
25 câu hỏi
Boy: It's cold today, Jill.
Girl: Let's make hot chocolate.
Boy: Okay. I'll bring chocolate.
Girl: Great! I'll bring milk.
Boy: Would you like to drink something?
Girl: Yes, that sounds great. Do you have any ideas?
Boy: Uhm... Let's make lime soda.
Girl: OK. I'll bring some limes.
Boy: I'll bring soda.
Girl: What do you want to drink at the tea party tomorrow?
Boy: I love apple tea. Let's make apple tea.
Girl: OK. I'll bring apples.
Boy: Great!
Boy: Hey. Ann. Do you think we should drink something?
Girl: Sure. What would you like to drink?
Boy: I Like lemonade. Let's make lemonade.
Girl: OK. I'll bring lemons.
Boy: I'll bring sugar.
Boy: It's so hot today.
Girl: Oh. Nick. Let's make some juice. What about orange juice?
Boy: Great! I like it. What do we need to make orange juice?
Girl: We need oranges.
Boy: I'll bring oranges.
chocolate
hamburger
rice
food
chocolate (n): sô cô la
hamburger (n): bánh mì kẹp
rice (n): cơm
food (n): đồ ăn
Đáp án D là danh từ chỉ đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại chỉ tên các loại đồ ăn cụ thể.
health
weak
sore
sleepy
health (n): sức khỏe
weak (adj): yếu ớt
sore (adj): đau nhức
sleepy (adj): buồn ngủ
Đáp án A là danh từ chỉ sức khỏe, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ thể trạng của con người.
breakfast
meal
dinner
lunch
breakfast (n): bữa sáng
meal (n): bữa ăn
dinner (n): bữa tối
lunch (n): bữa trưa
Đáp án B là danh từ chỉ bữa ăn nói chung, các đáp án còn lại là các bữa ăn cụ thể trong ngày.
chickenpox
headache
cereal
earache
chickenpox (n): bệnh thủy đậu
headache (n): bệnh đau đầu
cereal (n): ngũ cốc
earache (n): bệnh đau tai
Đáp án C là danh từ chỉ món ăn, các đáp án còn lại là tên các loại bệnh.
take medicines
see a dentist
chocolate chips
get some rest
take medicines (v. phr): uống thuốc
see a dentist (v. phr): đi khám nha sĩ
chocolate chips (n): hạt sô cô la
get some rest (v. phr): nghỉ ngơi một chút
Đáp án C là danh từ chỉ món ăn, các đáp án còn lại là các việc cần làm khi mắc bệnh.
health problems
Dịch: Hôm qua là một ngày tồi tệ vì bạn bè của Alfie gặp vấn đề về sức khỏe.
Thông tin: I’m Alfie. Yesterday was a bad day. My friends had health problems. (Tớ là Alfie. Hôm qua là một ngày tồi tệ. Bạn bè tớ gặp vấn đề về sức khỏe. Hôm nay cũng chẳng khá hơn.)
some juice
Dịch: Lucy đã làm một ít nước ép cho Alfie khi cậu ấy cảm thấy không khỏe.
Thông tin: In the morning, I didn't feel well. Lucy made some juice for me. (Vào buổi sáng, tớ thấy không khỏe. Lucy đã làm một ít nước ép cho tớ.)
play with
Dịch: Ben rủ Alfie chơi cùng cậu ấy nhưng Alfie cảm thấy rất mệt.
Thông tin: Later, Ben asked me to play with him, but I felt terrible. (Sau đó, Ben rủ tớ chơi cùng, nhưng tớ thấy rất mệt.)
wear warm clothes
Dịch: Thầy Brown bảo Alfie mặc quần áo ấm vì thầy ấy nghĩ Alfie bị ốm.
Thông tin: At noon, Mr. Brown saw my tired face. He told me to wear warm clothes because he thought I was sick. (Đến trưa, thầy Brown thấy mặt tớ mệt mỏi. Thầy bảo tớ mặc quần áo ấm vì thầy nghĩ tớ bị ốm.)
sleepy
Dịch: Alfie cảm thấy buồn ngủ sau khi uống nước ép, ăn salad và mặc quần áo ấm.
Thông tin: After drinking juice, eating salad, and wearing warm clothes, I felt sleepy. (Sau khi uống nước ép, ăn salad và mặc quần áo ấm, tớ thấy buồn ngủ.)
Dịch bài đọc:
Tớ là Alfie. Hôm qua là một ngày tồi tệ. Bạn bè tớ gặp vấn đề về sức khỏe. Hôm nay cũng chẳng khá hơn. Vào buổi sáng, tớ thấy không khỏe. Lucy đã làm một ít nước ép cho tớ. Sau đó, Ben rủ tớ chơi cùng, nhưng tớ thấy rất mệt. Ben bảo tớ ăn salad. Đến trưa, thầy Brown thấy mặt tớ mệt mỏi. Thầy bảo tớ mặc quần áo ấm vì thầy nghĩ tớ bị ốm. Sau khi uống nước ép, ăn salad và mặc quần áo ấm, tớ thấy buồn ngủ.
How do you feel today?
Mẫu câu hỏi hôm nay ai cảm thấy như thế nào: How + do/does + S + feel + today?
Dịch: Hôm nay bạn cảm thấy như thế nào?
Let’s make orange juice.
Mẫu câu gợi ý làm gì: Let’s + V-inf + O.
Dịch: Chúng ta hãy cùng làm nước ép cam đi.
Mr. Green shouldn’t skip breakfast.
Mẫu câu khuyên ai không nên làm gì: S + shouldn’t + V-inf + O.
Dịch: Ông Green không nên bỏ bữa sáng.
I usually eat salad and bread with butter for breakfast.
Mẫu câu nói ai thường ăn món gì vào bữa nào:
S + usually + eat(s) + tên món + for + tên bữa ăn.
Dịch: Tớ thường ăn salad và bánh mì bơ vào bữa sáng.
Hoa needs a lot of vegetables.
Mẫu câu nói ai cần bao nhiêu thứ gì: S + need(s) + lượng từ + N.
Dịch: Hoa cần rất nhiều rau củ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















