Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 556 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and tick (√) or cross (X).

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Boy: It's cold today, Jill.

Girl: Let's make hot chocolate.

Boy: Okay. I'll bring chocolate.

Girl: Great! I'll bring milk.

2. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

X

Boy: Would you like to drink something?

Girl: Yes, that sounds great. Do you have any ideas?

Boy: Uhm... Let's make lime soda.

Girl: OK. I'll bring some limes.

Boy: I'll bring soda.

3. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Girl: What do you want to drink at the tea party tomorrow?

Boy: I love apple tea. Let's make apple tea.

Girl: OK. I'll bring apples.

Boy: Great!

4. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Boy: Hey. Ann. Do you think we should drink something?

Girl: Sure. What would you like to drink?

Boy: I Like lemonade. Let's make lemonade.

Girl: OK. I'll bring lemons.

Boy: I'll bring sugar.

5. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

X

Boy: It's so hot today.

Girl: Oh. Nick. Let's make some juice. What about orange juice?

Boy: Great! I like it. What do we need to make orange juice?

Girl: We need oranges.

Boy: I'll bring oranges.

Đoạn văn

Read and write the right words.

juice        meat        milk        sick        do exercise

6. Tự luận
1 điểm

The flesh of animals eaten as food. ________

Xem đáp án

The flesh of animals eaten as food: meat

7. Tự luận
1 điểm

Feeling unwell or having an illness. ________

Xem đáp án

Feeling unwell or having an illness: sick

8. Tự luận
1 điểm

A drink made from fruits or vegetables. ________

Xem đáp án

A drink made from fruits or vegetables: juice

9. Tự luận
1 điểm

To move your body to stay healthy. ________

Xem đáp án

To move your body to stay healthy: do exercise

10. Tự luận
1 điểm

A white liquid from animals, often drunk.  ________

Xem đáp án

A white liquid from animals, often drunk: milk

Đoạn văn

Read and complete the following sentences.

I’m Alfie. Yesterday was a bad day. My friends had health problems. Today wasn't any better. In the morning, I didn't feel well. Lucy made some juice for me. Later, Ben asked me to play with him, but I felt terrible. Ben told me to eat some salad. At noon, Mr. Brown saw my tired face. He told me to wear warm clothes because he thought I was sick. After drinking juice, eating salad, and wearing warm clothes, I felt sleepy.

11. Tự luận
1 điểm

Yesterday was a bad day because Alfie’s friends had ________.

Xem đáp án

health problems

Dịch: Hôm qua là một ngày tồi tệ vì bạn bè của Alfie gặp vấn đề về sức khỏe. 

Thông tin: I’m Alfie. Yesterday was a bad day. My friends had health problems. (Tớ là Alfie. Hôm qua là một ngày tồi tệ. Bạn bè tớ gặp vấn đề về sức khỏe. Hôm nay cũng chẳng khá hơn.)

12. Tự luận
1 điểm

Lucy made ________ for Alfie when he didn’t feel well.

Xem đáp án

some juice

Dịch: Lucy đã làm một ít nước ép cho Alfie khi cậu ấy cảm thấy không khỏe. 

Thông tin: In the morning, I didn't feel well. Lucy made some juice for me. (Vào buổi sáng, tớ thấy không khỏe. Lucy đã làm một ít nước ép cho tớ.)

13. Tự luận
1 điểm

Ben asked Alfie to ________ him, but he felt terrible.

Xem đáp án

play with 

Dịch: Ben rủ Alfie chơi cùng cậu ấy nhưng Alfie cảm thấy rất mệt.

Thông tin: Later, Ben asked me to play with him, but I felt terrible. (Sau đó, Ben rủ tớ chơi cùng, nhưng tớ thấy rất mệt.)

14. Tự luận
1 điểm

Mr. Brown told Alfie to ________ because he thought Alfie was sick.

Xem đáp án

wear warm clothes

Dịch: Thầy Brown bảo Alfie mặc quần áo ấm vì thầy ấy nghĩ Alfie bị ốm.

Thông tin: At noon, Mr. Brown saw my tired face. He told me to wear warm clothes because he thought I was sick. (Đến trưa, thầy Brown thấy mặt tớ mệt mỏi. Thầy bảo tớ mặc quần áo ấm vì thầy nghĩ tớ bị ốm.)

15. Tự luận
1 điểm

Alfie felt ________ after drinking juice, eating salad, and wearing warm clothes.

