Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 464 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

bridge

big

hungry

groceries

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /g/.

Đoạn văn

Complete the paragraph with given words. 

legs         surprised         kangaroos         scared         cold

I'm Billy. My last summer holiday was exciting. I was in Australia with my family. The weather was (1) _______ because it was in winter. We were at the zoo to see animals. There were a lot of (2) _______. I was (3) _______ when they were near me. They used their (4) _______ to jump. I was (5) _______ when we were at Sydney Opera House on Saturday because it is a big theater in Australia. The trip was great.

2. Tự luận
1 điểm

 The weather was (1) _______ because it was in winter.

Xem đáp án

cold

3. Tự luận
1 điểm

There were a lot of (2) _______.

Xem đáp án

kangaroos

4. Tự luận
1 điểm

I was (3) _______ when they were near me.

Xem đáp án

scared

5. Tự luận
1 điểm

They used their (4) _______ to jump.

Xem đáp án

legs

6. Tự luận
1 điểm

I was (5) _______ when we were at Sydney Opera House

Xem đáp án

surprised 

Tớ là Billy. Kỳ nghỉ hè vừa rồi của tớ thật thú vị. Tớ đã ở Úc cùng gia đình. Thời tiết lạnh vì đang vào mùa đông. Gia đình tớ đã ở sở thú để xem động vật. Có rất nhiều chuột túi. Tớ đã rất sợ hãi khi chúng lại gần. Chúng sử dụng chân để nhảy. Tớ đã rất ngạc nhiên khi gia đình tớ đến Nhà hát Opera Sydney vào thứ Bảy vì đây là một nhà hát lớn ở Úc. Chuyến đi thật tuyệt vời.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

head

ears

scared

care

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

like

hospital

dishes

boring

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

watered

played

turned

walked

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

opposite

dog

strong

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /u:/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/. 

11. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.

Media VietJack

t_ _ _ _ _ _

Xem đáp án

thirsty thirsty (adj): khát nước

12. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJack l_ _ _

Xem đáp án

long long (adj): dài

13. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJacks_ _ _ _    the    f_ _ _ _

Xem đáp án

sweep the floorsweep the floor (v. phr): quét sàn

14. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackb_ _ _ _ _

Xem đáp án

behind behind (prep): đằng sau

15. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete wordMedia VietJackp_ _ _g_ _ _ _ _

Xem đáp án

playground playground (n): sân chơi

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where’s your house? – _______ next to the bus stop.

They’re

It’s

It

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi và trả lời về vị trí của địa điểm nào đó: 

Where’s + địa điểm? – It’s + giới từ + N. 

Dịch: Nhà bạn ở đâu? – Nó ở bên cạnh điểm dừng xe buýt. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Does Mai have long, curly hair? – _______.

No, she does.

Yes, she does.

Yes, she is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi và trả lời về ngoại hình: 

Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N? – Yes, S + do/does. / No, S + don’t/doesn’t. 

Dịch: Mai có mái tóc dài và xoăn đúng không? – Đúng vậy. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you help at home? – I _______ the table. 

sets

setting

set

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên động từ giữ nguyên, không chia ở thì hiện tại đơn. 

Dịch: Bạn giúp gì ở nhà? – Tớ chuẩn bị bàn ăn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I need to drink some water. I’m _______.

hungry

surprised

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

hungry (adj): đói bụng 

surprised (adj): ngạc nhiên 

thirsty (adj): khát nước 

Dịch: Tớ cần uống 1 chút nước. Tớ đang khát nước. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

How does she go to school? – _______.

Go straight at the traffic lights. It’s on the left.

She goes to school by bus.

She goes there with her friends.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về phương tiện đi lại: How + do/does + S + go to + địa điểm? 

Dịch: Cô ấy tới trường bằng phương tiện gì? – Cô ấy tới trường bằng xe buýt.

21. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence. 

sister/ Does/ long,/ hair?/ blond/ have/ your

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Does your sister have long, blond hair?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N? 

Dịch: Chị gái bạn có mái tóc dài và màu vàng hoe đúng không? 

22. Tự luận
1 điểm

sister/ and/ My/ I/ put/ groceries./ often/ away 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister and I often put away groceries. 

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V (s/es) + O. 

Dịch: Chị gái tớ và tớ thường cất đồ tạp hóa. 

23. Tự luận
1 điểm

What does your uncle do? 

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does your uncle do?

Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp của ai đó: What + do/does + S + do? 

Dịch: Chú của bạn làm nghề gì? 

24. Tự luận
1 điểm

Where were Lan and Mai yesterday? 

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where were Lan and Mai yesterday?

Mẫu câu hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian? 

Dịch: Hôm qua Lan và Mai đã ở đâu? 

25. Tự luận
1 điểm

I go to the supermarket by motorbike. 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to the supermarket by motorbike.

Mẫu câu nói về phương tiện đi lại: S + V + O + by + tên phương tiện.

Dịch: Tớ đi siêu thị bằng xe máy.