Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)
25 câu hỏi
Read and fill in the blanks.
My name is Brian. I like helping my family. I put away groceries for my mom. I help my grandmother carry bags. After school, my sister and I feed the cat and walk the dog. We also wash the dishes on Saturdays and Sundays.
Brian _______ his family.
Đáp án đúng: likes helping
Dịch: Brian thích giúp đỡ gia đình cậu ấy.
Thông tin: My name is Brian. I like helping my family. (Tớ tên là Brian. Tớ thích giúp đỡ gia đình mình.)
He _______ for his mom.
Đáp án đúng: puts away groceries
Dịch: Cậu ấy cất đồ tạp hóa cho mẹ.
Thông tin: I put away groceries for my mom. (Tớ cất đồ tạp hóa cho mẹ.)
He helps his grandmother _______.
Đáp án đúng: carry bags
Dịch: Cậu ấy giúp bà xách túi.
Thông tin: I help my grandmother carry bags. (Tớ giúp bà tôi xách túi.)
He and his sister _______ the cat and _______ every day.
Đáp án đúng: feed/ walk the dog
Dịch: Cậu ấy và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo mỗi ngày.
Thông tin: After school, my sister and I feed the cat and walk the dog. (Sau giờ học, tớ và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo.)
On Saturdays and Sundays, he and his sister _______.
Đáp án đúng:wash the dishes
Dịch: Vào mỗi thứ bảy và chủ nhật, cậu ấy và chị gái rửa bát.
Thông tin: We also wash the dishes on Saturdays and Sundays. (Chúng tớ cũng rửa bát vào mỗi thứ bảy và chủ nhật.)
Dịch bài đọc:
Tớ tên là Brian. Tớ thích giúp đỡ gia đình mình. Tớ cất đồ tạp hóa cho mẹ. Tớ giúp bà tôi xách túi. Sau giờ học, tớ và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo. Chúng tớ cũng rửa bát vào mỗi thứ bảy và chủ nhật.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
face
taxi
subway
today
Đáp án đúng: B
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
thirsty
worker
doctor
waiter
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
mouths
ears
eyes
stores
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
take
right
weren’t
tall
Đáp án đúng: C
Đáp án C phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
store
short
restaurant
floor
Đáp án đúng: C
Đáp án C phần gạch được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.

w_ _ _ the _ _ _
walk the dog walk the dog (v. phr): dắt chó đi dạo
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
y_ _ _ _
youngyoung (adj): trẻ
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
_ _ f_ _ _ _ _ _
in front ofin front of (prep): đằng trước
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
t_ _ _ _ _ _ _
turn leftturn left (v. phr): rẽ trái
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
s_ _ _ _m_ _ _ _ _
supermarketsupermarket (n): siêu thị
Choose the correct answer.
_______ do I get to the amusement park?
What
Where
How
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi đường: How do I get/ go to + địa điểm?
Dịch: Làm thế nào để tớ đến được công viên giải trí?
Is your best friend strong _______ weak?
and
or
but
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Bạn thân của bạn khỏe mạnh hay ốm yếu?
What does your sister do? - _______ a doctor.
It’s
He’s
She’s
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp ai đó:
What + do/does + S + do? – S + am/is/are + a/an + nghề nghiệp.
Chủ ngữ “your sister” tương ứng với “she”.
Dịch: Chị gái bạn làm nghề gì? – Chị ấy là bác sĩ.
Where was your family at _______ last month?
a
the
no article
Đáp án đúng: C
Trước trạng từ chỉ thời gian ta không dùng mạo từ.
Dịch: Gia đình bạn đã ở đâu vào tháng trước?
My family _______ each other in our house.
help
helps
to help
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ “My family” số ít nên động từ chia thêm -s/es ở thì hiện tại đơn.
Dịch: Gia đình tớ giúp đỡ lẫn nhau trong nhà.
Reorder the words to make a complete sentence.
was/ I/ at/ brother./ beach/ the/ my/ with
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: I was at the beach with my brother.
Mẫu câu ai đó đã ở đâu với ai trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + with + O.
Dịch: Tớ đã ở bãi biển với anh trai.
I/ swimming/ How/ do/ get/ the/ to/ pool?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: How do I get to the swimming pool?
Mẫu câu hỏi đường: How do I get/go to + địa điểm?
Dịch: Làm thế nào để tớ đến được hồ bơi?
slim/ mom/ your/ fat/ or/ Is/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng:Is your mom fat or slim?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Mẹ bạn béo hay mảnh khảnh?
hospital/ aunt/ a/ works/ My/ in/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng:My aunt works in a hospital.
Mẫu câu nói về địa điểm làm việc: S + work(s) + giới từ + a/an + địa điểm.
Dịch: Cô tớ làm việc ở 1 bệnh viện.
does/ mean/ that/ What/ sign/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: What does that sign mean?
Mẫu câu hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does this/that sign mean?
Dịch: Biển báo đó có nghĩa là gì?




