Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 867 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to the news about the two latest phones. Fill in each gap with ONE WORD AND/OR A NUMBER.

1. Tự luận
1 điểm

M22:

Screen size: bigger screen with (1) _______ inch display.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 6.5

Dịch: Kích thước màn hình: màn hình rộng hơn với 6,5 inch. 

Thông tin: M22 has a bigger screen than its old model does. It has a 6.5-inch display. The old one is 6.1 inches. (M22 có màn hình lớn hơn mẫu cũ. Nó có màn hình 6,5 inch. Mẫu cũ là 6,1 inch.)

2. Tự luận
1 điểm

Camera system: can produce good videos with (2) _______ cameras.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 5/ five 

Dịch: Hệ thống camera: có thể tạo ra các video chất lượng tốt với 5 camera.  

Thông tin: The camera system in M22 is a big change. It no longer has four cameras. Now it has five cameras. That is excellent news for people who love taking pictures with their phones for making high-quality videos. (Hệ thống camera ở M22 có sự thay đổi lớn. Nó không còn có bốn camera nữa. Bây giờ nó có năm camera. Đó là tin tuyệt vời cho những người thích chụp ảnh bằng điện thoại để tạo video chất lượng cao.)

3. Tự luận
1 điểm

K18:

Screen size: the same screen size of (3) _______ inches.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 6.1

Dịch: Kích thước màn hình: giữ nguyên kích thước 6,1 inch 

Thông tin: Different from M22, K18 still has a 6.1-inch display. (Khác với M22, K18 vẫn có màn hình 6,1 inch.)

4. Tự luận
1 điểm

Camera system: 

- still has (4) _______ cameras.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 3/ three

Dịch: Hệ thống camera: vẫn có 3 camera 

Thông tin: There are three cameras in K18, but now it can produce a good quality picture with 48 megapixels. (Có ba camera ở chiếc K18, nhưng hiện tại nó có thể tạo ra một bức ảnh chất lượng tốt với 48 megapixel.)

5. Tự luận
1 điểm

- can take excellent photos with (5) _______ megapixels.

Xem đáp án

Đáp án đúng: 48/ forty-eight 

Dịch: Hệ thống camera: có thể chụp các bức ảnh tuyệt đẹp với 48 megapixel.

Thông tin: There are three cameras in K18, but now it can produce a good quality picture with 48 megapixels. The system also helps take photos in the dark. (Có ba camera ở chiếc K18, nhưng hiện tại nó có thể tạo ra một bức ảnh chất lượng tốt với 48 megapixel. Hệ thống còn giúp chụp ảnh trong bóng tối.)

Nội dung bài nghe:

Hello, everyone. Welcome to MY TECH REVIEW. Today we’re talking about the two latest smartphones, M22 and K18. Both are now available. The two smartphones have lots of new features. We are going to find out how different and similar they are.

Let’s start with the screen size. M22 is the latest product from M-Tek. M22 has a bigger screen than its old model does. It has a 6.5-inch display. The old one is 6.1 inches. 

The camera system in M22 is a big change. It no longer has four cameras. Now it has five cameras. That is excellent news for people who love taking pictures with their phones for making high-quality videos. 

Now let’s turn to K18. The phone is the latest product from K-Tek.

Different from M22, K18 still has a 6.1-inch display. There are three cameras in K18, but now it can produce a good quality picture with 48 megapixels. The system also helps take photos in the dark. A bigger flash is one of the new features in the latest phone. 

Dịch bài nghe:

Xin chào tất cả mọi người. Chào mừng bạn đến với ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ CỦA TÔI. Hôm nay chúng ta sẽ nói về hai chiếc điện thoại thông minh mới nhất là M22 và K18. Cả hai đều đã có mặt trên thị trường. Hai điện thoại thông minh có rất nhiều tính năng mới. Chúng ta sẽ tìm hiểu xem chúng khác nhau và giống nhau như thế nào nhé. 

Hãy bắt đầu với kích thước màn hình. M22 là sản phẩm mới nhất của M-Tek. M22 có màn hình lớn hơn mẫu cũ. Nó có màn hình 6,5 inch. Mẫu cũ là 6,1 inch.

Hệ thống camera ở M22 có sự thay đổi lớn. Nó không còn có bốn camera nữa. Bây giờ nó có năm camera. Đó là tin tuyệt vời cho những người thích chụp ảnh bằng điện thoại để tạo video chất lượng cao.

