
25 câu hỏi
David nên đi tắm.
Nội dung bài nghe:
1.
Boy: Hey, Lucy. Do you want to play the drums?
Girl: No, Charlie. I can't.
Boy: Oh, what's wrong?
Girl: I feel sick. I have a headache.
Boy: Oh, you should get some rest.
Girl: OK. Thanks.
2.
Girl: Hey, Bill. Do you want to go for a walk?
Boy: I can't.
Girl: What's wrong?
Boy: I feel weak. I have a stomachache.
Girl: Oh, I'm sorry. You shouldn't skip breakfast.
3.
Boy: Hey, Daisy. What are you doing?
Girl: I'm staying at home. I'm not OK.
Boy: Oh, how do you feel?
Girl: I feel sore. I have a toothache.
Boy: Oh, Daisy. You should see a dentist.
4.
Girl: Hey, Nick. Would you like to go camping?
Boy: No. I'm not well.
Girl: What's wrong?
Boy: I have the flu. I feel stuffed up.
Girl: Nick, you should take some medicine.
Boy: OK. I will. Thank you.
5.
Girl: Hey, David. Would you like to ride a bike?
Boy: I can't, Mai.
Girl: What's wrong?
Boy: I feel terrible. I have chickenpox.
Girl: That's too bad! You should take a bath in warm water.
Boy: Thanks, Mai.
Dịch bài nghe:
1.
Nam: Này, Lucy, cậu có muốn chơi trống không?
Nữ: Không, Charlie, tớ không thể.
Nam: Ồ, sao vậy?
Nữ: Tớ cảm thấy không khỏe. Tớ bị đau đầu.
Nam: Ồ, cậu nên nghỉ ngơi đi.
Nữ: Ừ. Cảm ơn cậu.
2.
Nữ: Này, Bill, cậu có muốn đi dạo không?
Nam: Tớ không thể.
Nữ: Sao vậy?
Nam: Tớ cảm thấy mệt mỏi. Tớ bị đau bụng.
Nữ: Ồ, tớ xin lỗi. Cậu không nên bỏ bữa sáng.
3.
Nam: Này, Daisy, cậu đang làm gì vậy?
Nữ: Tớ đang ở nhà. Tớ không khỏe.
Nam: Ồ, cậu cảm thấy thế nào?
Nữ: Tớ cảm thấy đau nhức. Tớ bị đau răng.
Nam: Ồ, Daisy, cậu nên đi khám nha sĩ đi.
4.
Nữ: Này, Nick, cậu có muốn đi cắm trại không?
Nam: Không. Tớ không khỏe.
Nữ: Sao vậy?
Nam: Tớ bị cúm. Tớ cảm thấy nghẹt mũi.
Nữ: Nick, cậu nên uống thuốc đi.
Nam: Ừ. Tớ sẽ làm vậy. Cảm ơn cậu.
5.
Nữ: Này, David, cậu có muốn đi đạp xe đạp không?
Nam: Tớ không thể, Mai.
Nữ: Sao vậy?
Nam: Tớ cảm thấy rất tệ. Tớ bị thủy đậu.
Nữ: Thật là tiếc! Cậu nên tắm nước ấm.
Nam: Cảm ơn, Mai.
An illness with fever, cough, and body aches: the flu
Dịch:
1. Cảm thấy mệt mỏi và muốn ngủ: buồn ngủ
2. Bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày, thường là vào khoảng trưa: bữa trưa
3. Rửa tay bằng nước và xà phòng: rửa tay
4. Một thức uống làm từ nước chanh, nước và đường: nước chanh
5. Một căn bệnh có sốt, ho và đau nhức cơ thể: cúm
an → a
Mẫu câu hỏi và trả lời về bệnh tật: What’s wrong? – S + have/has + a/an + tên bệnh.
‘toothache’ bắt đầu bằng một phụ âm nên đi với ‘a’.
Dịch: Có chuyện gì vậy? – Tớ bị đau răng.
does → do
Mẫu câu hỏi ai nên làm gì để khỏe mạnh: What + should + S + do to be healthy?
