Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 874 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to a conversation at a store. Write T (true) or F (false).

1. Tự luận
1 điểm

The boy needs a new laptop with a big screen for online learning.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Chàng trai cần 1 chiếc máy tính xách tay mới có màn hình lớn để học trực tuyến.

Thông tin: I think it should have a big screen. It can make it easier for me to study. (Tôi nghĩ nó nên có màn hình lớn. Nó có thể giúp tôi học tập dễ dàng hơn.)

2. Tự luận
1 điểm

The sales assistant mentions some laptop models with different screen sizes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Trợ lý bán hàng đã nhắc tới một số mẫu máy tính xách tay với các kích thước màn hình khác nhau.

Thông tin: 

- All right, so we have different screen sizes. The smallest size is 13 inches and the largest is 16 inches. (Được rồi, chúng tôi có các kích cỡ màn hình khác nhau. Kích thước nhỏ nhất là 13 inch và lớn nhất là 16 inch.)

- How about the 14 inch one? (Thế chiếc 14 inch thì sao?)

3. Tự luận
1 điểm

The boy would like a laptop with 512 gigabytes of storage.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Chàng trai muốn 1 chiếc máy tính xách tay có 512GB dung lượng.

Thông tin: 

Boy: How much data can it store? (Nó có thể lưu trữ được bao nhiêu dữ liệu?)

Sales assistant: There are some storage options for Book 14 from 128 gigabytes to 512 gigabytes. (Có một số tùy chọn lưu trữ cho Book 14 từ 128 gigabyte đến 512 gigabyte.)

Boy: I'm considering something in between. (Tôi đang cân nhắc ở khoảng giữa.)

Sales assistant: If so, I think a 256-gigabyte laptop can be a good idea. (Nếu vậy, tôi nghĩ một chiếc máy tính xách tay 256 gigabyte có thể là một lựa chọn phù hợp.)

4. Tự luận
1 điểm

Book 14 has a better camera, but it’s heavier than other models.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Book 14 có camera tốt hơn nhưng nó nặng hơn các mẫu máy khác. 

Thông tin: Boy: That's great. And how about its camera? (Thật tuyệt vời. Thế còn camera của nó thì sao?)

Sales assistant: The laptop has a better camera than the old one. You can record better videos with it. (Nó có camera tốt hơn mẫu cũ. Bạn có thể quay video tốt hơn với nó.)

Boy: And what's the weight? (Nó nặng bao nhiêu?)

Sales assistant: It's 1.2 kilograms. It's lighter than other models. (1,2kg. Nó nhẹ hơn các mẫu khác.)

5. Tự luận
1 điểm

The battery can last up to two or three days.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Pin có thể kéo dài tới hai hoặc ba ngày. 

Thông tin: It can last for 18 hours, when you use it continuously and for two or three days when you let it sleep. (Nó có thể dùng được trong 18 giờ, khi bạn sử dụng liên tục và trong hai hoặc ba ngày khi bạn để ở chế độ ngủ.)

Nội dung bài nghe:

Sales assistant: Good morning. How can I help you?

Boy: Hi! I'm looking for a new laptop.

Sales assistant: There are many laptops at our store. Can you tell me what you're using your laptop for?

Boy: I need it for my online classes.

Sales assistant: I got it. Do you have any requirements for a laptop?

Boy: I think it should have a big screen. It can make it easier for me to study.

Sales assistant: All right, so we have different screen sizes. The smallest size is 13 inches and the largest is 16 inches.

Boy: The first one sounds small to me. The other seems too big for me. Do you have any other options?

Sales assistant: How about the 14 inch one?

Boy: That sounds great. What is the model?

Sales assistant: It's Book 14. It's a powerful one.

Boy: How much data can it store?

Sales assistant: There are some storage options for Book 14 from 128 gigabytes to 512 gigabytes.

Boy: I'm considering something in between.

Sales assistant: If so, I think a 256-gigabyte laptop can be a good idea.

Boy: And how much is that one?

