
25 câu hỏi
face
taxi
subway
today
Đáp án đúng: B
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
thirsty
worker
doctor
waiter
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
mouths
ears
eyes
stores
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
take
right
weren’t
tall
Đáp án đúng: C
Đáp án C phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
store
short
restaurant
floor
Đáp án đúng: C
Đáp án C phần gạch được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
What
Where
How
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi đường: How do I get/ go to + địa điểm?
Dịch: Làm thế nào để tớ đến được công viên giải trí?
and
or
but
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Bạn thân của bạn khỏe mạnh hay ốm yếu?
It’s
He’s
She’s
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp ai đó:
What + do/does + S + do? – S + am/is/are + a/an + nghề nghiệp.
Chủ ngữ “your sister” tương ứng với “she”.
Dịch: Chị gái bạn làm nghề gì? – Chị ấy là bác sĩ.
a
the
no article
Đáp án đúng: C
Trước trạng từ chỉ thời gian ta không dùng mạo từ.
Dịch: Gia đình bạn đã ở đâu vào tháng trước?
help
helps
to help
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ “My family” số ít nên động từ chia thêm -s/es ở thì hiện tại đơn.
Dịch: Gia đình tớ giúp đỡ lẫn nhau trong nhà.
Đáp án đúng: likes helping
Dịch: Brian thích giúp đỡ gia đình cậu ấy.
Thông tin: My name is Brian. I like helping my family. (Tớ tên là Brian. Tớ thích giúp đỡ gia đình mình.)
Đáp án đúng: puts away groceries
Dịch: Cậu ấy cất đồ tạp hóa cho mẹ.
Thông tin: I put away groceries for my mom. (Tớ cất đồ tạp hóa cho mẹ.)
Đáp án đúng: carry bags
Dịch: Cậu ấy giúp bà xách túi.
Thông tin: I help my grandmother carry bags. (Tớ giúp bà tôi xách túi.)
Đáp án đúng: feed/ walk the dog
Dịch: Cậu ấy và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo mỗi ngày.
Thông tin: After school, my sister and I feed the cat and walk the dog. (Sau giờ học, tớ và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo.)
Đáp án đúng: wash the dishes
Dịch: Vào mỗi thứ bảy và chủ nhật, cậu ấy và chị gái rửa bát.
Thông tin: We also wash the dishes on Saturdays and Sundays. (Chúng tớ cũng rửa bát vào mỗi thứ bảy và chủ nhật.)
Dịch bài đọc:
Tớ tên là Brian. Tớ thích giúp đỡ gia đình mình. Tớ cất đồ tạp hóa cho mẹ. Tớ giúp bà tôi xách túi. Sau giờ học, tớ và chị gái cho mèo ăn và dắt chó đi dạo. Chúng tớ cũng rửa bát vào mỗi thứ bảy và chủ nhật.
Đáp án đúng: I was at the beach with my brother.
Mẫu câu ai đó đã ở đâu với ai trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + with + O.
Dịch: Tớ đã ở bãi biển với anh trai.
Đáp án đúng: How do I get to the swimming pool?
Mẫu câu hỏi đường: How do I get/go to + địa điểm?
Dịch: Làm thế nào để tớ đến được hồ bơi?
Đáp án đúng: Is your mom fat or slim?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Mẹ bạn béo hay mảnh khảnh?
Đáp án đúng: My aunt works in a hospital.
Mẫu câu nói về địa điểm làm việc: S + work(s) + giới từ + a/an + địa điểm.
Dịch: Cô tớ làm việc ở 1 bệnh viện.
Đáp án đúng: What does that sign mean?
Mẫu câu hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does this/that sign mean?
Dịch: Biển báo đó có nghĩa là gì?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