Bây giờ hãy chuyển sang K18. Chiếc điện thoại này là sản phẩm mới nhất của K-Tek.

Khác với M22, K18 vẫn có màn hình 6,1 inch. Có ba camera ở chiếc K18, nhưng hiện tại nó có thể tạo ra một bức ảnh chất lượng tốt với 48 megapixel. Hệ thống còn giúp chụp ảnh trong bóng tối. Đèn flash lớn hơn là một trong những tính năng mới trên chiếc điện thoại đời mới nhất này.

Đoạn văn

Read the article about life in the future. Choose the best word (A, B, or C) for each space.

Where will people live?

by Tony Jacobs

Earth is becoming very crowded. In the future, many people believe that the (26) _______ will continue to increase. So, the question is, where will all the people live?

I believe that most people will live on (27) _______. We can build these close to Earth and travel between them. It will be easy to build new space stations when we need more places for people to live. However, there might not be a lot of room for people to move and exercise. They (28) _______ also be very expensive to build, but they will have a great (29) _______ of Earth and they will be safe.

I think other people will live on Mars. There will be large cities with lots of people in them. We will have to build these cities under a glass cover. These places will be even easier to travel between. However, they will be dangerous. If we damage something and the air gets out, it will cause a lot of damage. It will also have less (30) _______ than Earth. This can cause problems for people.

We don’t know where we will live in the future, but we will find some interesting solutions for our large population.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Earth is becoming very crowded. In the future, many people believe that the (26) _______ will continue to increase

planet

crowded

population

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

population (n): dân số 

Dịch: Trong tương lai, nhiều người tin rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I believe that most people will live on (27) _______

space stations

Mars

the moon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

space stations (n): các trạm vũ trụ, trạm không gian  

Dịch: Tôi tin rằng hầu hết mọi người sẽ sống trên các trạm không gian.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They (28) _______ also be very expensive to build

won’t

are

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

will + V-inf: sẽ làm gì 

Dịch: Chúng cũng sẽ rất tốn kém để xây dựng, nhưng ngắm nhìn quang cảnh Trái đất sẽ rất tuyệt vời và chúng an toàn nữa. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

but they will have a great (29) _______ of Earth and they will be safe.

temperature

view

gravity

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

have a great view of: có quang cảnh 

Dịch: Chúng cũng sẽ rất tốn kém để xây dựng, nhưng ngắm nhìn quang cảnh Trái đất sẽ rất tuyệt vời và chúng an toàn nữa. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It will also have less (30) _______ than Earth. This can cause problems for people.

space station

gravity

view

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

gravity (n): trọng lực

Dịch: Nó cũng sẽ có ít trọng lực hơn Trái đất.

Dịch bài đọc:

Mọi người sẽ sống ở đâu?

viết bởi Tony Jacobs

Trái đất đang trở nên rất đông đúc. Trong tương lai, nhiều người tin rằng dân số sẽ tiếp tục tăng. Vì vậy, câu hỏi là, tất cả mọi người sẽ sống ở đâu?

Tôi tin rằng hầu hết mọi người sẽ sống trên các trạm không gian. Chúng ta có thể xây dựng những thứ này gần Trái đất và di chuyển qua lại giữa chúng. Sẽ dễ dàng xây dựng các trạm không gian mới khi chúng ta cần nhiều nơi hơn cho con người sinh sống. Tuy nhiên, có thể không có nhiều chỗ cho mọi người di chuyển và tập thể dục. Chúng cũng sẽ rất tốn kém để xây dựng, nhưng ngắm nhìn quang cảnh Trái đất sẽ rất tuyệt vời và chúng an toàn nữa.  

Tôi nghĩ những người khác sẽ sống trên sao Hỏa. Sẽ có những thành phố lớn với rất nhiều người ở đó. Chúng ta sẽ phải xây dựng những thành phố này dưới lớp kính. Những nơi này sẽ dễ dàng hơn để đi lại. Tuy nhiên, chúng sẽ nguy hiểm. Nếu chúng ta làm hỏng một thứ gì đó và không khí thoát ra ngoài sẽ gây ra rất nhiều thiệt hại. Nó cũng sẽ có ít trọng lực hơn Trái đất. Điều này có thể gây khó khăn cho mọi người.