Xem đáp án

sleepy

Dịch: Alfie cảm thấy buồn ngủ sau khi uống nước ép, ăn salad và mặc quần áo ấm.

Thông tin: After drinking juice, eating salad, and wearing warm clothes, I felt sleepy. (Sau khi uống nước ép, ăn salad và mặc quần áo ấm, tớ thấy buồn ngủ.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Alfie. Hôm qua là một ngày tồi tệ. Bạn bè tớ gặp vấn đề về sức khỏe. Hôm nay cũng chẳng khá hơn. Vào buổi sáng, tớ thấy không khỏe. Lucy đã làm một ít nước ép cho tớ. Sau đó, Ben rủ tớ chơi cùng, nhưng tớ thấy rất mệt. Ben bảo tớ ăn salad. Đến trưa, thầy Brown thấy mặt tớ mệt mỏi. Thầy bảo tớ mặc quần áo ấm vì thầy nghĩ tớ bị ốm. Sau khi uống nước ép, ăn salad và mặc quần áo ấm, tớ thấy buồn ngủ. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the odd one out.  

chocolate

hamburger

rice

food

Xem đáp án

chocolate (n): sô cô la 

hamburger (n): bánh mì kẹp 

rice (n): cơm 

food (n): đồ ăn

Đáp án D là danh từ chỉ đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại chỉ tên các loại đồ ăn cụ thể.

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the odd one out. 

health

weak

sore

sleepy

Xem đáp án

health (n): sức khỏe 

weak (adj): yếu ớt 

sore (adj): đau nhức 

sleepy (adj): buồn ngủ 

Đáp án A là danh từ chỉ sức khỏe, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ thể trạng của con người.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the odd one out. 

breakfast

meal

dinner

lunch

Xem đáp án

breakfast (n): bữa sáng 

meal (n): bữa ăn 

dinner (n): bữa tối 

lunch (n): bữa trưa 

Đáp án B là danh từ chỉ bữa ăn nói chung, các đáp án còn lại là các bữa ăn cụ thể trong ngày.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the odd one out. 

chickenpox

headache

cereal

earache

Xem đáp án

chickenpox (n): bệnh thủy đậu 

headache (n): bệnh đau đầu 

cereal (n): ngũ cốc 

earache (n): bệnh đau tai 

Đáp án C là danh từ chỉ món ăn, các đáp án còn lại là tên các loại bệnh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the odd one out. 

take medicines

see a dentist

chocolate chips

get some rest

Xem đáp án

take medicines (v. phr): uống thuốc 

see a dentist (v. phr): đi khám nha sĩ 

chocolate chips (n): hạt sô cô la 

get some rest (v. phr): nghỉ ngơi một chút 

Đáp án C là danh từ chỉ món ăn, các đáp án còn lại là các việc cần làm khi mắc bệnh.

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences. 

feel/ do/ ?/ How/ you/ today

→ _________________________________________________________?

Xem đáp án

How do you feel today?

Mẫu câu hỏi hôm nay ai cảm thấy như thế nào: How + do/does + S + feel + today?

Dịch: Hôm nay bạn cảm thấy như thế nào?

22. Tự luận
1 điểm

make/ Let/ juice/ ’s/ orange/ . 

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Let’s make orange juice. 

Mẫu câu gợi ý làm gì: Let’s + V-inf + O. 

Dịch: Chúng ta hãy cùng làm nước ép cam đi.

23. Tự luận
1 điểm

breakfast/ Mr. Green/ skip/ ./ shouldn’t

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Mr. Green shouldn’t skip breakfast.

Mẫu câu khuyên ai không nên làm gì: S + shouldn’t + V-inf + O. 

Dịch: Ông Green không nên bỏ bữa sáng.

24. Tự luận
1 điểm

eat/ I/ butter/ salad/ for/ and bread/ with/ usually/ breakfast/ .

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

I usually eat salad and bread with butter for breakfast.

Mẫu câu nói ai thường ăn món gì vào bữa nào: 

S + usually + eat(s) + tên món + for + tên bữa ăn.

Dịch: Tớ thường ăn salad và bánh mì bơ vào bữa sáng.

25. Tự luận
1 điểm

lot/ Hoa/ a/ needs/ vegetables/ ./ of

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Hoa needs a lot of vegetables.

Mẫu câu nói ai cần bao nhiêu thứ gì: S + need(s) + lượng từ + N.

Dịch: Hoa cần rất nhiều rau củ.