Dịch: Cô ấy nên làm gì để khỏe mạnh?
am → will
Mẫu câu hỏi và trả lời ai có mang theo cái gì không:
Will + S + bring + O? – Yes, S + will./ No, S + won’t.
Dịch: Bạn sẽ mang theo món bít tết chứ? – Có chứ.
at → for
Mẫu câu hỏi về việc ai thường ăn món gì vào bữa nào:
What + do/does + S + usually eat + for + tên bữa?
Dịch: Người dân ở Pháp thường ăn gì cho bữa sáng?
should → shouldn’t
Mẫu câu khuyên ai nên/không nên làm gì: S + should/shouldn’t + V-inf + O.
Dịch: Bạn không nên thức khuya.
True
Dịch: Gia đình Fernanda thường ăn bánh mì bơ vào bữa sáng.
Thông tin: In the morning, we don’t have a big breakfast. We usually eat bread and butter for breakfast. (Vào buổi sáng, gia đình tớ không ăn sáng thịnh soạn. Gia đình tớ thường ăn bánh mì bơ vào bữa sáng.)
False
Dịch: Họ ăn trưa vào khoảng 12 giờ trưa.
Thông tin: At about 11 o'clock in the morning, we have lunch. (Vào khoảng 11 giờ sáng, gia đình tớ ăn trưa.)
True
Dịch: Vào bữa trưa, gia đình Fernanda thường ăn thịt, cá, gà, trứng và một chút salad.
Thông tin: We usually eat meat, fish, chicken, eggs, and a little salad for lunch. (Gia đình tớ thường ăn thịt, cá, gà, trứng và một chút salad vào bữa trưa.)
False
Dịch: Vào buổi tối, gia đình Fernanda ăn một bữa tối thịnh soạn với nhiều món ăn.
Thông tin: In the evening, we often eat a simple dinner with pizza, hamburgers, or soup. (Vào buổi tối, gia đình tớ thường ăn tối đơn giản với pizza, hamburger hoặc súp.)
True
Dịch: Pizza, hamburger và súp là một vài món ăn mà gia đình Fernanda ăn vào bữa tối.
Thông tin: In the evening, we often eat a simple dinner with pizza, hamburgers, or soup. (Vào buổi tối, gia đình tớ thường ăn tối đơn giản với pizza, hamburger hoặc súp.)
Dịch bài đọc:
Tớ là Fernanda. Tớ đến từ Brazil. Đây là gia đình tớ. Gia đình tớ ăn ba bữa mỗi ngày. Vào buổi sáng, gia đình tớ không ăn sáng thịnh soạn. Gia đình tớ thường ăn bánh mì bơ vào bữa sáng. Vào khoảng 11 giờ sáng, gia đình tớ ăn trưa. Ở Brazil, bữa trưa là bữa ăn quan trọng nhất trong ngày. Gia đình tớ thường ăn thịt, cá, gà, trứng và một chút salad vào bữa trưa. Tuy nhiên, nhiều gia đình ở Brazil thường ăn mì ống vào bữa trưa. Vào buổi chiều, gia đình tớ thường uống sinh tố. Vào buổi tối, gia đình tớ thường ăn tối đơn giản với pizza, hamburger hoặc súp.
Mai needs some chocolate chips.
Mẫu câu nói ai cần bao nhiêu cái gì: S + need(s) + lượng từ + N.
Dịch: Mai cần một ít sô cô la chíp.
Will you bring steak and vegetables?
Mẫu câu hỏi hỏi ai có mang theo cái gì không: Will + S + bring + O?
Dịch: Bạn sẽ mang theo bít tết và rau chứ?
What’s wrong with Mai?
Mẫu câu hỏi về sức khỏe của ai đó: What’s wrong with + S?
Dịch: Có chuyện gì với Mai vậy?
He should take a bath and get some rest.
Mẫu câu khuyên ai nên làm gì: S + should + V-inf + O.
Dịch: Anh ấy nên đi tắm và nghỉ ngơi một chút.
I’ll bring a few lemons.
Mẫu câu nói ai sẽ mang theo bao nhiêu cái gì: S + will (’ll) + bring + lượng từ + N.
Dịch: Tớ sẽ mang theo một vài quả chanh.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















