Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 561 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and complete.

1. Tự luận
1 điểm

Ben feels ________.

Xem đáp án

sick Ben cảm thấy không khỏe.

2. Tự luận
1 điểm

Nick feels ________.

Xem đáp án

weak Nick cảm thấy mệt mỏi.

3. Tự luận
1 điểm

Lucy feels ________.

Xem đáp án

sleepyLucy cảm thấy buồn ngủ.

4. Tự luận
1 điểm

Charlie feels ________.

Xem đáp án

soreCharlie cảm thấy đau nhức.

5. Tự luận
1 điểm

Mai feels ________.

Xem đáp án

terrible

Mai cảm thấy rất tệ.

Nội dung bài nghe:

1.

Girl: Good morning, Ben.

Boy: Good morning, Emma.

Girl: Oh, you don't look well, Ben. How do you feel?

Boy: I feel sick.

Girl: Oh no, I'm sorry.

2.

Girl: Oh, Nick. You look tired. How do you feel?

Boy: I feel weak.

Girl: Oh, that's too bad. Eat some vegetable soup and drink warm water.

Boy: OK. Thanks. Mai.

3.

Boy: Lucy, do you want to play video games?

Girl: No, Ben. I feel sleepy.

Boy: Okay. Maybe another time.

Girl: I want to go to bed now.

Boy: Good night.

4.

Girl: Oh, Charlie. What's wrong?

Boy: I'm not okay.

Girl: How do you feel?

Boy: I feel sore.

Girl: Oh, I'm sorry.

5.

Boy: Hey, Mai. Do you want to do a puzzle?

Girl: Sorry. I can't now.

Boy: How do you feel?

Girl: I feel terrible.

Boy: Oh no, that's too bad.

Dịch bài nghe:

1. 

Cô bé: Chào buổi sáng, Ben.

Cậu bé: Chào buổi sáng, Emma.

Cô bé: Ồ, Ben, trông cậu không được khỏe. Cậu cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Tớ cảm thấy không khỏe.

Cô bé: Ồ không, tớ xin lỗi.

2. 

Cô bé: Ồ, Nick. Cậu trông có vẻ mệt mỏi. Cậu cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Tớ cảm thấy mệt mỏi.

Cô bé: Ồ, thật tệ. Hãy ăn chút súp rau và uống nước ấm nhé.

Cậu bé: Được rồi. Cảm ơn, Mai.

3. 

Cậu bé: Lucy, cậu có muốn chơi trò chơi điện tử không?

Cô bé: Không, Ben. Tớ cảm thấy buồn ngủ.

Cậu bé: Được rồi. Có thể để lần sau vậy. 

Cô bé: Tớ muốn đi ngủ ngay bây giờ.

Cậu bé: Chúc cậu ngủ ngon. 

4. 

Cô bé: Ồ, Charlie. Có chuyện gì vậy?

Cậu bé: Tớ không được khỏe.

Cô bé: Cậu cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Tớ cảm thấy đau nhức.

Cô bé: Ồ, tớ xin lỗi.

5. 

Cậu bé: Này, Mai. Cậu có muốn chơi giải đố không?

Cô bé: Xin lỗi. Bây giờ tớ không thể.

Cậu bé: Cậu cảm thấy thế nào?

Cô bé: Tớ cảm thấy rất tệ.

Cậu bé: Ồ không, tệ quá.

Đoạn văn

Read and write the right words.

vegetables        hamburger        an earache        stay up late        sore

6. Tự luận
1 điểm

Pain inside the ear. ________

Xem đáp án

Pain inside the ear: earache

7. Tự luận
1 điểm

Go to bed later than usual. ________

Xem đáp án

Go to bed later than usual: stay up late

8. Tự luận
1 điểm

A sandwich with a cooked meat patty in a bun. ________

Xem đáp án

A sandwich with a cooked meat patty in a bun: hamburger

9. Tự luận
1 điểm

Painful or hurting. ________

Xem đáp án

Painful or hurting: sore

10. Tự luận
1 điểm

Plants like carrots and spinach that people eat. ________

Xem đáp án

Plants like carrots and spinach that people eat: vegetables

Dịch: 

1. Đau bên trong tai: đau tai

2. Đi ngủ muộn hơn bình thường: thức khuya

3. Một chiếc bánh mì kẹp với miếng thịt đã nấu chín ở giữa: bánh hamburger

4. Đau hoặc bị đau: đau nhức

5. Các loại rau như cà rốt và cải bó xôi mà người ta ăn: rau củ

Đoạn văn

Read and answer the following questions. 

I'm Sally. Today, we learned how to make some healthy food from Mrs. Brown. First, we made soup. Mrs. Brown needed some carrots, a little sugar, and a little oil. We didn't have carrots, so Lucy helped Mrs. Brown buy them. After making the soup, Mrs. Brown showed us how to make spring rolls. We needed noodles, eggs, onions, and a lot of vegetables to make them. Then, we made some banana smoothies. It was a great day.

P.S. Nick didn't come with us. He wanted to, but he had a stomachache. That's too bad.

11. Tự luận
1 điểm

Who taught Sally and her friends how to make healthy food?