Sales assistant: It's $299 and you can get it fixed for free for a year if it has problems.

Boy: That's great. And how about its camera?

Sales assistant: The laptop has a better camera than the old one. You can record better videos with it.

Boy: And what's the weight?

Sales assistant: It's 1.2 kilograms. It's lighter than other models.

Boy: That's good. How long can the battery last?

Sales assistant: It can last for 18 hours, when you use it continuously and for two or three days when you let it sleep.

Boy: That's great. I'll get that one.

Dịch bài nghe:

Trợ lý bán hàng: Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Chàng trai: Xin chào! Tôi đang tìm một chiếc máy tính xách tay mới.

Trợ lý bán hàng: Có rất nhiều máy tính xách tay tại cửa hàng của chúng tôi. Bạn có thể cho tôi biết bạn sẽ sử dụng máy tính xách tay của mình để làm gì không?

Chàng trai: Tôi cần nó để học trực tuyến.

Trợ lý bán hàng: Tôi hiểu rồi. Bạn có yêu cầu gì đối với chiếc máy tính xách tay không?

Chàng trai: Tôi nghĩ nó nên có màn hình lớn. Nó có thể giúp tôi học tập dễ dàng hơn.

Trợ lý bán hàng: Được rồi, chúng tôi có các kích cỡ màn hình khác nhau. Kích thước nhỏ nhất là 13 inch và lớn nhất là 16 inch.

Chàng trai: Chiếc đầu tiên nghe có vẻ nhỏ đối với tôi. Chiếc kia có vẻ quá lớn đối với tôi. Bạn có lựa chọn nào khác không?

Trợ lý bán hàng: Thế chiếc 14 inch thì sao?

Chàng trai: Nghe tuyệt đấy. Nó là mẫu nào?

Trợ lý bán hàng: Đó là Book 14. Đó là một mẫu máy mạnh mẽ.

Chàng trai: Nó có thể lưu trữ được bao nhiêu dữ liệu?

Trợ lý bán hàng: Có một số tùy chọn lưu trữ cho Book 14 từ 128 gigabyte đến 512 gigabyte.

Chàng trai: Tôi đang cân nhắc ở khoảng giữa.

Trợ lý bán hàng: Nếu vậy, tôi nghĩ một chiếc máy tính xách tay 256 gigabyte có thể là một lựa chọn phù hợp.

Chàng trai: Thế chiếc đó có giá bao nhiêu?

Trợ lý bán hàng: Nó có giá $299 và bạn có thể sửa nó miễn phí trong một năm nếu có vấn đề.

Chàng trai: Thật tuyệt vời. Thế còn camera của nó thì sao?

Trợ lý bán hàng: Nó có camera tốt hơn mẫu cũ. Bạn có thể quay video tốt hơn với nó.

Chàng trai: Nó nặng bao nhiêu?

Nhân viên bán hàng: 1,2kg. Nó nhẹ hơn các mẫu khác.

Chàng trai: Thế thì tốt. Pin có thể kéo dài bao lâu?

Trợ lý bán hàng: Nó có thể dùng được trong 18 giờ, khi bạn sử dụng liên tục và trong hai hoặc ba ngày khi bạn để ở chế độ ngủ.

Chàng trai: Thật tuyệt vời. Tôi sẽ lấy chiếc đó.

Đoạn văn

Read the text about the Muờng people. Choose the best options.

The Mường are (26) _______ ethnic group in Vietnam. Their population is about 1,452,095 people (2019). They mainly live in northern provinces such as Hoà Bình, Thanh Hoá, Phú Thọ and Sơn La. There (27) _______ different Mường groups, and they wear different clothing styles. Some wear similar clothing to the Thái, and others wear (28) _______ same clothing as the Kinh.

Mường women wear clothes with (29) _______ robe, headscarf and skirt. Mường women wear neck rings, and Mường men wear tunics and pants. (30) _______ the Kinh and other ethnic groups, the Mường celebrate Tet. During Tet, the Mường people pray to their ancestors and eat their traditional dishes.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The Mường are (26) _______ ethnic group in Vietnam

x

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta dùng mạo từ “an” trước danh từ không xác định và bắt đầu bằng 1 nguyên âm. 

