Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)
Đề thi
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4104 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

face

taxi

subway

today

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

thirsty

worker

doctor

waiter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

mouths

ears

eyes

stores

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

take

right

weren’t

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

store

short

restaurant

floor

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.

6.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.

Media VietJack

w_ _ _    the    _ _ _
Xem đáp án
walk the dog
walk the dog (v. phr): dắt chó đi dạo
7.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
y_ _ _ _
Xem đáp án
young
young (adj): trẻ
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
_ _    f_ _ _ _    _ _
Xem đáp án
in front of
in front of (prep): đằng trước
9.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
t_ _ _    _ _ _ _
Xem đáp án
turn left
turn left (v. phr): rẽ trái
10.Tự luận
• 1 điểm
Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
Media VietJack
s_ _ _ _m_ _ _ _ _
Xem đáp án
supermarket
supermarket (n): siêu thị
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ do I get to the amusement park?

What

Where

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi đường: How do I get/ go to + địa điểm? 

Dịch: Làm thế nào để tớ đến được công viên giải trí? 

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is your best friend strong _______ weak? 

and

or

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa? 

Dịch: Bạn thân của bạn khỏe mạnh hay ốm yếu? 

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does your sister do? - _______ a doctor. 

It’s

He’s

She’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp ai đó: 

What + do/does + S + do? – S + am/is/are + a/an + nghề nghiệp. 

Chủ ngữ “your sister” tương ứng với “she”. 

Dịch: Chị gái bạn làm nghề gì? – Chị ấy là bác sĩ. 

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where was your family at _______ last month? 

a

the

no article

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Trước trạng từ chỉ thời gian ta không dùng mạo từ. 

Dịch: Gia đình bạn đã ở đâu vào tháng trước?

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My family _______ each other in our house. 

help

helps

to help

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “My family” số ít nên động từ chia thêm -s/es ở thì hiện tại đơn. 

Dịch: Gia đình tớ giúp đỡ lẫn nhau trong nhà. 

Đoạn văn

Read and fill in the blanks. 

My name is Brian. I like helping my family. I put away groceries for my mom. I help my grandmother carry bags. After school, my sister and I feed the cat and walk the dog. We also wash the dishes on Saturdays and Sundays.

16.Tự luận
• 1 điểm
Brian _______ his family.
Xem đáp án

Đáp án đúng: likes helping

Dịch: Brian thích giúp đỡ gia đình cậu ấy. 

Thông tin: My name is Brian. I like helping my family. (Tớ tên là Brian. Tớ thích giúp đỡ gia đình mình.)

17.Tự luận
• 1 điểm
He _______ for his mom.
Xem đáp án

Đáp án đúng: puts away groceries

Dịch: Cậu ấy cất đồ tạp hóa cho mẹ. 

Thông tin: I put away groceries for my mom. (Tớ cất đồ tạp hóa cho mẹ.)

18.Tự luận
• 1 điểm
He helps his grandmother _______.
Xem đáp án

Đáp án đúng: carry bags

Dịch: Cậu ấy giúp bà xách túi. 

Thông tin: I help my grandmother carry bags. (Tớ giúp bà tôi xách túi.)

19.Tự luận
• 1 điểm
He and his sister _______ the cat and _______ every day.
Xem đáp án

Đáp án đúng: feed/ walk the dog

Dịch: Cậu ấy và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo mỗi ngày. 

Thông tin: After school, my sister and I feed the cat and walk the dog. (Sau giờ học, tớ và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo.)

20.Tự luận
• 1 điểm

On Saturdays and Sundays, he and his sister _______.

Xem đáp án

Đáp án đúng: wash the dishes

Dịch: Vào mỗi thứ bảy và chủ nhật, cậu ấy và chị gái rửa bát. 

Thông tin: We also wash the dishes on Saturdays and Sundays. (Chúng tớ cũng rửa bát vào mỗi thứ bảy và chủ nhật.)

Dịch bài đọc: 

Tớ tên là Brian. Tớ thích giúp đỡ gia đình mình. Tớ cất đồ tạp hóa cho mẹ. Tớ giúp bà tôi xách túi. Sau giờ học, tớ và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo. Chúng tớ cũng rửa bát vào mỗi thứ bảy và chủ nhật.

21.Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence. 

was/ I/ at/ brother./ beach/ the/ my/ with

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I was at the beach with my brother. 

Mẫu câu ai đó đã ở đâu với ai trong quá khứ: 

S + was/were + giới từ + địa điểm + with + O.

Dịch: Tớ đã ở bãi biển với anh trai.

22.Tự luận
• 1 điểm

I/ swimming/ How/ do/ get/ the/ to/ pool?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How do I get to the swimming pool? 

Mẫu câu hỏi đường: How do I get/go to + địa điểm? 

Dịch: Làm thế nào để tớ đến được hồ bơi? 

23.Tự luận
• 1 điểm

slim/ mom/ your/ fat/ or/ Is/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Is your mom fat or slim?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa? 

Dịch: Mẹ bạn béo hay mảnh khảnh? 

24.Tự luận
• 1 điểm

 hospital/ aunt/ a/ works/ My/ in/ . 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My aunt works in a hospital.

Mẫu câu nói về địa điểm làm việc: S + work(s) + giới từ + a/an + địa điểm. 

Dịch: Cô tớ làm việc ở 1 bệnh viện. 

25.Tự luận
• 1 điểm

 does/ mean/ that/ What/ sign/ ? 

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does that sign mean?

Mẫu câu hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does this/that sign mean?

Dịch: Biển báo đó có nghĩa là gì?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả