Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 2)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 2)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 5105 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn
Listen and tick (√).
1.Tự luận
• 1 điểm
Lucy should take some medicine. Yes ☐    No ☐
Xem đáp án
No
Lucy nên uống một ít thuốc.
2.Tự luận
• 1 điểm
Bill shouldn’t skip breakfast. Yes ☐ No ☐
Xem đáp án
Yes
Bill không nên bỏ bữa sáng.
3.Tự luận
• 1 điểm
Daisy should see a dentist. Yes ☐ No ☐
Xem đáp án
Yes
Daisy nên đi khám nha sĩ.
4.Tự luận
• 1 điểm
Nick should get some rest. Yes ☐ No ☐
Xem đáp án
No
nick nên nghỉ ngơi một chút.
5.Tự luận
• 1 điểm
David should take a bath. Yes ☐ No ☐
Xem đáp án
No

David nên đi tắm.

Nội dung bài nghe:

1.

Boy: Hey, Lucy. Do you want to play the drums?

Girl: No, Charlie. I can't.

Boy: Oh, what's wrong?

Girl: I feel sick. I have a headache.

Boy: Oh, you should get some rest.

Girl: OK. Thanks.

2.

Girl: Hey, Bill. Do you want to go for a walk?

Boy: I can't.

Girl: What's wrong?

Boy: I feel weak. I have a stomachache.

Girl: Oh, I'm sorry. You shouldn't skip breakfast.

3.

Boy: Hey, Daisy. What are you doing?

Girl: I'm staying at home. I'm not OK.

Boy: Oh, how do you feel?

Girl: I feel sore. I have a toothache.

Boy: Oh, Daisy. You should see a dentist.

4.

Girl: Hey, Nick. Would you like to go camping?

Boy: No. I'm not well.

Girl: What's wrong?

Boy: I have the flu. I feel stuffed up.

Girl: Nick, you should take some medicine.

Boy: OK. I will. Thank you.

5.

Girl: Hey, David. Would you like to ride a bike?

Boy: I can't, Mai.

Girl: What's wrong?

Boy: I feel terrible. I have chickenpox.

Girl: That's too bad! You should take a bath in warm water.

Boy: Thanks, Mai.

Dịch bài nghe:

1.

Nam: Này, Lucy, cậu có muốn chơi trống không?

Nữ: Không, Charlie, tớ không thể.

Nam: Ồ, sao vậy?

Nữ: Tớ cảm thấy không khỏe. Tớ bị đau đầu.

Nam: Ồ, cậu nên nghỉ ngơi đi.

Nữ: Ừ. Cảm ơn cậu.

2.

Nữ: Này, Bill, cậu có muốn đi dạo không?

Nam: Tớ không thể.

Nữ: Sao vậy? 

Nam: Tớ cảm thấy mệt mỏi. Tớ bị đau bụng.

Nữ: Ồ, tớ xin lỗi. Cậu không nên bỏ bữa sáng.

3.

Nam: Này, Daisy, cậu đang làm gì vậy?

Nữ: Tớ đang ở nhà. Tớ không khỏe.

Nam: Ồ, cậu cảm thấy thế nào?

Nữ: Tớ cảm thấy đau nhức. Tớ bị đau răng.

Nam: Ồ, Daisy, cậu nên đi khám nha sĩ đi.

4.

Nữ: Này, Nick, cậu có muốn đi cắm trại không?

Nam: Không. Tớ không khỏe.

Nữ: Sao vậy? 

Nam: Tớ bị cúm. Tớ cảm thấy nghẹt mũi.

Nữ: Nick, cậu nên uống thuốc đi. 

Nam: Ừ. Tớ sẽ làm vậy. Cảm ơn cậu.

5. 

Nữ: Này, David, cậu có muốn đi đạp xe đạp không?

Nam: Tớ không thể, Mai.

Nữ: Sao vậy? 

Nam: Tớ cảm thấy rất tệ. Tớ bị thủy đậu.

Nữ: Thật là tiếc! Cậu nên tắm nước ấm.

Nam: Cảm ơn, Mai. 

