Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Bright có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Bright có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1177 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following text and choose the best answer to fill in the blanks.

The Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) is an organization of ten Southeast Asian countries: Brunei, Cambodia, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar, (21) ____ Philippines, Singapore, Thailand and Vietnam. It promotes political, economic, cultural and social cooperation (22) ____ its members. Although ASEAN works for peace and stability in Southeast Asia, it is not a defence organization.

The members of ASEAN cooperate in such fields (23) ____ population control, prevention of drug abuse, (24) ____ research and combating terrorism. Teachers, students and artists of the member nations exchange visits. In addition, the organization develops plans to promote tourism in ASEAN countries and to encourage programs of Southeast Asian studies. It works to (25) ____ trade barriers among the members.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

The Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) is an organization of ten Southeast Asian countries: Brunei, Cambodia, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar, (21) ____ Philippines, Singapore, Thailand and Vietnam.

the

a

an

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Một số tên quốc gia có “the” đứng trước: The Philippines, The United Kingdom, The United States of America

Hướng dẫn dịch: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là một tổ chức gồm mười quốc gia Đông Nam Á: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan và Việt Nam.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It promotes political, economic, cultural and social cooperation (22) ____ its members

between

through

among

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

between: giữa (khi người/ vật được nhắc đến thuộc cùng một nhóm, hay không được gọi tên cụ thể, số lượng phải từ 3 trở lên)

through: đến

among + N số nhiều: giữa (khoảng cách giữa 2 người / vật)

from: từ

Hướng dẫn dịch: Nó thúc đẩy hợp tác chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội giữa các nước thành viên.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The members of ASEAN cooperate in such fields (23) ____ population control, prevention of drug abuse

like

as

alike

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

like: giống như

as: như

alike: giống nhau

that: đó

Such … as …: như là

Hướng dẫn dịch: Các thành viên ASEAN hợp tác trong các lĩnh vực như kiểm soát dân số, phòng chống lạm dụng ma túy, nghiên cứu khoa học và chống khủng bố.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

prevention of drug abuse, (24) ____ research and combating terrorism

scientific

science

scientist

scientifically

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

scientific (adj): có tính khoa học

science (n): khoa học

scientist (n): nhà khoa học

scientifically (adv): một cách khoa học

Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.

scientific research: nghiên cứu khoa học

Hướng dẫn dịch: Các thành viên của ASEAN hợp tác trong các lĩnh vực như kiểm soát dân số, phòng chống lạm dụng ma túy, nghiên cứu khoa học và chống khủng bố.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

It works to (25) ____ trade barriers among the members.

increase

prevent

develop

reduce

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

increase (v): tăng

prevent (v): ngăn chặn

develop (v): phát triển

reduce (v): giảm

Hướng dẫn dịch: Nó hoạt động để giảm bớt rào cản thương mại giữa các thành viên.

Dịch bài đọc:

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là một tổ chức gồm mười quốc gia Đông Nam Á: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan và Việt Nam. Nó thúc đẩy hợp tác chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội giữa các thành viên. Mặc dù ASEAN hoạt động vì hòa bình và ổn định ở Đông Nam Á nhưng đây không phải là một tổ chức quốc phòng.

Các thành viên ASEAN hợp tác trong các lĩnh vực như kiểm soát dân số, phòng chống lạm dụng ma túy, nghiên cứu khoa học và chống khủng bố. Giáo viên, sinh viên và nghệ sĩ các nước thành viên trao đổi thăm hỏi. Ngoài ra, tổ chức này còn phát triển các kế hoạch quảng bá du lịch ở các nước ASEAN và khuyến khích các chương trình nghiên cứu về Đông Nam Á. Nó hoạt động để giảm bớt rào cản thương mại giữa các thành viên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

challenge

change

greenhouse

energy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm /ɡ/, các đáp án còn lại phát âm /dʒ/.

Đoạn văn

Read the passage and the best answer to each of the following.

