Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
25 câu hỏi
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
going
get
big
sign
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /g/.
Read and tick True or False.
Look at the picture of my grandpa. His name is Ba. He has a big nose, but his eyes aren't big. He has short, straight gray hair. He's old and tall, but he's handsome. He is a farmer. He works on his farm. It's near his house so he walks to work every day. He has a lot of chickens and some cows, but he doesn't have any dogs. I love playing on his farm. It's relaxing.
Mr. Ba has a big nose and big eyes.
Đáp án đúng: F
Dịch: Ông Bá có chiếc mũi và đôi mắt to.
Thông tin: Look at the picture of my grandpa. His name is Ba. He has a big nose, but his eyes aren't big. (Hãy nhìn bức ảnh chụp ông nội tớ đi. Tên ông tớ là Bá. Ông có chiếc mũi to nhưng đôi mắt lại không to.)
His hair is short, straight and gray.
Đáp án đúng: T
Dịch: Mái tóc của ông ngắn, thẳng và bạc trắng.
Thông tin: He has short, straight gray hair. (Ông có mái tóc ngắn, thẳng và bạc trắng.)
He's old and short, but he's handsome.
Đáp án đúng: F
Dịch: Ông đã có tuổi và thấp, nhưng ông rất đẹp lão.
Thông tin: He's old and tall, but he's handsome. (Ông đã có tuổi và cao, nhưng Ông rất đẹp lão.)
He goes to work on foot because it's near his house.
Đáp án đúng: T
Dịch: Ông đi bộ đi làm vì nó gần nhà.
Thông tin: He is a farmer. He works on his farm. It's near his house so he walks to work every day. (Ông là nông dân. Ông làm việc ở trang trại. Nó gần nhà nên ông đi bộ đi làm hàng ngày.)
There are many cats, dogs and chickens on his farm.
Đáp án đúng: F
Dịch: Có nhiều mèo, chó và gà trên nông trại của ông.
Thông tin: He has a lot of chickens and some cows, but he doesn't have any dogs. (Ông nuôi rất nhiều gà và vài con bò, nhưng ông không nuôi con chó nào.)
Dịch bài đọc:
Hãy nhìn bức ảnh chụp ông nội tớ đi. Tên ông tớ là Bá. Ông có chiếc mũi to nhưng đôi mắt lại không to. Ông có mái tóc ngắn, thẳng và bạc trắng. Ông đã có tuổi và cao, nhưng Ông rất đẹp lão. Ông là nông dân. Ông làm việc ở trang trại. Nó gần nhà nên ông đi bộ đi làm hàng ngày. Ông nuôi rất nhiều gà và vài con bò, nhưng ông không nuôi con chó nào. Tớ thích chơi ở trang trại của ông. Thật thư giãn.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
weak
slim
pretty
office
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
tired
excited
don’t
thirsty
Đáp án đúng: C
Đáp án C phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
sets
helps
walks
feeds
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
school
look
cool
pool
Đáp án đúng: B
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /uː/.
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
h_ _ _
hair hair (n): mái tóc
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
c_ _ _ _ _ _
cashier cashier (n): nhân viên thu ngân
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
m_ _ _ _ t_ _ _ _ _ _
movie theater movie theater (n): rạp chiếu phim
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
t_ _ _ r_ _ _ _
turn right turn right (v. phr): rẽ phải
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
b_ _ _ _ _
by taxi by taxi: bằng taxi
Choose the correct answer.
What _______ this sign mean? – It means “No parking”.
does
do
is
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi và trả lời về ý nghĩa của biển báo:
What + do/does + this sign + mean? – It means…
Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì? – Nó có nghĩa là “Cấm đỗ xe.”
My mother _______ a small mouth.
have
haves
has
Đáp án đúng: C
Mẫu câu miêu tả ngoại hình ai đó: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Dịch: Mẹ tớ có chiếc miệng nhỏ.
Where does your dad _______? – At the bank.
working
work
works
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về địa điểm làm việc: What + do/does + S + work?
Dịch: Bố bạn làm việc ở đâu? – Ở ngân hàng.
_______ Hoa at the playground yesterday? – No, she wasn’t.
Was
Does
Is
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ:
Was/Were + S + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian?
– Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/ weren’t.
Dịch: Hoa đã ở sân chơi ngày hôm qua phải không? – Không, không phải.
How was your weekend? – It was _______.
exciting
excited
excitement
Đáp án đúng: A
Sau to be “was” cần 1 tính từ.
exciting (adj): thú vị → tính từ đuôi -ing chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng hoặc tính cách con người
excited (adj): hào hứng → tính từ đuôi -ed chỉ cảm nhận, cảm xúc của con người đối với sự vật, sự việc, hiện tượng khác
excitement (n): sự phấn khích
Dịch: Cuối tuần của bạn như thế nào? – Nó rất thú vị.
Reorder the words to make a complete sentence.
do/ library/ ?/ you/ How/ go/ to/ the
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: How do you go to the library?
Mẫu câu hỏi về phương tiện đi lại: How + do/does + S + go to + địa điểm?
Dịch: Bạn đi tới thư viện bằng phương tiện gì?
English/ does/ teacher/ What/ look/ your/ like/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: What does your English teacher look like?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: What + do/does + S + look like?
Dịch: Giáo viên tiếng Anh của bạn trông như thế nào?
you/ last/ Were/ at/ movie/ Sunday/ the/ theater/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: Were you at the movie theater last Sunday?
Mẫu câu hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ:
Was/Were + S + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian?
Dịch: Bạn đã ở rạp chiếu phim vào Chủ nhật tuần trước đúng không?
Sue’s/ Does/ bank?/ mom/ at/ work/ the
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: Does Sue’s mom work at the bank?
Mẫu câu hỏi về địa điểm làm việc: Do/Does + S + work + giới từ + địa điểm?
Dịch: Mẹ của Sue làm việc ở ngân hàng đúng không?
the/ sweeps/ floor/ Who/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: Who sweeps the floor?
Mẫu câu hỏi về ai làm công việc nhà gì: Who + V-s/es +…?
Dịch: Ai quét sàn?