Dịch: Người Mường là một dân tộc ở Việt Nam.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 There (27) _______ different Mường groups, and they wear different clothing styles.

is

are

was

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

There are + N số nhiều: có…

Câu này nêu số liệu ở hiện tại nên không chia quá khứ đơn. 

Dịch: Có nhiều nhóm người Mường khác nhau và họ mặc những kiểu quần áo khác nhau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Some wear similar clothing to the Thái, and others wear (28) _______ same clothing as the Kinh.

x

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

the same + N: …giống nhau

Dịch: Một số người mặc trang phục giống người Thái, số khác lại mặc trang phục giống người Kinh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mường women wear clothes with (29) _______ robe, headscarf and skirt

x

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta dùng mạo từ “a” trước danh từ không xác định và bắt đầu bằng 1 phụ âm. 

Dịch: Phụ nữ Mường mặc trang phục có áo choàng, khăn trùm đầu và váy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

(30) _______ the Kinh and other ethnic groups, the Mường celebrate Tet

Like

Same

Similar

Different

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

like: giống với 

Dịch: Giống như người Kinh và các dân tộc khác, người Mường đón Tết.

Dịch bài đọc: 

Người Mường là một dân tộc ở Việt Nam. Họ có dân số của khoảng 1.452.095 người (2019). Họ chủ yếu sống ở các tỉnh phía Bắc như Hoà Bình, Thanh Hoá, Phú Thọ và Sơn La. Có nhiều nhóm người Mường khác nhau và họ mặc những kiểu quần áo khác nhau. Một số người mặc trang phục giống người Thái, số khác lại mặc trang phục giống người Kinh.

Phụ nữ Mường mặc trang phục có áo choàng, khăn trùm đầu và váy. Phụ nữ Mường đeo vòng cổ, còn đàn ông Mường mặc áo dài và quần dài. Giống như người Kinh và các dân tộc khác, người Mường đón Tết. Trong dịp Tết, người Mường cúng tổ tiên và ăn các món ăn truyền thống của mình.

Đoạn văn

Read the text about life in space. Match the paragraphs to the information.

Life in space

A. The first astronauts to come into space only went up for short trips to see what it was like. Astronauts may now spend weeks or even months living and working in space. They live in a large spacecraft that they often call a space station, which circles or travels around Earth. The astronauts on board spend their days doing scientific studies such as examining the effects of space on the human body and the growth of plants. They also keep the space station running in the right way.

B. Living in space for a long time will affect an astronaut's body. Many astronauts get space sicknesses, such as a cold head, stuffy nose, or puffy face, shortly after entering space. That is because there is not enough gravity in space. Astronauts will have to exercise to stop their muscles from becoming weak. They also need to monitor their bodies to ensure good health and research the effects of space travel on the human body. Besides doing their jobs, astronauts do the same activities back on Earth. For example, they will eat their meals, sleep, relax and enjoy themselves.

C. Eating food in space is a real challenge. In space, everything will become weightless and start to float away. For instance, food will not stay on a plate, and drinks will drift away from a glass. For that reason, people will have to put them in some special packages, so the astronauts will be able to eat the food directly from the packages. For each space travel, astronauts will bring freeze-dried food. The food will become soft and sticky after the astronauts add water and heat them. They have fresh food delivery from Earth, too.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Having difficulty in eating 

Paragraph A

Paragraph B

Paragraph C

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Gặp khó khăn khi ăn uống → Đoạn C 

Thông tin: Eating food in space is a real challenge. In space, everything will become weightless and start to float away. For instance, food will not stay on a plate, and drinks will drift away from a glass. (Ăn thức ăn trong không gian thực sự là một thử thách. Trong không gian, mọi thứ sẽ trở nên không trọng lượng và bắt đầu trôi đi. Ví dụ, thức ăn sẽ không còn trên đĩa và đồ uống sẽ trôi ra khỏi ly.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Doing exercise to keep the body strong 