The generation gap between the parents and the children is due to the fact that the parents have experienced real life and whatever they have learned from personal experiences becomes a true knowledge for them. Suppose that they have succeeded in life by following a path, they may want their children to follow the same path for success. For example, if they have worked very hard in studies and got a good government job.  they may advise their children to do the same for a having a good life as them. This also happens in other dimensions. The parents tend to treat their personal experiences as universal knowledge, which is false. What work for one person may not work for any other person because people have different talents and aptitudes. Moreover, the times have changed in the new generation and now a number of new avenues and challenges have come about which your parents have no idea or experience.

The children have no experience of real life, hence they take a fresh look of everything in life. They may be guided by the experiences of their parents but they are also guided by the experiences of other people and by their own desires, talents and aptitudes. They want to experiment with their life and discover their own path. However, parents love their children so much that they don’t want them to suffer failure. They want them to be safe by following their path which is tested by them. This difference of opinion gives rise to the so-called generation gap.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the reason of the generation gap mentioned in the passage?

The parents assume that their personal experience in real life is true for them.

The parents want their children to get a good government job

The parents succeeded in life by following a path.

The parents give wrong advices to their children.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: The generation gap between the parents and the children is due to the fact that the parents have experienced real life and whatever they have learned from personal experiences becomes a true knowledge for them.

Hướng dẫn dịch: Khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái là do cha mẹ đã trải qua cuộc sống thực tế và những gì họ học được từ kinh nghiệm cá nhân đều trở thành kiến thức thực sự đối với họ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “universal” in line 6 means_________.

deserving respect, admiration, or support

existing everywhere or involving everyone

clealy very much better than what is usual

necessary or of great value

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

universal (a) toàn thể - tồn tại ở mọi nơi và liên quan đến tất cả mọi người

Hướng dẫn dịch: Những gì có tác dụng với người này có thể không có tác dụng với người khác vì mỗi người có những tài năng và năng khiếu khác nhau.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Why is treating personal knowledge as universal knowledge not reasonable?

Because people have different talents and aptitudes.

Because people gain knowledge from different contexts and apply it in different fields.

Because times have changed in different generations.

Both A and C are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: What works for one person may not work for any other person because people have different talents and aptitudes. Moreover, the times have changed in the new generation and now a number of new avenues and challenges have come about which your parents have no idea or experience.

Hướng dẫn dịch: Việc của người này có thể không hiệu quả với người khác vì mỗi người có tài năng và năng khiếu khác nhau. Hơn nữa, thời thế đã thay đổi ở thế hệ mới và bây giờ một số con đường và thử thách mới đã xuất hiện mà cha mẹ các bạn không hề biết hoặc không có kinh nghiệm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, which factor does not guide the children in life?

Their own desires, talents and aptitudes.

Their parents’ experiences.

Their own real life experiences.

The experiences of other people.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: They may be guided by the experiences of their parents but they are also guided by the experiences of other people and by their own desires, talents and aptitudes.

Hướng dẫn dịch: Họ có thể được hướng dẫn bởi kinh nghiệm của cha mẹ nhưng họ cũng được hướng dẫn bởi kinh nghiệm của người khác và bởi mong muốn, tài năng và năng khiếu của chính họ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What do the children want to do?

They want to suffer failure.

They want to be safe by following the path tested by their parents.

They want to experiment with their life and discover their own path.

b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: They want to experiment with their life and discover their own path.

Hướng dẫn dịch: Họ muốn thử nghiệm cuộc sống và khám phá con đường riêng của mình.

Dịch bài đọc:

Khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái là do cha mẹ đã trải nghiệm cuộc sống thực tế và những điều họ học được từ kinh nghiệm cá nhân đã trở thành kiến thức chuẩn mực cho họ. Giả sử rằng họ đã thành công trong cuộc sống bằng một cách nào đó, họ có thể cũng muốn con cái họ làm theo để thành công. Ví dụ, nếu họ đã làm việc rất chăm chỉ trong học tập và có một công việc nhà nước rất tốt, họ có thể sẽ khuyên con cái mình làm điều tương tự để có một cuộc sống tốt như họ. Điều này cũng diễn ra ở một số phương diện khác. Cha mẹ có xu hướng coi kinh nghiệm cá nhân là kiến thức phổ quát, đó là sai. Những gì hiệu quả một người có thể không hiệu quả cho một người nào khác bởi vì mỗi người có tài năng và năng khiếu khác nhau. Hơn nữa, thời đại đã thay đổi trong thế hệ mới và bây giờ rất nhiều con đường và thách thức mới đã xuất hiện mà cha mẹ bạn không hiểu biết hoặc không có kinh nghiệm.

