Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)
25 câu hỏi
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
playground
relaxing
getting
big
Đáp án đúng: B
Đáp án B phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /g/.
Read and tick True or False.
My name's Mai. There are four people in my family. My dad is a doctor. He works at a big hospital in the city. He helps sick people, and he's busy. My mom is a cashier. She works at a bank. She's busy, too. My brother and I are students at a primary school. We walk to school because it's near my house. We often go out on the weekends when my parents are free. I love my family.
Mai's family has four people. ________
Đáp án đúng: T
Dịch: Gia đình Mai có 4 người.
Thông tin: My name's Mai. There are four people in my family. (Tên tớ là Mai. Gia đình tớ có 4 người.)
Mai's dad is a doctor at a hospital. ________
Đáp án đúng: T
Dịch: Bố của Mai là bác sĩ ở 1 bệnh viện.
Thông tin: My dad is a doctor. He works at a big hospital in the city. (Bố tớ là bác sĩ. Ông ấy làm việc tại một bệnh viện lớn ở thành phố.)
Mai's mom is a cashier in a store. ________
Đáp án đúng: F
Dịch: Mẹ của Mai là thu ngân trong 1 cửa hàng.
Thông tin: My mom is a cashier. She works at a bank. (Mẹ tớ là nhân viên thu ngân. Bà ấy làm việc tại một ngân hàng.)
Mai and her brother go to school on foot. ________
Đáp án đúng: T
Dịch: Mai và anh trai đi bộ đi học.
Thông tin: My brother and I are students at a primary school. We walk to school because it's near my house. (Tớ và anh trai là học sinh một trường tiểu học. Chúng tớ đi bộ đến trường vì trường ở gần nhà tớ.)
Mai's parents are busy on the weekends. ________
Đáp án đúng: F
Dịch: Bố mẹ của Mai bận rộn vào các ngày cuối tuần.
Thông tin: We often go out on the weekends when my parents are free. (Chúng tớ đi bộ đến trường vì trường ở gần nhà tớ. Chúng tớ thường đi chơi vào cuối tuần khi bố mẹ tớ rảnh.)
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Mai. Gia đình tớ có 4 người. Bố tớ là bác sĩ. Ông ấy làm việc tại một bệnh viện lớn ở thành phố. Ông ấy giúp đỡ người bệnh và ông ấy rất bận. Mẹ tớ là nhân viên thu ngân. Bà ấy làm việc tại một ngân hàng. Bà ấy cũng bận. Tớ và anh trai là học sinh một trường tiểu học. Chúng tớ đi bộ đến trường vì trường ở gần nhà tớ. Chúng tớ thường đi chơi vào cuối tuần khi bố mẹ tớ rảnh. Tớ yêu gia đình của mình.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
doctor
laundry
short
floor
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
dishes
goes
eyes
describes
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
yesterday
playground
subway
bank
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
trash
excited
last
office
Đáp án đúng: A
Đáp án D phần gạch được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
b_ _ _ _ _
bridge (n): cây cầu
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
t_ _ _ _
tired (adj): mệt mỏi
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
b_ _ _ _
blond (adj): vàng hoe
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
d_ _ _ _ e_ _ _ _
do not enter: cấm vào
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
w_ _ _ _ _
waiter (n): người bồi bàn nam
Choose the correct answer.
Where is the hospital? – It’s _______of the theater.
behind
next
in front
Đáp án đúng: C
behind (prep): đằng sau
next to (prep): bên cạnh
in front of (prep): đằng trước
Dịch: Bệnh viện ở đâu? – Nó nằm ở phía trước rạp chiếu phim.
I usually go to school with my sister ______ foot.
by
on
with
Đáp án đúng: B
on foot: đi bộ
Dịch: Tớ thường xuyên đi bộ đi học với chị gái.
A: What does your father look like?
B: ______ tall and big.
He’s
She’s
It’s
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi và trả lời về ngoại hình ai đó:
What + do/does + S + look like? – S + am/is/are + adj.
Chủ ngữ là “your father” nên đại từ nhân xưng tương ứng là “he”.
Dịch: Bố bạn trông như thế nào? – Ông ấy cao và to lớn.
_______ carries bags?
Who
What
When
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về ai làm công việc nhà gì: Who + V-s/es +…?
Dịch: Ai xách túi?
Were you at the park last week? – Yes, I _______.
was
wasn’t
were
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi và trả lời xem ai đã ở đâu trong quá khứ:
Was/Were + S + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian?
– Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.
Chủ ngữ “I” đi với to be “was”.
Dịch: Bạn đã ở công viên vào tuần trước đúng không? – Đúng vậy.
Reorder the words to make a complete sentence.
doesn’t/ mom/ long,/ black/ My/ have/ hair/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: My mom doesn’t have long, black hair.
Mẫu câu miêu tả ngoại hình ai đó: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + adj + N.
Dịch: Mẹ tớ không có mái tóc dài và đen.
weekend/ How/ your/ was/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: How was your weekend?
Mẫu câu hỏi cảm nhận về cuối tuần: How was your weekend?
Dịch: Cuối tuần của bạn thế nào?
The/ school/ office/ behind/ post/ is/ my/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: The post office is behind my school.
Mẫu câu nói về vị trí của địa điểm nào đó: S + be + giới từ chỉ nơi chốn + N.
Dịch: Bưu điện nằm ở đằng sau trường học của tớ.
farm/ My/ works/ brother/ a/ on/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: My brother works on a farm.
Mẫu câu nói về nơi làm việc của ai đó: S + work(s) + giới từ + địa điểm.
Dịch: Anh trai tớ làm việc trên nông trại.
My/ takes/ younger/ out/ trash./ the/ sister
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: My younger sister takes out the trash.
Mẫu câu nói ai giúp việc gì trong gia đình: S + V(s/es) + O.
Dịch: Em gái của tớ đổ rác.