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Mrs. Brown taught them how to make healthy food. 

Dịch: Ai đã dạy Sally và bạn bè của cậu ấy cách làm món ăn tốt cho sức khỏe?

→ Cô Brown đã dạy họ cách làm món ăn tốt cho sức khỏe.

12. Tự luận
1 điểm

 What ingredient did they need to buy for the soup?

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

They needed to buy carrots for the soup.

Dịch: Họ cần mua nguyên liệu gì để làm món súp?

→ Họ cần mua cà rốt để làm món súp.

13. Tự luận
1 điểm

What ingredients did they use to make spring rolls?

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

They used noodles, eggs, onions, and a lot of vegetables to make spring rolls.

Dịch: Họ đã sử dụng những nguyên liệu gì để làm chả giò?

→ Họ đã sử dụng miến, trứng, hành tây và rất nhiều rau để làm chả giò.

14. Tự luận
1 điểm

What was the last thing they made?

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

The last thing they made was banana smoothies.

Dịch: Món cuối cùng họ làm là gì?

→ Món cuối cùng họ làm là sinh tố chuối.

15. Tự luận
1 điểm

How did Sally feel about the day?

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

She felt great about the day. 

Dịch: Sally cảm thấy thế nào về ngày hôm đó?

→ Cậu ấy cảm thấy ngày hôm đó rất tuyệt.

Dịch bài đọc:

Tớ là Sally. Hôm nay, chúng tớ học cách làm một số món ăn tốt cho sức khỏe từ cô Brown. Đầu tiên, chúng tớ nấu súp. Cô Brown cần một ít cà rốt, một ít đường và một ít dầu ăn. Chúng tớ không có cà rốt, vì vậy Lucy đã giúp cô Brown mua chúng. Sau khi nấu súp, cô Brown chỉ cho chúng tớ cách làm chả giò. Chúng tớ cần miến, trứng, hành tây và rất nhiều rau để làm món này. Sau đó, chúng tớ làm một ít sinh tố chuối. Đó là một ngày tuyệt vời.

P.S. Nick không đi cùng chúng tớ. Cậu ấy muốn đi, nhưng cậu ấy bị đau bụng. Thật tệ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the correct answers.

What’s wrong? – I have ______ flu.

a

an

the

x

Xem đáp án

C

Mẫu câu nói ai đó bị cảm cúm: S + have/has + the flu.

Dịch: Có chuyện gì vậy? – Tớ bị cảm cúm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

______ does Peter feel? 

Who

What

When

How

Xem đáp án

D

Mẫu câu hỏi ai cảm thấy như thế nào: How + do/does + S + feel?

Dịch: Peter cảm thấy như thế nào?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What should Nam ______ to be healthy? 

did

does

do

doing

Xem đáp án

C

Mẫu câu hỏi ai nên làm gì để khỏe mạnh: What + should + S + do to be healthy?

Dịch: Nam nên làm gì để khỏe mạnh?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane should ______ some rest. 

get

make

take

do

Xem đáp án

A

Ta có cụm từ: get some rest: nghỉ ngơi một chút 

Dịch: Jane nên nghỉ ngơi một chút.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ stuffed up. 

feel

feels

is feeling

felt

Xem đáp án

B

Mẫu câu nói ai đó cảm thấy như thế nào ở hiện tại: S + feel(s) + adj.

Dịch: Anh ấy bị nghẹt mũi.

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences. 

shouldn’t/ much/ fast food/ You/ too/ ./ eat

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

You shouldn’t eat fast food too much.

Mẫu câu khuyên ai không nên làm gì: S + shouldn’t + V-inf + O.

Dịch: Bạn không nên ăn đồ ăn nhanh quá nhiều.

22. Tự luận
1 điểm

don’t/ Today/ feel/ well,/ I/ feel/ ./ I/ sick

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Today I don’t feel well, I feel sick. 

Mẫu câu nói ai cảm thấy thế nào ở hiện tại: 

Khẳng định: S + feel(s) + adj. 

Phủ định: S + don’t/doesn’t + feel + adj.

Dịch: Hôm nay tớ cảm thấy không khỏe, tớ cảm thấy ốm.

23. Tự luận
1 điểm

I/ butter/ to/ little/ make/ a/ want/ .

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

I want to make a little butter.

Mẫu câu nói ai muốn làm gì bao nhiêu cái gì: S + want(s) + to V + lượng từ + N.

Dịch: Tớ muốn làm một ít bơ.

24. Tự luận
1 điểm

for/ We/ our/ need/ and oranges/ smoothies/ ./ apples

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

We need apples and oranges for our smoothies.

Mẫu câu nói ai cần cái gì: S + need(s) + O. 

Dịch: Chúng tớ cần táo và cam để làm món sinh tố.

25. Tự luận
1 điểm

in/ What/ breakfast/ people/ do/ Vietnam/ for/ ?/ eat/ usually

→ _________________________________________________________?

Xem đáp án

What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

Mẫu câu hỏi về việc ai thường ăn món gì vào bữa nào: 

What + do/does + S + usually eat + for + tên bữa? 

Dịch: Người dân Việt Nam thường ăn gì cho bữa sáng?