Paragraph A

Paragraph B

Paragraph C

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Tập thể dục để giữ cơ thể khỏe mạnh → Đoạn B

Thông tin: Astronauts will have to exercise to stop their muscles from becoming weak. They also need to monitor their bodies to ensure good health and research the effects of space travel on the human body. (Các phi hành gia sẽ phải tập thể dục để ngăn chặn cơ bắp của họ trở nên yếu đi. Họ cũng cần theo dõi cơ thể của mình để đảm bảo sức khỏe tốt và nghiên cứu những ảnh hưởng của việc du hành vũ trụ đối với cơ thể con người.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The same daily activities even in space 

Paragraph A

Paragraph B

Paragraph C

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Các hoạt động thường ngày tương tự thậm chí trong không gian → Đoạn B

Thông tin: Besides doing their jobs, astronauts do the same activities back on Earth. For example, they will eat their meals, sleep, relax and enjoy themselves. (Bên cạnh việc thực hiện công việc của mình, các phi hành gia còn thực hiện các hoạt động tương tự trên Trái đất. Ví dụ, họ sẽ ăn, ngủ, thư giãn và tận hưởng.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Keeping the machine working perfectly 

Paragraph A

Paragraph B

Paragraph C

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Giữ máy móc hoạt động hoàn hảo → Đoạn A

Thông tin: They also keep the space station running in the right way. (Họ cũng giữ cho trạm vũ trụ hoạt động bình thường.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Doing some research on the impact of space on humans and plants 

Paragraph A

Paragraph B

Paragraph C

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Nghiên cứu tác động của không gian lên con người và thực vật → Đoạn A

Thông tin: The astronauts on board spend their days doing scientific studies such as examining the effects of space on the human body and the growth of plants. (Các phi hành gia trên tàu dành cả ngày để thực hiện các nghiên cứu khoa học như kiểm tra tác động của không gian lên cơ thể con người và sự phát triển của thực vật.)

Dịch bài đọc:

Sự sống trong không gian

A. Những phi hành gia đầu tiên bay vào vũ trụ chỉ thực hiện những chuyến đi ngắn để xem nó như thế nào. Các phi hành gia bây giờ có thể dành hàng tuần hoặc thậm chí hàng tháng để sống và làm việc trong không gian. Họ sống trong một con tàu vũ trụ lớn mà họ thường gọi là trạm vũ trụ, nó bay vòng quanh hoặc di chuyển quanh Trái đất. Các phi hành gia trên tàu dành cả ngày để thực hiện các nghiên cứu khoa học như kiểm tra tác động của không gian lên cơ thể con người và sự phát triển của thực vật. Họ cũng giữ cho trạm vũ trụ hoạt động bình thường.

B. Sống trong không gian thời gian dài sẽ ảnh hưởng tới cơ thể của phi hành gia. Nhiều phi hành gia mắc các chứng bệnh không gian, chẳng hạn như đầu lạnh, nghẹt mũi hoặc sưng mặt ngay sau khi đi vào không gian. Đó là vì không có đủ lực hấp dẫn trong không gian. Các phi hành gia sẽ phải tập thể dục để ngăn chặn cơ bắp của họ trở nên yếu đi. Họ cũng cần theo dõi cơ thể của mình để đảm bảo sức khỏe tốt và nghiên cứu những ảnh hưởng của việc du hành vũ trụ đối với cơ thể con người. Bên cạnh việc thực hiện công việc của mình, các phi hành gia còn thực hiện các hoạt động tương tự trên Trái đất. Ví dụ, họ sẽ ăn, ngủ, thư giãn và tận hưởng.

