ở trường là một lựa chọn được cung cấp bởi các trường công.

33. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Write the correct form of the given words.

Being a non-smoker and following a healthy diet will reduce your risk of early ______. (DIE)

(1)

death

Xem đáp án

Đáp án đúng: death

Trước chỗ trống là một tính từ nên ta điền một danh từ vào chỗ trống.

die (v): chết

death (n): sự chết chóc

Hướng dẫn dịch: Không hút thuốc và tuân theo một chế độ ăn lành mạnh sẽ làm giảm nguy cơ tử vong sớm.

34. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Generation gap is a  __________ in values and attitudes between one generation and another. (DIFFER)

(1)

difference

Xem đáp án

Đáp án đúng: difference

Trước chỗ trống là một mạo từ nên ta điền một danh từ vào chỗ trống.

differ (v): làm khác đi

difference (n): sự khác biệt

Hướng dẫn dịch: Khoảng cách thế hệ là sự khác biệt trong giá trị và thái độ giữa một thế hệ với các thế hệ khác.

35. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The _________ of the cultural heritage should be discussed carefully. (SECURE)

(1)

security

Xem đáp án

Đáp án đúng: security

Trước chỗ trống là một mạo từ nên ta điền một danh từ vào chỗ trống.

secure (adj): an toàn

security (n): an ninh

Hướng dẫn dịch: Việc bảo vệ các di sản văn hóa cần được thảo luận kỹ càng.

36. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words or phrases to make meaningful sentences.

can/ if/ low-sugar diets./ be controlled/ a person/ Blood sugar levels/ follow.

=> ___________________________ .

Xem đáp án

Đáp án đúng: Blood sugar levels can be controlled if a person follows low-sugar diets.

Cấu trúc S1 + will/can/may/might… + V0 if S2 + Vs-es + …

Hướng dẫn dịch: Mức đường huyết có thể được kiểm soát nếu một người tuân theo chế độ ăn ít bột đường.

37. Tự luận
1 điểm

considered/ sometimes/ are/ Teenagers’ clothes/ unsuitable/ viewpoint./ from/ their parents’

=> ___________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Teenagers’ clothes are sometimes considered unsuitable from their parents’ viewpoints.

Cấu trúc S + am/is/are + V3/ed + ….

Hướng dẫn dịch: Quần áo của thiếu niên đôi khi bị coi là không phù hợp theo quan điểm của các bậc phụ huynh.

38. Tự luận
1 điểm

stir-fried/ comes/ noodle dish./ is/ delicious/ Pad Thai/ a/ which/ from/ Thailand

=> ___________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Pad Thai is a delicious stir-fried noodle dish which comes from Thailand.

Mệnh đề quan hệ với which: ….N (thing) + Which + V + O.

Hướng dẫn dịch: Pad Thái là một món mì xào ngon miệng có nguồn gốc từ Thái Lan.

39. Tự luận
1 điểm

of/ old big/ The Plain of Jars/ for/ stone jars./ famous/ in Laos/ is/ thousands

=> ___________________________ .

Xem đáp án

Đáp án đúng: The Plain of Jars in Laos is famous for thousands of old big stone jars.

famous for sth: nổi tiếng với điều gì đó.

Hướng dẫn dịch: Cánh đồng Chum ở Lào nổi tiếng với hàng ngàn chum đá cổ lớn.

40. Tự luận
1 điểm

enough sleep/ A person/ can/ that/ has/ getting/ avoid/ effectivel`y./ stressed

=> ___________________________ .

Xem đáp án

Đáp án đúng: A person that has enough sleep can avoid getting stressed effectively.

Mệnh đề quan hệ với that: ….N (thing) + that + V + O.

Hướng dẫn dịch: Một người ngủ đủ giấc có thể tránh bị căng thẳng hiệu quả.