Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 479 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

going

get

big

sign

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /g/.

Đoạn văn

Read and tick True or False

Look at the picture of my grandpa. His name is Ba. He has a big nose, but his eyes aren't big. He has short, straight gray hair. He's old and tall, but he's handsome. He is a farmer. He works on his farm. It's near his house so he walks to work every day. He has a lot of chickens and some cows, but he doesn't have any dogs. I love playing on his farm. It's relaxing.

2. Tự luận
1 điểm

Mr. Ba has a big nose and big eyes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Ông Bá có chiếc mũi và đôi mắt to. 

Thông tin: Look at the picture of my grandpa. His name is Ba. He has a big nose, but his eyes aren't big. (Hãy nhìn bức ảnh chụp ông nội tớ đi. Tên ông tớ là Bá. Ông có chiếc mũi to nhưng đôi mắt lại không to.)

3. Tự luận
1 điểm

His hair is short, straight and gray.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Mái tóc của ông ngắn, thẳng và bạc trắng. 

Thông tin: He has short, straight gray hair. (Ông có mái tóc ngắn, thẳng và bạc trắng.)

4. Tự luận
1 điểm

He's old and short, but he's handsome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Ông đã có tuổi và thấp, nhưng ông rất đẹp lão. 

Thông tin: He's old and tall, but he's handsome. (Ông đã có tuổi và cao, nhưng Ông rất đẹp lão.)

5. Tự luận
1 điểm

He goes to work on foot because it's near his house.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Ông đi bộ đi làm vì nó gần nhà. 

Thông tin: He is a farmer. He works on his farm. It's near his house so he walks to work every day. (Ông là nông dân. Ông làm việc ở trang trại. Nó gần nhà nên ông đi bộ đi làm hàng ngày.)

6. Tự luận
1 điểm

There are many cats, dogs and chickens on his farm.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Có nhiều mèo, chó và gà trên nông trại của ông. 

Thông tin: He has a lot of chickens and some cows, but he doesn't have any dogs. (Ông nuôi rất nhiều gà và vài con bò, nhưng ông không nuôi con chó nào.)

Dịch bài đọc:

Hãy nhìn bức ảnh chụp ông nội tớ đi. Tên ông tớ là Bá. Ông có chiếc mũi to nhưng đôi mắt lại không to. Ông có mái tóc ngắn, thẳng và bạc trắng. Ông đã có tuổi và cao, nhưng Ông rất đẹp lão. Ông là nông dân. Ông làm việc ở trang trại. Nó gần nhà nên ông đi bộ đi làm hàng ngày. Ông nuôi rất nhiều gà và vài con bò, nhưng ông không nuôi con chó nào. Tớ thích chơi ở trang trại của ông. Thật thư giãn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

weak

slim

pretty

office

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

tired

excited

don’t

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

sets

helps

walks

feeds

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

school

look

cool

pool

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /uː/. 

11. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackh_ _ _

Xem đáp án

hair hair (n): mái tóc

12. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackc_ _ _ _ _ _

Xem đáp án

cashier cashier (n): nhân viên thu ngân

13. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackm_ _ _ _    t_ _ _ _ _ _

Xem đáp án

movie theater movie theater (n): rạp chiếu phim

14. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackt_ _ _    r_ _ _ _

Xem đáp án

turn right turn right (v. phr): rẽ phải 

15. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackb_    _ _ _ _

Xem đáp án

by taxi by taxi: bằng taxi

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What _______ this sign mean? – It means “No parking”.

does

do

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi và trả lời về ý nghĩa của biển báo: 

What + do/does + this sign + mean? – It means…

Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì? – Nó có nghĩa là “Cấm đỗ xe.” 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother _______ a small mouth. 

have

haves

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu miêu tả ngoại hình ai đó: S + have/has + (a/an) + adj + N. 

Dịch: Mẹ tớ có chiếc miệng nhỏ. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where does your dad _______? – At the bank. 

working

work

works

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về địa điểm làm việc: What + do/does + S + work?

Dịch: Bố bạn làm việc ở đâu? – Ở ngân hàng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ Hoa at the playground yesterday? – No, she wasn’t. 

Was

Does

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ: 

Was/Were + S + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian? 

– Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/ weren’t. 

Dịch: Hoa đã ở sân chơi ngày hôm qua phải không? – Không, không phải.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

How was your weekend? – It was _______.

exciting

excited

excitement

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sau to be “was” cần 1 tính từ. 

exciting (adj): thú vị → tính từ đuôi -ing chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng hoặc tính cách con người

excited (adj): hào hứng → tính từ đuôi -ed chỉ cảm nhận, cảm xúc của con người đối với sự vật, sự việc, hiện tượng khác 

excitement (n): sự phấn khích 

Dịch: Cuối tuần của bạn như thế nào? – Nó rất thú vị.

21. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence. 

do/ library/ ?/ you/ How/ go/ to/ the

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How do you go to the library? 

Mẫu câu hỏi về phương tiện đi lại: How + do/does + S + go to + địa điểm? 

Dịch: Bạn đi tới thư viện bằng phương tiện gì? 

22. Tự luận
1 điểm

 English/ does/ teacher/ What/ look/ your/ like/ ? 

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does your English teacher look like?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình: What + do/does + S + look like? 

Dịch: Giáo viên tiếng Anh của bạn trông như thế nào? 

23. Tự luận
1 điểm

you/ last/ Were/ at/ movie/ Sunday/ the/ theater/ ? 

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Were you at the movie theater last Sunday?

Mẫu câu hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ: 

Was/Were + S + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian? 

Dịch: Bạn đã ở rạp chiếu phim vào Chủ nhật tuần trước đúng không?

24. Tự luận
1 điểm

Sue’s/ Does/ bank?/ mom/ at/ work/ the 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Does Sue’s mom work at the bank? 

Mẫu câu hỏi về địa điểm làm việc: Do/Does + S + work + giới từ + địa điểm? 

Dịch: Mẹ của Sue làm việc ở ngân hàng đúng không?

25. Tự luận
1 điểm

the/ sweeps/ floor/ Who/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Who sweeps the floor?

Mẫu câu hỏi về ai làm công việc nhà gì: Who + V-s/es +…?

Dịch: Ai quét sàn?