Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 460 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

playground

relaxing

getting

big

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /g/.

Đoạn văn

Read and tick True or False.

My name's Mai. There are four people in my family. My dad is a doctor. He works at a big hospital in the city. He helps sick people, and he's busy. My mom is a cashier. She works at a bank. She's busy, too. My brother and I are students at a primary school. We walk to school because it's near my house. We often go out on the weekends when my parents are free. I love my family.

2. Tự luận
1 điểm

Mai's family has four people. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Gia đình Mai có 4 người. 

Thông tin: My name's Mai. There are four people in my family. (Tên tớ là Mai. Gia đình tớ có 4 người.)

3. Tự luận
1 điểm

Mai's dad is a doctor at a hospital. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bố của Mai là bác sĩ ở 1 bệnh viện. 

Thông tin: My dad is a doctor. He works at a big hospital in the city. (Bố tớ là bác sĩ. Ông ấy làm việc tại một bệnh viện lớn ở thành phố.)

4. Tự luận
1 điểm

Mai's mom is a cashier in a store. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Mẹ của Mai là thu ngân trong 1 cửa hàng. 

Thông tin: My mom is a cashier. She works at a bank. (Mẹ tớ là nhân viên thu ngân. Bà ấy làm việc tại một ngân hàng.)

5. Tự luận
1 điểm

Mai and her brother go to school on foot. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Mai và anh trai đi bộ đi học. 

Thông tin: My brother and I are students at a primary school. We walk to school because it's near my house. (Tớ và anh trai là học sinh một trường tiểu học. Chúng tớ đi bộ đến trường vì trường ở gần nhà tớ.)

6. Tự luận
1 điểm

 Mai's parents are busy on the weekends. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Bố mẹ của Mai bận rộn vào các ngày cuối tuần.

Thông tin: We often go out on the weekends when my parents are free. (Chúng tớ đi bộ đến trường vì trường ở gần nhà tớ. Chúng tớ thường đi chơi vào cuối tuần khi bố mẹ tớ rảnh.)

Dịch bài đọc: 

Tên tớ là Mai. Gia đình tớ có 4 người. Bố tớ là bác sĩ. Ông ấy làm việc tại một bệnh viện lớn ở thành phố. Ông ấy giúp đỡ người bệnh và ông ấy rất bận. Mẹ tớ là nhân viên thu ngân. Bà ấy làm việc tại một ngân hàng. Bà ấy cũng bận. Tớ và anh trai là học sinh một trường tiểu học. Chúng tớ đi bộ đến trường vì trường ở gần nhà tớ. Chúng tớ thường đi chơi vào cuối tuần khi bố mẹ tớ rảnh. Tớ yêu gia đình của mình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

doctor

laundry

short

floor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

dishes

goes

eyes

describes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

yesterday

playground

subway

bank

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

trash

excited

last

office

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án D phần gạch được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/. 

11. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackb_ _ _ _ _

Xem đáp án

bridge (n): cây cầu

12. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackt_ _ _ _

Xem đáp án

tired (adj): mệt mỏi

13. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackb_ _ _ _

Xem đáp án

blond (adj): vàng hoe

14. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackd_    _ _ _    e_ _ _ _

Xem đáp án

do not enter: cấm vào

15. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackw_ _ _ _ _

Xem đáp án

waiter (n): người bồi bàn nam

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where is the hospital? – It’s _______of the theater.

behind

next

in front

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

behind (prep): đằng sau 

next to (prep): bên cạnh 

in front of (prep): đằng trước 

Dịch: Bệnh viện ở đâu? – Nó nằm ở phía trước rạp chiếu phim.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually go to school with my sister ______ foot. 

by

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

on foot: đi bộ 

Dịch: Tớ thường xuyên đi bộ đi học với chị gái. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What does your father look like? 

    B: ______ tall and big. 

He’s

She’s

It’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi và trả lời về ngoại hình ai đó: 

What + do/does + S + look like? – S + am/is/are + adj.

Chủ ngữ là “your father” nên đại từ nhân xưng tương ứng là “he”. 

Dịch: Bố bạn trông như thế nào? – Ông ấy cao và to lớn. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ carries bags? 

Who

What

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ai làm công việc nhà gì: Who + V-s/es +…?

Dịch: Ai xách túi? 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Were you at the park last week? – Yes, I _______.

was

wasn’t

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi và trả lời xem ai đã ở đâu trong quá khứ: 

Was/Were + S + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian? 

– Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t. 

Chủ ngữ “I” đi với to be “was”.

Dịch: Bạn đã ở công viên vào tuần trước đúng không? – Đúng vậy.

21. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence. 

doesn’t/ mom/ long,/ black/ My/ have/ hair/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mom doesn’t have long, black hair.

Mẫu câu miêu tả ngoại hình ai đó: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + adj + N. 

Dịch: Mẹ tớ không có mái tóc dài và đen.

22. Tự luận
1 điểm

weekend/ How/ your/ was/ ? 

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How was your weekend?

Mẫu câu hỏi cảm nhận về cuối tuần: How was your weekend? 

Dịch: Cuối tuần của bạn thế nào? 

23. Tự luận
1 điểm

The/ school/ office/ behind/ post/ is/ my/ . 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The post office is behind my school.

Mẫu câu nói về vị trí của địa điểm nào đó: S + be + giới từ chỉ nơi chốn + N.

Dịch: Bưu điện nằm ở đằng sau trường học của tớ. 

24. Tự luận
1 điểm

farm/ My/ works/ brother/ a/ on/ . 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My brother works on a farm.

Mẫu câu nói về nơi làm việc của ai đó: S + work(s) + giới từ + địa điểm. 

Dịch: Anh trai tớ làm việc trên nông trại. 

25. Tự luận
1 điểm

My/ takes/ younger/ out/ trash./ the/ sister

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My younger sister takes out the trash. 

Mẫu câu nói ai giúp việc gì trong gia đình: S + V(s/es) + O. 

Dịch: Em gái của tớ đổ rác.