
25 câu hỏi
Mai cảm thấy rất tệ.
Nội dung bài nghe:
1.
Girl: Good morning, Ben.
Boy: Good morning, Emma.
Girl: Oh, you don't look well, Ben. How do you feel?
Boy: I feel sick.
Girl: Oh no, I'm sorry.
2.
Girl: Oh, Nick. You look tired. How do you feel?
Boy: I feel weak.
Girl: Oh, that's too bad. Eat some vegetable soup and drink warm water.
Boy: OK. Thanks. Mai.
3.
Boy: Lucy, do you want to play video games?
Girl: No, Ben. I feel sleepy.
Boy: Okay. Maybe another time.
Girl: I want to go to bed now.
Boy: Good night.
4.
Girl: Oh, Charlie. What's wrong?
Boy: I'm not okay.
Girl: How do you feel?
Boy: I feel sore.
Girl: Oh, I'm sorry.
5.
Boy: Hey, Mai. Do you want to do a puzzle?
Girl: Sorry. I can't now.
Boy: How do you feel?
Girl: I feel terrible.
Boy: Oh no, that's too bad.
Dịch bài nghe:
1.
Cô bé: Chào buổi sáng, Ben.
Cậu bé: Chào buổi sáng, Emma.
Cô bé: Ồ, Ben, trông cậu không được khỏe. Cậu cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Tớ cảm thấy không khỏe.
Cô bé: Ồ không, tớ xin lỗi.
2.
Cô bé: Ồ, Nick. Cậu trông có vẻ mệt mỏi. Cậu cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Tớ cảm thấy mệt mỏi.
Cô bé: Ồ, thật tệ. Hãy ăn chút súp rau và uống nước ấm nhé.
Cậu bé: Được rồi. Cảm ơn, Mai.
3.
Cậu bé: Lucy, cậu có muốn chơi trò chơi điện tử không?
Cô bé: Không, Ben. Tớ cảm thấy buồn ngủ.
Cậu bé: Được rồi. Có thể để lần sau vậy.
Cô bé: Tớ muốn đi ngủ ngay bây giờ.
Cậu bé: Chúc cậu ngủ ngon.
4.
Cô bé: Ồ, Charlie. Có chuyện gì vậy?
Cậu bé: Tớ không được khỏe.
Cô bé: Cậu cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Tớ cảm thấy đau nhức.
Cô bé: Ồ, tớ xin lỗi.
5.
Cậu bé: Này, Mai. Cậu có muốn chơi giải đố không?
Cô bé: Xin lỗi. Bây giờ tớ không thể.
Cậu bé: Cậu cảm thấy thế nào?
Cô bé: Tớ cảm thấy rất tệ.
Cậu bé: Ồ không, tệ quá.
Dịch:
1. Đau bên trong tai: đau tai
2. Đi ngủ muộn hơn bình thường: thức khuya
3. Một chiếc bánh mì kẹp với miếng thịt đã nấu chín ở giữa: bánh hamburger
4. Đau hoặc bị đau: đau nhức
5. Các loại rau như cà rốt và cải bó xôi mà người ta ăn: rau củ
a
an
the
x
Mẫu câu nói ai đó bị cảm cúm: S + have/has + the flu.
Dịch: Có chuyện gì vậy? – Tớ bị cảm cúm.
Who
What
When
How
Mẫu câu hỏi ai cảm thấy như thế nào: How + do/does + S + feel?
Dịch: Peter cảm thấy như thế nào?
did
does
do
doing
Mẫu câu hỏi ai nên làm gì để khỏe mạnh: What + should + S + do to be healthy?
Dịch: Nam nên làm gì để khỏe mạnh?
get
make
take
do
Ta có cụm từ: get some rest: nghỉ ngơi một chút
Dịch: Jane nên nghỉ ngơi một chút.
feel
feels
is feeling
felt
Mẫu câu nói ai đó cảm thấy như thế nào ở hiện tại: S + feel(s) + adj.
Dịch: Anh ấy bị nghẹt mũi.
Mrs. Brown taught them how to make healthy food.
Dịch: Ai đã dạy Sally và bạn bè của cậu ấy cách làm món ăn tốt cho sức khỏe?
→ Cô Brown đã dạy họ cách làm món ăn tốt cho sức khỏe.
They needed to buy carrots for the soup.
Dịch: Họ cần mua nguyên liệu gì để làm món súp?
→ Họ cần mua cà rốt để làm món súp.
They used noodles, eggs, onions, and a lot of vegetables to make spring rolls.
Dịch: Họ đã sử dụng những nguyên liệu gì để làm chả giò?
→ Họ đã sử dụng miến, trứng, hành tây và rất nhiều rau để làm chả giò.
The last thing they made was banana smoothies.
Dịch: Món cuối cùng họ làm là gì?
→ Món cuối cùng họ làm là sinh tố chuối.
She felt great about the day.
Dịch: Sally cảm thấy thế nào về ngày hôm đó?
→ Cậu ấy cảm thấy ngày hôm đó rất tuyệt.
Dịch bài đọc:
Tớ là Sally. Hôm nay, chúng tớ học cách làm một số món ăn tốt cho sức khỏe từ cô Brown. Đầu tiên, chúng tớ nấu súp. Cô Brown cần một ít cà rốt, một ít đường và một ít dầu ăn. Chúng tớ không có cà rốt, vì vậy Lucy đã giúp cô Brown mua chúng. Sau khi nấu súp, cô Brown chỉ cho chúng tớ cách làm chả giò. Chúng tớ cần miến, trứng, hành tây và rất nhiều rau để làm món này. Sau đó, chúng tớ làm một ít sinh tố chuối. Đó là một ngày tuyệt vời.
P.S. Nick không đi cùng chúng tớ. Cậu ấy muốn đi, nhưng cậu ấy bị đau bụng. Thật tệ.
You shouldn’t eat fast food too much.
Mẫu câu khuyên ai không nên làm gì: S + shouldn’t + V-inf + O.
Dịch: Bạn không nên ăn đồ ăn nhanh quá nhiều.
Today I don’t feel well, I feel sick.
Mẫu câu nói ai cảm thấy thế nào ở hiện tại:
Khẳng định: S + feel(s) + adj.
Phủ định: S + don’t/doesn’t + feel + adj.
Dịch: Hôm nay tớ cảm thấy không khỏe, tớ cảm thấy ốm.
I want to make a little butter.
Mẫu câu nói ai muốn làm gì bao nhiêu cái gì: S + want(s) + to V + lượng từ + N.
Dịch: Tớ muốn làm một ít bơ.
We need apples and oranges for our smoothies.
Mẫu câu nói ai cần cái gì: S + need(s) + O.
Dịch: Chúng tớ cần táo và cam để làm món sinh tố.
What do people in Vietnam usually eat for breakfast?
Mẫu câu hỏi về việc ai thường ăn món gì vào bữa nào:
What + do/does + S + usually eat + for + tên bữa?
Dịch: Người dân Việt Nam thường ăn gì cho bữa sáng?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