Chúng tôi không biết mình sẽ sống ở đâu trong tương lai, nhưng chúng tôi sẽ tìm ra một số giải pháp thú vị cho dân số đông đúc của chúng tôi.

Đoạn văn

Read the text again. Write T (true), F (false) or DS (doesn't say).

These days, teenagers are more addicted to social media than ever before. While social media provides a quick and convenient means for teens to connect with one another, it also has a negative impact on their lives. Overuse of social media can cause them to neglect their physical and mental health by staying up late or skipping meals. Perfect but unreal pictures of people's lives on social media make teens feel inadequate when comparing themselves to others. Additionally, social media is not always a secure platform, with many malicious individuals looking to exploit young people’s personal information.

To solve this problem, teens should reduce their time spent on social media and engage in healthy activities such as reading, playing a musical instrument, or participating in outdoor activities with friends. By doing so, they can break their addiction to social media and live a healthier, more fulfilling life.

11. Tự luận
1 điểm

_______ Social media is an effective way for teens to connect with each other.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Mạng xã hội là 1 phương thức hiệu quả cho thanh thiếu niên kết nối với nhau. 

Thông tin: While social media provides a quick and convenient means for teens to connect with one another, it also has a negative impact on their lives. (Mặc dù mạng xã hội cung cấp phương tiện nhanh chóng và thuận tiện để thanh thiếu niên kết nối với nhau nhưng nó cũng có tác động tiêu cực đến cuộc sống của họ.)

12. Tự luận
1 điểm

_______ Pictures of perfect lives on social media encourage teens to show their personal life.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Những hình ảnh về cuộc sống hoàn hảo trên mạng xã hội khuyến khích thanh thiếu niên thể hiện cuộc sống cá nhân của họ. 

Thông tin: Perfect but unreal pictures of people's lives on social media make teens feel inadequate when comparing themselves to others. (Những hình ảnh hoàn hảo nhưng không thực tế về cuộc sống của mọi người trên mạng xã hội khiến thanh thiếu niên cảm thấy thiếu tự tin khi so sánh mình với người khác.)

13. Tự luận
1 điểm

_______ Social media is not always safe for teens because some people can use their information for bad purposes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Mạng xã hội không phải lúc nào cũng an toàn cho thanh thiếu niên vì một số người có thể sử dụng thông tin của họ cho mục đích xấu. 

Thông tin: Additionally, social media is not always a secure platform, with many malicious individuals looking to exploit young people’s personal information. (Ngoài ra, mạng xã hội không phải lúc nào cũng là một nền tảng an toàn, có nhiều cá nhân độc hại tìm cách khai thác thông tin cá nhân của giới trẻ.)

14. Tự luận
1 điểm

_______ Teenagers should have new healthy hobbies.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Thanh thiếu niên nên có sở thích cá nhân lành mạnh. 

Thông tin: To solve this problem, teens should reduce their time spent on social media and engage in healthy activities such as reading, playing a musical instrument, or participating in outdoor activities with friends. (Để giải quyết vấn đề này, thanh thiếu niên nên giảm thời gian sử dụng mạng xã hội và tham gia các hoạt động lành mạnh như đọc sách, chơi nhạc cụ hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời với bạn bè.)

15. Tự luận
1 điểm

_______ Teens' taking part in outdoor activities isn't a solution to their social media addiction.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Việc thanh thiếu niên tham gia vào các hoạt động ngoài trời không phải là giải pháp cho chứng nghiện mạng xã hội của họ. 

Thông tin: To solve this problem, teens should reduce their time spent on social media and engage in healthy activities such as reading, playing a musical instrument, or participating in outdoor activities with friends. By doing so, they can break their addiction to social media and live a healthier, more fulfilling life. (Để giải quyết vấn đề này, thanh thiếu niên nên giảm thời gian sử dụng mạng xã hội và tham gia các hoạt động lành mạnh như đọc sách, chơi nhạc cụ hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời với bạn bè. Bằng cách đó, họ có thể cai nghiện mạng xã hội và sống một cuộc sống khỏe mạnh hơn, trọn vẹn hơn.)