Đoạn văn

Read and write the right words.

wash hands        lemonade        lunch        sleepy        the flu

6.Tự luận
• 1 điểm
Feeling tired and wanting to sleep. ________
Xem đáp án
Feeling tired and wanting to sleep: sleepy
7.Tự luận
• 1 điểm
The meal you eat in the middle of the day, usually around noon. ________
Xem đáp án
The meal you eat in the middle of the day, usually around noon: lunch
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Clean your hands with water and soap. ________
Xem đáp án
Clean your hands with water and soap: wash hands
9.Tự luận
• 1 điểm
A drink made from lemon juice, water, and sugar. ________
Xem đáp án
A drink made from lemon juice, water, and sugar: lemonade
10.Tự luận
• 1 điểm
An illness with fever, cough, and body aches. ________
Xem đáp án

An illness with fever, cough, and body aches: the flu 

Dịch:

1. Cảm thấy mệt mỏi và muốn ngủ: buồn ngủ

2. Bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày, thường là vào khoảng trưa: bữa trưa

3. Rửa tay bằng nước và xà phòng: rửa tay

4. Một thức uống làm từ nước chanh, nước và đường: nước chanh

5. Một căn bệnh có sốt, ho và đau nhức cơ thể: cúm

11.Tự luận
• 1 điểm

Read and find a mistake in each sentence.

What’s wrong? – I have an toothache.  ________
Xem đáp án

an → a 

Mẫu câu hỏi và trả lời về bệnh tật: What’s wrong? – S + have/has + a/an + tên bệnh.

‘toothache’ bắt đầu bằng một phụ âm nên đi với ‘a’.

Dịch: Có chuyện gì vậy? – Tớ bị đau răng.

12.Tự luận
• 1 điểm
What should she does to be healthy? ________
Xem đáp án

does → do 

Mẫu câu hỏi ai nên làm gì để khỏe mạnh: What + should + S + do to be healthy?

Dịch: Cô ấy nên làm gì để khỏe mạnh?

13.Tự luận
• 1 điểm
Will you bring steak? – Yes, I am. ________
Xem đáp án

am → will

Mẫu câu hỏi và trả lời ai có mang theo cái gì không: 

Will + S + bring + O? – Yes, S + will./ No, S + won’t.

Dịch: Bạn sẽ mang theo món bít tết chứ? – Có chứ.

14.Tự luận
• 1 điểm
What do people in France usually eat at breakfast? ________
Xem đáp án

at → for 

Mẫu câu hỏi về việc ai thường ăn món gì vào bữa nào:

What + do/does + S + usually eat + for + tên bữa?

Dịch: Người dân ở Pháp thường ăn gì cho bữa sáng?

15.Tự luận
• 1 điểm
You should stay up late. ________
Xem đáp án

should → shouldn’t 

Mẫu câu khuyên ai nên/không nên làm gì: S + should/shouldn’t + V-inf + O.

Dịch: Bạn không nên thức khuya.

Đoạn văn

 Read and tick (√) True or False.

I'm Fernanda. I'm from Brazil. This is my farnily. We have three meals in a day. In the morning, we have a big breakfast. We usually eat bread and butter for breakfast. At about 11 o'clock in the morning, we have lunch. Here in Brazil, lunch is the most important meal of the day. We usually eat meat, fish, chicken, eggs, and a little salad for lunch. However, many families in Brazil often eat pasta for lunch. In the afternoon, we often drink smoothies. In the evening, we often eat a simple dinner with pizza, hamburgers, or soup.

16.Tự luận
• 1 điểm

Fernanda’s family usually eats bread and butter for breakfast.

☐ True ☐ False
Xem đáp án

True

Dịch: Gia đình Fernanda thường ăn bánh mì bơ vào bữa sáng.

Thông tin: In the morning, we don’t have a big breakfast. We usually eat bread and butter for breakfast. (Vào buổi sáng, gia đình tớ không ăn sáng thịnh soạn. Gia đình tớ thường ăn bánh mì bơ vào bữa sáng.)

17.Tự luận
• 1 điểm

They have lunch at about 12 o’clock in the afternoon.

☐ True ☐ False
Xem đáp án

False 

Dịch: Họ ăn trưa vào khoảng 12 giờ trưa.

