Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 478 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

pen

restaurant

pretty

set

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

Đoạn văn

Read and complete.

Hanoi          bus          relaxing          bank

Last Tuesday          playground          foot          scared

I'm Trang. I'm from Vietnam. I live in Hanoi. My house is near my school, so I go to school on (1) _______. My mom is an office worker. She works at the (2) _______. There are many cars and buses on the roads, so my mom doesn't go to work by (3) _______. She goes to work by her motorbike. (4) _______, we were at the beach. It was (5) _______.

2. Tự luận
1 điểm

My house is near my school, so I go to school on (1) _______.

Xem đáp án

foot

3. Tự luận
1 điểm

She works at the (2) _______

Xem đáp án

bank

4. Tự luận
1 điểm

so my mom doesn't go to work by (3) _______.

Xem đáp án

bus

5. Tự luận
1 điểm

She goes to work by her motorbike. (4) _______,

Xem đáp án

Last Tuesday

6. Tự luận
1 điểm

we were at the beach. It was (5) _______.

Xem đáp án

relaxing

Tớ tên là Trang. Tớ đến từ Việt Nam. Tớ sống ở Hà Nội. Nhà tớ ở gần trường nên tớ đi bộ đến trường. Mẹ tớ là nhân viên văn phòng. Bà ấy làm việc ở ngân hàng. Có rất nhiều ô tô và xe buýt trên đường nên mẹ tớ không đi làm bằng xe buýt. Bà ấy đi làm bằng xe máy. Thứ 3 tuần trước, tớ và mẹ đã ở bãi biển. Nó rất thư giãn. 

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

taxi

traffic

behind

parking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

scared

surprised

tired

excited

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

banks

tables

cats

stops

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

dishes

set

sweep

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

11. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackt_ _ _    _ _ _    the    t_ _ _ _

Xem đáp án

take out the trash take out the trash (v. phr): đổ rác

12. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackf_ _ _ _ _

Xem đáp án

farmerfarmer (n): nông dân

13. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackh_ _ _ _ _

Xem đáp án

hungry (adj): đói bụng

14. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJacke_ _ _

Xem đáp án

eyes (n): đôi mắt

15. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.Media VietJackb_    _ _ _ _ _

Xem đáp án

by train: bằng xe lửa

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where were Alfie and Nick last night? - _______ were at home.

We

You

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “Alfie and Nick” tương đương với “they”.

Dịch: Alfie và Nick đã ở đâu tối qua? – Họ ở nhà.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Go over the bridge. Then, turn left. It’s _______ the right.

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

on the right: ở bên phải

Dịch: Hãy đi qua cầu. Sau đó rẽ trái. Nó nằm ở bên tay phải.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your little brother _______ short, black hair?

have

has

to have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Dịch: Em trai bạn có mái tóc ngắn màu đen đúng không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How do you help at home?

    B: I _______. She likes eating fish.

do the laundry

feed the cat

walk the dog

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

do the laundry: giặt quần áo

feed the cat: cho mèo ăn

walk the dog: dắt chó đi dạo

Dịch: A: Bạn giúp gì ở nhà? – B: Tớ cho mèo ăn. Nó thích ăn cá.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I and Nam often go to the park _______ bus.

on

by

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về phương tiện đi lại: S + V + O + by + tên phương tiện.

Dịch: Tớ và Nam thường đi tới công viên bằng xe buýt.

21. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

have/ I/ a/ don’t/ nose/ big/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I don’t have a big nose.

Mẫu câu miêu tả ngoại hình ai đó: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + adj + N.

Dịch: Tớ không có chiếc mũi lớn. 

22. Tự luận
1 điểm

office/ My/ ’s/ an/ cousin/ worker/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My cousin’s an office worker.

Mẫu câu nói về nghề nghiệp của ai đó: S + am/is/are + a/an + nghề nghiệp.

Dịch: Anh họ tớ là 1 nhân viên văn phòng. 

23. Tự luận
1 điểm

Table/ clears/ ?/ the/ Who

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Who clears the table?

Mẫu câu hỏi về ai làm công việc nhà gì: Who + V-s/es +…?

Dịch: Ai lau bàn? 

24. Tự luận
1 điểm

 is/ library/ The/ park/ ./ opposite/ the

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The library is opposite the park.

Mẫu câu nói về vị trí của địa điểm nào đó: S + be + giới từ chỉ nơi chốn + N.

Dịch: Thư viện nằm ở đối diện công viên. 

25. Tự luận
1 điểm

last/ at/ movie/ was/ theater/ She/ the/ night/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:She was at the movie theater last night.

Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ: 

S + was/were + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian.

Dịch: Cô ấy đã ở rạp chiếu phim vào tối qua.