C. Ăn thức ăn trong không gian thực sự là một thử thách. Trong không gian, mọi thứ sẽ trở nên không trọng lượng và bắt đầu trôi đi. Ví dụ, thức ăn sẽ không còn trên đĩa và đồ uống sẽ trôi ra khỏi ly. Vì lý do đó, con người sẽ phải cho chúng vào một số gói đặc biệt để các phi hành gia có thể ăn thức ăn trực tiếp từ các gói đó. Mỗi chuyến du hành vũ trụ, các phi hành gia sẽ mang theo thực phẩm đông khô. Thức ăn sẽ trở nên mềm và dính sau khi các phi hành gia thêm nước và đun nóng. Họ cũng có dịch vụ giao thực phẩm tươi sống từ Trái đất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. 

washed

dressed

fixed

turned

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại là /t/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

array

says

decay

display

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ez/, các đáp án còn lại là /eɪ/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

found

dough

ground

count

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại là /aʊ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

common

special

alike

handsome

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

heavily

wealthily

healthily

entirely

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best options (A, B, C, or D).

_______ is the power button of this tablet? - It is on the right side.

Which

Where

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Where: hỏi về nơi chốn, vị trí 

Dịch: Nút nguồn của chiếc máy tính bảng này ở đâu? – Nó ở bên phải.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

There are a number of Khmer people in _______ France and in the United States. 

x

a

the

an

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta không dùng mạo từ trước tên quốc gia. Ngoại trừ: the United States, the United Kingdom,…

Dịch: Có nhiều người Khmer ở Pháp và Liên Bang Mỹ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ believe there will be life on Venus in the future? 

Will you

Did you

Do you

Can you

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi ở hiện tại → hiện tại đơn 

Dịch: Bạn có tin trong tương lai sẽ có sự sống trên sao Kim không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! Mary is doing _______ homework. You should also do _______.

her/ your

hers/ yours

her/ yours

hers/ your

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau tính từ sở hữu là 1 danh từ. 

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + N. Đại từ sở hữu có thể đứng 1 mình. 

Dịch: Nhìn đi! Mary đang làm bài tập về nhà của cô ấy. Bạn cũng nên làm bài tập về nhà của mình đi.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim: I think I can't live without music. 

Me: She _______ me that she _______ live without music.

tells/ can't

said/ couldn't

says/ can't

told/ couldn't

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu gián tiếp của câu kể: S + told sb/ said to sb + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: 

Kim: Tôi nghĩ tôi không thể sống thiếu âm nhạc được.

Tôi: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy không thể sống thiếu âm nhạc được.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ we live on Venus in the future?

Do

Will

Did

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“in the future” là dấu hiệu của thì tương lai đơn.

Dịch: Chúng ta sẽ sống trên sao Kim trong tương lai đúng không?

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Some hikers _______ up the hills when a flying saucer _______.

were walking/ landed

walked/ landed

were walking/ was landing

were walking/ was landed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra chia thì QKTD, hành động xen vào chia thì QKĐ.

Dịch: Một vài người leo núi đang đi bộ lên đồi thì 1 đĩa bay đáp xuống.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother and my sister talked _______ than the other guests. 

loudly

more loudly

loudlier

loudly than

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

So sánh hơn với trạng từ dài: S + V + more + adv + than + O.

Dịch: Mẹ và chị gái tôi nói chuyện to hơn các vị khách khác.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They make and sell _______ and other handmade goods.

furniture

pottery

electronics

food items

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

furniture (n): đồ nội thất 

pottery (n): đồ gốm 

electronics (n): đồ điện tử 

food items (n): các mặt hàng thực phẩm 

Dịch: Họ làm và bán đồ gốm và các mặt hàng thủ công khác.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

"When do you eat dinner at your house?" she asked Tom and Jane. 

She asked when she eats dinner at her house.

She asked when he eats dinner at his house.

She asked when they ate dinner at their house.

She asked if they ate dinner at their house.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu gián tiếp của wh-question: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Cô ấy hỏi Tom và Jane “Các bạn ăn tối ở nhà vào khi nào?”. = Cô ấy hỏi họ ăn tối ở nhà khi nào.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.

Sales assistant: “Does this laptop have the same chip as that laptop?”

An: “_______”

Yes, it is.