Trẻ em không có kinh nghiệm sống thực tế, do đó chúng có một cái nhìn mới mẻ về mọi thứ trong cuộc sống. Chúng có thể được chỉ dẫn bởi kinh nghiệm của cha mẹ nhưng chúng cũng được chỉ dẫn bởi kinh nghiệm của người khác và bởi mong muốn, tài năng và năng khiếu của chính mình. Chúng muốn thử nghiệm cuộc sống và khám phá con đường của riêng mình. Tuy nhiên, các bậc cha mẹ yêu thương con cái của họ nhiều đến nỗi họ không muốn chúng phải chịu thất bại. Họ muốn chúng được an toàn bằng cách đi theo con đường đã được họ thử nghiệm. Sự khác biệt về quan điểm này dẫn đến cái được gọi là khoảng cách thế hệ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

program

promote

propose

process

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm /ə/, các đáp án còn lại phát âm /əʊ/.

Đoạn văn

isten and fill in each blank with the correct answer.

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

People in Sardinia eat lots of whole grains,  ______ and vegetables.

(1)

beans

Xem đáp án

Đáp án đúng: beans

Thông tin: In Sardinia, people eat a diet rich of whole grains, beans, and vegetables.

Hướng dẫn dịch: Ở Sardinia, mọi người ăn chế độ ăn nhiều ngũ cốc nguyên hạt, đậu và rau.

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

They have an active lifestyle  and walk _______ kilometers a day

(1)

3 to 8

Xem đáp án

Đáp án đúng: 3 to 8

Thông tin: The people here often walk three to eight kilometers a day.

Hướng dẫn dịch: Người dân ở đây thường đi bộ từ ba đến tám cây số mỗi ngày.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

People here live in __________ and old people have a close connection with their family members.

(1)

large families

Xem đáp án

Đáp án đúng: large families

Thông tin: People in Sardinia live in large families.

Hướng dẫn dịch: Người dân Sardinia sống trong các gia đình lớn

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Men often ______ with each other in the street.

(1)

laugh

Xem đáp án

Đáp án đúng: laugh

Thông tin: Men often gather in the street and laugh with each other.

Hướng dẫn dịch: Đàn ông thường tụ tập trên đường phố và nói cười với nhau.

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

People here have a relaxed ________

(1)

workday

Xem đáp án

Đáp án đúng: workday

Thông tin: A relaxed work day allows them more time to enjoy life.

Hướng dẫn dịch: Một ngày làm việc thư thái cho phép họ có thêm thời gian để tận hưởng cuộc sống.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

footprint

allow

limit

modern

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm 2, các đáp án còn lại có trọng âm 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

expression

important

tradition

influence

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm 1, các đáp án còn lại có trọng âm 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Environmental pollution is becoming an ____ serious problem that needs to be taken care of as soon as possible.

increasingly

increasing

increase

increased

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chỗ trống cần điền là một trạng từ để bổ nghĩa cho tính từ “serious”.

Hướng dẫn dịch: Ô nhiễm môi trường đang trở thành một vấn đề ngày càng nghiêm trọng cần được quan tâm càng sớm càng tốt.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the air pollution results ____ the burning of fossil fuels, motor vehicles, factories, aircraft and rockets.

in

to

on

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

result from: là kết quả của >< result in: gây ra, dẫn tới

Hướng dẫn dịch: Hầu hết ô nhiễm không khí là kết quả của việc đốt nhiên liệu hóa thạch, xe cơ giới, nhà máy, máy bay và tên lửa.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the jungle was ________________ to get wood in order to produce paper products.

deforested

threatened

warned

emitted

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

deforested (v): bị phá rừng

threatened (v): bị đe dọa

warned (v): cảnh báo

emitted (v): phát ra

Hướng dẫn dịch: Phần lớn diện tích rừng bị phá để lấy gỗ sản xuất các sản phẩm giấy.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I think_______outside in the open air is much more enjoyable than_______exercise in some stuffy gyms.

to walk - done

walking – doing

walk - to be doing

having walked – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ở vị trí thứ nhất ta cần một chủ ngữ, mà V-ing và to infinitive đều có thể làm chủ ngữ trong câu nên hai phương án A và B khả thi. ở vị trí cần điền thứ hai, sau liên từ than ta dùng V-ing vì đang so sánh hai chủ ngữ. Vì vậy, phương án B phù hợp nhất.

Hướng dẫn dịch: Tôi nghĩ rằng đi bộ ngoài trời sẽ thú vị hơn nhiều so với việc tập thể dục trong một số phòng tập ngột ngạt.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

In smart cities, Al technologies will be installed to help the city _____________ more efficiently.

exhibit

design

operate

impress

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

exhibit (v): triển lãm

design (v): thiết kế

operate (v): vận hành

impress (v): gây ấn tượng

Hướng dẫn dịch: Tại các thành phố thông minh, công nghệ Al sẽ được lắp đặt để giúp thành phố vận hành hiệu quả hơn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people think that there will be _____________ traffic jams and less pollution.

much

many

less

fewer

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

much (+ N không đếm được số nhiều): nhiều

many (+ N đếm được số nhiều): nhiều

less (+ N không đếm được số lượng): ít hơn

fewer (+ N đếm được số nhiều ): ít hơn

Hướng dẫn dịch: Một số người nghĩ rằng sẽ ít ùn tắc giao thông hơn và ít ô nhiễm hơn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Different__________in a family often result in interesting debates and occasional disagreements.

viewpoints

hairstyles

burdens

trends

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

viewpoints (n): quan điểm

hairstyles (n): kiểu tóc

burdens (n): gánh nặng

trends (n): xu hướng

Hướng dẫn dịch: Những quan điểm khác nhau trong một gia đình thường dẫn đến những cuộc tranh luận thú vị và đôi khi có những bất đồng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sometimes parents__________be tolerant of their children’s childlike behaviours.

should

must

have to

mustn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

should: nên

must: phải

have to: phải

mustn’t: không phải

Dựa vào nghĩa của câu, ta cần điền “should” để diễn tả một ý kiến, lời khuyên.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Put away your electronic ___________, turn off the TV, and chill out on your bed or the sofa for 10-15 minutes before you try to go to sleep.

mails

books

devices

appliances

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

mails (n): thư

books (n): sách

devices (n): thiết bị

appliances (n): thiết bị, đồ dùng

Hướng dẫn dịch: Hãy cất các thiết bị điện tử của bạn đi, tắt TV và thư giãn trên giường hoặc ghế sofa trong 10-15 phút trước khi cố gắng đi ngủ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

There __________ great changes in our village in the past few years.

have been

had been

was

has been

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Căn cứ vào “in the past few years” (trong vài năm qua) => chia thì hiện tại hoàn thành.

Theo cấu trúc: There + V + N => động từ V chia theo N

Vì ở đây N là “changes” ở dạng số nhiều nên động từ chia số nhiều

Hướng dẫn dịch: Đã có những thay đổi lớn ở làng chúng tôi trong vài năm qua.

Choose A, B, C or D to indicate the correct response to each of the following exchanges.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to indicate the correct response to each of the following exchanges.

Peter: “We should limit the use of plastic bags.” - Dane: “____________. We can use paper bags instead.”

I completely agree

It’s not true

I don’t quite agree

You’re wrong

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Peter: “Chúng ta nên hạn chế sử dụng túi nhựa.” - Dane: “Tôi hoàn toàn đồng ý. Thay vào đó chúng ta có thể dùng túi giấy.”

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda: “I think drink-driving should be severely punished.” - Peter: “____________. It may cause accidents or even deaths.”

You must be kidding

I don’t think so

I don’t understand what you mean

I absolutely agree with you

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Linda: “Tôi nghĩ việc uống rượu lái xe nên bị trừng phạt nghiêm khắc.” - Peter: “Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn. Nó có thể gây ra tai nạn hoặc thậm chí tử vong.”

32. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete the following sentences with the correct forms of the words in capitals.

Stay healthy by eating well and exercising __________. (REGULAR)

(1)

regularly

Xem đáp án

Đáp án đúng: regularly

“exercising” là một động từ; sau động từ cần một trạng từ.

regular (adj): thường xuyên

regularly (adv): thường xuyên

Hướng dẫn dịch: Giữ sức khỏe bằng cách ăn uống tốt và tập thể dục thường xuyên.

33. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Many animal species are in danger of  __________ due to the loss of their habitat and inability to adapt to climate change. (EXTINCT)

(1)

extinction

Xem đáp án

Đáp án đúng: extinction

Sau giới từ “of” cần một danh từ.

extinct (adj): tuyệt chủng

extinction (n): sự tuyệt chủng

Hướng dẫn dịch: Nhiều loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống và không có khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu.

34. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The measures should help create jobs and  __________ the economy. (STRONG)

(1)

strengthen

Xem đáp án

Đáp án đúng: strengthen

Phía trước chia động từ vậy sau "and" nên phía sau cũng cần động từ để bổ nghĩa.

strong (adj): mạnh mẽ

strengthen(v): củng cố

Hướng dẫn dịch: Các biện pháp sẽ giúp tạo việc làm và củng cố nền kinh tế.

35. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Each generation has its __________ , which are influenced by the historical, economic and social conditions of the country they live in (CHARACTER)

(1)

characteristics

Xem đáp án

Đáp án đúng: characteristics

Sau tính từ sở hữu “its” cần một danh từ.

character (n): tính cách

characteristic (n): đặc trưng, đặc điểm

Hướng dẫn dịch: Mỗi thế hệ đều có những đặc điểm riêng, chịu ảnh hưởng của điều kiện lịch sử, kinh tế và xã hội của đất nước nơi họ sinh sống.

36. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences without changing the meaning.

We want to play football with our close friends at weekends.

=> We feel like _________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: want to do sth : muốn làm gì = like + doing sth : thích làm gì

We feel like playing football with our close friends at weekends.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi cảm thấy thích chơi bóng đá với những người bạn thân vào cuối tuần.

37. Tự luận
1 điểm

This is the most beautiful city that I have ever visited.

=> I have never _________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:

I have never visited such a beautiful city.

Hướng dẫn dịch: Tôi chưa bao giờ đến thăm một thành phố đẹp như vậy.

38. Tự luận
1 điểm

I find it difficult to find a better solution to that problem.

=> I have _________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have difficulty in finding a better solution to that problem.

S+ find it +adj + to V + O = S + have/has + N + in + V-ing + O

Hướng dẫn dịch: Tôi gặp khó khăn trong việc tìm ra giải pháp tốt hơn cho vấn đề đó.

39. Tự luận
1 điểm

It was such a dirty beach that I decided not to stay.

=> The beach _________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The beach was so dirty that I decided not to stay.

It + tobe + such + (a/an/one )+ adj + N + that…. == N + tobe + so + adj + that…

Hướng dẫn dịch: Bãi biển quá bẩn nên tôi quyết định không ở lại.

40. Tự luận
1 điểm

He has installed solar panels on the roof for three years.

=> He started _________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He started installing solar panels on the roof three years ago.

S + HTHT (khẳng định) + for+k'tg/ since + S + V2 = S + began / started + V-ing/to V + khoảng thời gian + ago.

Hướng dẫn dịch: Anh bắt đầu lắp đặt các tấm pin mặt trời trên mái nhà cách đây ba năm.