Dịch bài đọc:

Ngày nay, thanh thiếu niên nghiện mạng xã hội hơn bao giờ hết. Mặc dù mạng xã hội cung cấp phương tiện nhanh chóng và thuận tiện để thanh thiếu niên kết nối với nhau nhưng nó cũng có tác động tiêu cực đến cuộc sống của họ. Việc lạm dụng mạng xã hội có thể khiến họ bỏ bê sức khỏe thể chất và tinh thần do thức khuya hoặc bỏ bữa. Những hình ảnh hoàn hảo nhưng không thực tế về cuộc sống của mọi người trên mạng xã hội khiến thanh thiếu niên cảm thấy thiếu tự tin khi so sánh mình với người khác. Ngoài ra, mạng xã hội không phải lúc nào cũng là một nền tảng an toàn, có nhiều cá nhân độc hại tìm cách khai thác thông tin cá nhân của giới trẻ.

Để giải quyết vấn đề này, thanh thiếu niên nên giảm thời gian sử dụng mạng xã hội và tham gia các hoạt động lành mạnh như đọc sách, chơi nhạc cụ hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời với bạn bè. Bằng cách đó, họ có thể cai nghiện mạng xã hội và sống một cuộc sống khỏe mạnh hơn, trọn vẹn hơn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. 

played

stopped

dreamed

planned

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

cheap

thread

dead

health

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /i:/, các đáp án còn lại là /e/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

how

bow

wow

flow

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại là /aʊ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

healthy

unclear

sticky

scary

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

possibly

usually

specially

unfriendly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best options (A, B, C, or D).

_______ is the screen size of your laptop? - It's 13.3 inches.

How much

How expensive

How many

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về kích thước màn hình: What is the screen size of + N? 

Dịch: Kích thước màn hình máy tính xách tay của bạn là bao nhiêu? – 13,3 inch.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The Phù Lá in Lào Cai play _______ ma nhí, a musical instrument, for their big events. 

x

an

a

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ta dùng “the” trước nhạc cụ. 

Dịch: Người Phù Lá ở Lào Cai thổi khèn ma nhí, 1 nhạc cụ, trong các sự kiện lớn của họ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It _______ safe for humans to live on the moon because there is not enough oxygen. 

was

wasn’t

aren’t

won’t be

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu diễn tả 1 sự đoán cho tương lai → chia tương lai đơn.

Dịch: Sẽ không an toàn cho con người khi sống trên mặt trăng vì không có đủ khí ô xy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister has a guitar. _______ is yellow. This brown one is not _______.

Her/ her

Hers/ hers

Hers/ her

Her/ hers

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + N. Đại từ sở hữu có thể đứng 1 mình. 

Dịch: Chị gái tôi có 1 chiếc ghi-ta. Chiếc của chị ấy có màu vàng. Chiếc màu nâu này không phải của chị ấy.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Anthony: I travel to Hawaii by helicopter to visit my grandparents every year.

Rose: He told me he _______ to the islands by helicopter to visit _______ grandparents every year.

travels/ his

traveled/ his

traveled/ my

traveled/ their

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu gián tiếp của câu kể: S + told (sb)/ said (to sb) + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: 

Anthony: Tôi đi du lịch tới Hawaii bằng trực thăng để tới thăm ông bà mình mỗi năm. 

Rose: Anh ấy nói với tôi anh ấy đã đi du lịch tới hòn đảo bằng trực thăng để thăm ông bà anh ấy mỗi năm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the battery life long? – No, it isn’t. 

Is

Are

Does

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi yes/no question: Be + S + O? – Yes, S + be./ No, S + be + not. 

Dịch: Tuổi thọ pin được lâu không? – Không.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The kids _______ basketball in the yard when the trees _______ to shake in the wind.

were playing/ were starting

played/ started

were playing/ started

are playing/ start

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra chia thì QKTD, hành động xen vào chia thì QKĐ.

Dịch: Đám trẻ đang chơi bóng rổ trong sân thì cây cối bắt đầu lắc lư trong gió.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He arrived _______ than expected. 

early

more early

earlier

more earlier

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

So sánh hơn với trạng từ ngắn: S + V + adv + er + than + O.

Hình thức so sánh hơn của “early” là “earlier”. 

Dịch: Anh ấy đến sớm hơn dự kiến.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Students may feel _______ from having a lot to study at school.

stressful

stressing

stressed

stress

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

stressful (adj): căng thẳng → chỉ đặc điểm, tính chất của sự việc/ vật 

stressing (V-ing): nhấn mạnh 

stressed (adj): căng thẳng → chỉ cảm xúc của con người đối với sự việc/ vật khác 

stress (n): sự căng thẳng 

Dịch: Học sinh có thể cảm thấy căng thẳng từ việc có nhiều thứ phải học ở trường.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

"Do you have any folk tales?" asked Ben. 

He asked if they did have any folk tales.

He asked if did they have any folk tales.

He asked whether they had any folk tales.

He asked whether they have any folk tales.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu gián tiếp của câu hỏi yes/no: S + asked (sb) + if/whether + S + V (lùi thì) + O.

Dịch: Ben hỏi “Bạn có câu chuyện dân gian nào không?” = Anh ấy hỏi xem họ có câu chuyện dân gian nào không.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.

Olivia: What did it look like? – Mia: _______.

It liked us.

It was okay.

It was huge.

It was yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Olivia: Nó trông như thế nào? – Mia: _______.

A. Nó thích chúng tôi. B. Không sao đâu.

C. Nó rất lớn. D. Đó là ngày hôm qua.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did you stay when you visited their village? - _______.

I visited a local market.

I went to a farm.

I stayed in a stilt house.

I went to the countryside.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Khi đến thăm làng của họ, bạn ở đâu? - _______.

A. Tôi đã đến thăm một khu chợ địa phương. 

B. Tôi đã đến một trang trại.

C. Tôi đã ở trong một ngôi nhà sàn. 

D. Tôi đã về quê.

33. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

It takes time to make a pottery _______, such as a bowl or vase. (PRODUCE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: product

Chỗ trống cần 1 danh từ để tạo thành danh từ ghép với “pottery”. 

produce (v): sản xuất → product (n): sản phẩm 

Dịch: Làm ra 1 sản phẩm đồ gốm như 1 cái bát hay 1 cái lọ rất mất thời gian.

34. Tự luận
1 điểm

There are different _______ groups across the country. (ETHICS)

Xem đáp án

Đáp án đúng: ethnic 

Trước danh từ “groups” cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó. 

ethnics (n): dân tộc → ethnic (adj): thuộc sắc tộc 

ethnic groups (n): các dân tộc 

Dịch: Có nhiều dân tộc khác nhau trên khắp cả nước.

35. Tự luận
1 điểm

I’m looking for the _______. He said that he would meet me here. (DIRECT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: director 

Sau mạo từ “the” cần 1 danh từ. 

direct (v): làm đạo diễn → director (n): đạo diễn 

Dịch: Tôi đang tìm đạo diễn. Anh ấy đã nói rằng sẽ gặp tôi ở đây mà.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing their meanings. 

“I can’t play the guitar because it’s too hard,” he said to me.

→ He told me _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He told me that he couldn’t play the guitar because it was too hard. 

Câu gián tiếp dạng câu kể:

S + told (sb)/ said (to sb) + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: “Tôi không thể chơi ghi-ta vì nó quá khó,” anh ấy nói với tôi. = Anh ấy nói với tôi anh ấy không thể chơi ghi-ta vì nó quá khó.

37. Tự luận
1 điểm

“Where are you now?” the mother asked her daughter on the phone. 

→ The mother asked ________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The mother asked her daughter on the phone where she was then. 

Câu gián tiếp của wh-question: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: "Giờ con đang ở đâu?" người mẹ hỏi con gái qua điện thoại. = Người mẹ hỏi con gái qua điện thoại cô ấy đang ở đâu vào lúc đó.

38. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences using the prompts. 

He/ say/ want/ become/ English teacher.

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He said that he wanted to become an English teacher.

Câu gián tiếp dạng câu kể: S + told (sb)/ said (to sb) + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy muốn trở thành 1 giáo viên tiếng Anh.

39. Tự luận
1 điểm

Mary/ own/ laptop/ with/ 512GB/ storage.

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mary owns a laptop with 512GB storage. 

Dịch: Mary có 1 chiếc máy tính xách tay 512 GB dung lượng.

40. Tự luận
1 điểm

There/ be/ different/ ethnic groups/ Vietnam.

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are many different ethnic groups in Vietnam.

Dịch: Có rất nhiều dân tộc khác nhau ở Việt Nam.