No, it isn’t.

No. It uses a different one

Yes, they are expensive.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Trợ lý bán hàng: “Chiếc máy tính xách tay này có con chip giống với chiếc kia đúng không?” - An: “Không. Nó dùng 1 con chip khác.”

32. Trắc nghiệm
1 điểm

“What is their traditional clothing like?” - “_______”

Men wear shirts and pants.

Women make beautiful clothes.

They wear traditional clothes.

They are almost black.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: “Trang phục truyền thống của họ trông như thế nào?” – “_______”

A. Đàn ông mặc áo và quần dài. B. Phụ nữ may quần áo đẹp. 

C. Họ mặc trang phục truyền thống. D. Chúng hầu hết có màu đen.

33. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

School _______ is compulsory to students. (ATTEND)

Xem đáp án

Đáp án đúng: attendance 

Chỗ trống cần 1 danh từ để tạo thành danh từ ghép với “School”.

attend (v): tham gia → attendance (n): sự tham gia, sự có mặt 

Dịch: Việc đi học là bắt buộc đối với tất cả học sinh.

34. Tự luận
1 điểm

The cloth that the Chăm in southern Vietnam make is _______. (COLOUR)

Xem đáp án

Đáp án đúng: colourful 

Sau “to be” cần 1 tính từ. 

colour (m): màu sắc → colourful (adj): nhiều màu sắc, sặc sỡ 

Dịch: Vải do người Chăm ở miền nam Việt Nam dệt rất sặc sỡ.

35. Tự luận
1 điểm

Healthier meals can be a _______ to obesity in teens. (SOLVE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: solution 

Sau mạo từ “a” cần 1 danh từ. 

solve (v): giải quyết → solution (n): giải pháp 

Dịch: Các bữa ăn lành mạnh hơn có thể là giải pháp cho bệnh béo phì ở thanh thiếu niên.

36. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

The Chăm mainly live in southern Vietnam.

→ _______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where do the Chăm mainly live? 

in southern Vietnam: ở miền Nam Việt Nam → vị trí địa lý 

Where: ở đâu → hỏi về nơi chốn, vị trí 

Dịch: Người Chăm chủ yếu sống ở miền Nam Việt Nam. → Người Chăm chủ yếu sống ở đâu?

37. Tự luận
1 điểm

A special piece of cloth can take up to 15 days to make. 

→ _______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How long can a special piece of cloth take to make? 

up to 15 days: lên tới 15 ngày → thời gian 

How long: bao lâu → hỏi về thời lượng, thời gian làm gì 

Dịch: Một miếng vải đặc biệt có thể mất tới 15 ngày để may. → Mất bao lâu để may 1 miếng vải đặc biệt?

38. Tự luận
1 điểm

A skilled Chăm woman can make enough cloth for a simple skirt each day.

→ _______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Who can make enough cloth for a simple skirt each day?

A skilled Chăm woman: Một phụ nữ Chăm lành nghề → chỉ người 

Who: ai → hỏi về người 

Dịch: Một phụ nữ Chăm lành nghề mỗi ngày có thể may đủ vải cho 1 chiếc váy đơn giản. → Ai mỗi ngày có thể may đủ vải cho 1 chiếc váy đơn giản?

39. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make complete sentences.

The / rice / asked / if / visitor / the / grew / and / corn / for / a / living. / Nùng 

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The visitor asked if the Nùng grew rice and corn for a living. 

Câu gián tiếp của yes/no question: S + asked (sb) + if/ whether + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Du khách hỏi người Nùng trồng lúa và ngô để sống đúng không.

40. Tự luận
1 điểm

cơm lam / groups. / Her / brother / was / a / traditional / dish / among / ethnic / wondered / if

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her brother wondered if cơm lam was a traditional dish among ethnic groups. 

Câu gián tiếp của yes/no question: S + asked (sb)/ wondered + if/ whether + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Anh trai cô ấy tự hỏi liệu cơm lam có phải món ăn truyền thống ở các dân tộc không.