Thông tin: At about 11 o'clock in the morning, we have lunch. (Vào khoảng 11 giờ sáng, gia đình tớ ăn trưa.)

18.Tự luận
• 1 điểm

For lunch, Fernanda’s family usually eats meat, fish, chicken, eggs, and a little salad.

☐ True ☐ False
Xem đáp án

True

Dịch: Vào bữa trưa, gia đình Fernanda thường ăn thịt, cá, gà, trứng và một chút salad.

Thông tin: We usually eat meat, fish, chicken, eggs, and a little salad for lunch. (Gia đình tớ thường ăn thịt, cá, gà, trứng và một chút salad vào bữa trưa.)

19.Tự luận
• 1 điểm

In the evening, Fernanda’s family eats a big dinner with many dishes.

☐ True ☐ False
Xem đáp án

False 

Dịch: Vào buổi tối, gia đình Fernanda ăn một bữa tối thịnh soạn với nhiều món ăn.

Thông tin: In the evening, we often eat a simple dinner with pizza, hamburgers, or soup. (Vào buổi tối, gia đình tớ thường ăn tối đơn giản với pizza, hamburger hoặc súp.)

20.Tự luận
• 1 điểm

Pizza, hamburgers, and soup are some of the foods Fernanda’s family eats for dinner.

☐ True ☐ False
Xem đáp án

True

Dịch: Pizza, hamburger và súp là một vài món ăn mà gia đình Fernanda ăn vào bữa tối.

Thông tin: In the evening, we often eat a simple dinner with pizza, hamburgers, or soup. (Vào buổi tối, gia đình tớ thường ăn tối đơn giản với pizza, hamburger hoặc súp.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Fernanda. Tớ đến từ Brazil. Đây là gia đình tớ. Gia đình tớ ăn ba bữa mỗi ngày. Vào buổi sáng, gia đình tớ không ăn sáng thịnh soạn. Gia đình tớ thường ăn bánh mì bơ vào bữa sáng. Vào khoảng 11 giờ sáng, gia đình tớ ăn trưa. Ở Brazil, bữa trưa là bữa ăn quan trọng nhất trong ngày. Gia đình tớ thường ăn thịt, cá, gà, trứng và một chút salad vào bữa trưa. Tuy nhiên, nhiều gia đình ở Brazil thường ăn mì ống vào bữa trưa. Vào buổi chiều, gia đình tớ thường uống sinh tố. Vào buổi tối, gia đình tớ thường ăn tối đơn giản với pizza, hamburger hoặc súp.

21.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences. 

chocolate/ chips/ needs/ Mai/ chocolate/ ./ some

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Mai needs some chocolate chips.

Mẫu câu nói ai cần bao nhiêu cái gì: S + need(s) + lượng từ + N.

Dịch: Mai cần một ít sô cô la chíp.

22.Tự luận
• 1 điểm

bring/ Will/ steak/ you/ and vegetables/ ?

→ _________________________________________________________?

Xem đáp án

Will you bring steak and vegetables?

Mẫu câu hỏi hỏi ai có mang theo cái gì không: Will + S + bring + O?

Dịch: Bạn sẽ mang theo bít tết và rau chứ?

23.Tự luận
• 1 điểm

Mai/ What/ with/ ?/ wrong/ ’s

→ _________________________________________________________?

Xem đáp án

What’s wrong with Mai?

Mẫu câu hỏi về sức khỏe của ai đó: What’s wrong with + S?

Dịch: Có chuyện gì với Mai vậy?

24.Tự luận
• 1 điểm

bath/ He/ some/ take / and get/ rest/ ./ should/ a

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

He should take a bath and get some rest.

Mẫu câu khuyên ai nên làm gì: S + should + V-inf + O. 

Dịch: Anh ấy nên đi tắm và nghỉ ngơi một chút.

25.Tự luận
• 1 điểm

a/ I/ lemons/ bring/ few/ ./ ’ll

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

I’ll bring a few lemons. 

Mẫu câu nói ai sẽ mang theo bao nhiêu cái gì: S + will (’ll) + bring + lượng từ + N.

Dịch: Tớ sẽ mang theo một vài quả chanh.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả