Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
Đề thi
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4137 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

pen

restaurant

pretty

set

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

taxi

traffic

behind

parking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

scared

surprised

tired

excited

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

banks

tables

cats

stops

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

dishes

set

sweep

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

6.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
t_ _ _    _ _ _    the    t_ _ _ _
Xem đáp án
take out the trash
take out the trash (v. phr): đổ rác
7.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
f_ _ _ _ _
Xem đáp án
farmer
farmer (n): nông dân
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
h_ _ _ _ _
Xem đáp án
hungry (adj): đói bụng
9.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
e_ _ _
Xem đáp án
eyes (n): đôi mắt
10.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
b_    _ _ _ _ _
Xem đáp án
by train: bằng xe lửa
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Where were Alfie and Nick last night? - _______ were at home.

We

You

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “Alfie and Nick” tương đương với “they”.

Dịch: Alfie và Nick đã ở đâu tối qua? – Họ ở nhà.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Go over the bridge. Then, turn left. It’s _______ the right.

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

on the right: ở bên phải

Dịch: Hãy đi qua cầu. Sau đó rẽ trái. Nó nằm ở bên tay phải.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Does your little brother _______ short, black hair?

have

has

to have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Dịch: Em trai bạn có mái tóc ngắn màu đen đúng không?

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: How do you help at home?

    B: I _______. She likes eating fish.

do the laundry

feed the cat

walk the dog

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

do the laundry: giặt quần áo

feed the cat: cho mèo ăn

walk the dog: dắt chó đi dạo

Dịch: A: Bạn giúp gì ở nhà? – B: Tớ cho mèo ăn. Nó thích ăn cá.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I and Nam often go to the park _______ bus.

on

by

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về phương tiện đi lại: S + V + O + by + tên phương tiện.

Dịch: Tớ và Nam thường đi tới công viên bằng xe buýt.

Đoạn văn

Read and complete.

Hanoi          bus          relaxing          bank

Last Tuesday          playground          foot          scared

I'm Trang. I'm from Vietnam. I live in Hanoi. My house is near my school, so I go to school on (1) _______. My mom is an office worker. She works at the (2) _______. There are many cars and buses on the roads, so my mom doesn't go to work by (3) _______. She goes to work by her motorbike. (4) _______, we were at the beach. It was (5) _______.

16.Tự luận
• 1 điểm
My house is near my school, so I go to school on (1) _______.
Xem đáp án
foot
17.Tự luận
• 1 điểm
She works at the (2) _______
Xem đáp án
bank
18.Tự luận
• 1 điểm
so my mom doesn't go to work by (3) _______.
Xem đáp án
bus
19.Tự luận
• 1 điểm
She goes to work by her motorbike. (4) _______,
Xem đáp án
Last Tuesday
20.Tự luận
• 1 điểm

we were at the beach. It was (5) _______.

Xem đáp án
relaxing

Tớ tên là Trang. Tớ đến từ Việt Nam. Tớ sống ở Hà Nội. Nhà tớ ở gần trường nên tớ đi bộ đến trường. Mẹ tớ là nhân viên văn phòng. Bà ấy làm việc ở ngân hàng. Có rất nhiều ô tô và xe buýt trên đường nên mẹ tớ không đi làm bằng xe buýt. Bà ấy đi làm bằng xe máy. Thứ 3 tuần trước, tớ và mẹ đã ở bãi biển. Nó rất thư giãn. 

 
21.Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

have/ I/ a/ don’t/ nose/ big/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I don’t have a big nose.

Mẫu câu miêu tả ngoại hình ai đó: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + adj + N.

Dịch: Tớ không có chiếc mũi lớn. 

22.Tự luận
• 1 điểm

office/ My/ ’s/ an/ cousin/ worker/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My cousin’s an office worker.

Mẫu câu nói về nghề nghiệp của ai đó: S + am/is/are + a/an + nghề nghiệp.

Dịch: Anh họ tớ là 1 nhân viên văn phòng. 

23.Tự luận
• 1 điểm

Table/ clears/ ?/ the/ Who

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Who clears the table?

Mẫu câu hỏi về ai làm công việc nhà gì: Who + V-s/es +…?

Dịch: Ai lau bàn? 

24.Tự luận
• 1 điểm

 is/ library/ The/ park/ ./ opposite/ the

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The library is opposite the park.

Mẫu câu nói về vị trí của địa điểm nào đó: S + be + giới từ chỉ nơi chốn + N.

Dịch: Thư viện nằm ở đối diện công viên. 

25.Tự luận
• 1 điểm

last/ at/ movie/ was/ theater/ She/ the/ night/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She was at the movie theater last night.

Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ: 

S + was/were + giới từ + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian.

Dịch: Cô ấy đã ở rạp chiếu phim vào tối qua. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả