Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 877 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to a conversation between Tom and Kate. Write T (True) or F (False).

1. Tự luận
1 điểm

The children were playing soccer when they saw the strange object. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bọn trẻ đang chơi đá bóng thì nhìn thấy 1 vật thể lạ.

Thông tin: Some children were playing soccer when they saw something in the sky that made a strange noise. (Vài đứa trẻ đang chơi bóng đá thì nhìn thấy có thứ gì đó trên bầu trời phát ra tiếng động lạ.)

2. Tự luận
1 điểm

The flying saucer was disk-shaped.                                                    _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Đĩa bay có hình đĩa. 

Thông tin: 

Kate: Hmm, maybe it was just an aeroplane. (Hmm, có lẽ đó chỉ là một chiếc máy bay thôi.)

Tom: Well, the children didn’t think so. They said that it was just like a flying saucer they saw in movies, and they described them as oval-shaped. (À, bọn trẻ lại không nghĩ vậy. Chúng nói rằng nó giống như một chiếc đĩa bay mà chúng thấy trong phim và mô tả có hình bầu dục.)

3. Tự luận
1 điểm

The man saw two big green aliens in the park.                                    _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Người đàn ông đã nhìn thấy 2 người ngoài hành tinh to lớn màu xanh lá cây trong công viên.

Thông tin: 

Kate: Now that’s interesting! Do you think it was a UFO? (Giờ thì thú vị rồi! Bạn có nghĩ đó là UFO không?)

Tom: I think so because last week, there was a report of a man seeing a big green alien in the park next to his house. He was really terrified and ran quickly away from it. (Có vì tuần trước có báo cáo về một người đàn ông nhìn thấy một người ngoài hành tinh khổng lồ màu xanh lá cây trong công viên cạnh nhà. Anh ta thực sự sợ hãi và nhanh chóng chạy trốn khỏi nó.)

4. Tự luận
1 điểm

Tom was reading books when he heard the noise.                              _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Tom đang đọc sách thì nghe thấy tiếng động. 

Thông tin: Well, a month ago. One night, I was reading books when I heard a loud noise in my backyard. (À, một tháng trước. Một đêm nọ, tôi đang đọc sách thì nghe thấy một tiếng động lớn ở sân sau.)

5. Tự luận
1 điểm

Tom was sure that he saw an alien with a huge head and three hands.  _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Tom chắc chắn rằng anh ấy đã nhìn thấy 1 người ngoài hành tinh với 1 chiếc đầu khổng lồ và 3 tay. 

Thông tin: 

Kate: So, was it an alien? (Vậy đó có phải là người ngoài hành tinh không?)

Tom: I wasn’t sure, but I was so scared that I immediately ran back to my bedroom. (Tôi không chắc lắm, nhưng tôi sợ đến mức lập tức chạy về phòng ngủ.) 

Nội dung bài nghe:

Tom: Hey Kate! Did you watch the news last night? 

Kate: What was it, Tom?

Tom: Some children were playing soccer when they saw something in the sky that made a strange noise.

Kate: Hmm, maybe it was just an aeroplane. 

Tom: Well, the children didn’t think so. They said that it was just like a flying saucer they saw in movies, and they described them as oval-shaped. 

Kate: Now that’s interesting! Do you think it was a UFO?

Tom: I think so because last week, there was a report of a man seeing a big green alien in the park next to his house. He was really terrified and ran quickly away from it. 

Kate: I’ve never seen an alien before. Have you?

Tom: Well, a month ago. One night, I was reading books when I heard a loud noise in my backyard. 

Kate: So what noise was it?

Tom: I don’t know. When I went to the backyard, I saw a strange light and a shadow of a huge head with three hands. 

Kate: So, was it an alien?

Tom: I wasn’t sure, but I was so scared that I immediately ran back to my bedroom.

Kate: Well, I hope everything will be OK because there’re many strange things right now.

Tom: Yeah. Me, too.

Dịch bài nghe:

Tom: Này Kate! Bạn có xem tin tức tối qua không?

Kate: Chuyện gì thế, Tom?

Tom: Vài đứa trẻ đang chơi bóng đá thì nhìn thấy có thứ gì đó trên bầu trời phát ra tiếng động lạ.

Kate: Hmm, có lẽ đó chỉ là một chiếc máy bay thôi.

Tom: À, bọn trẻ lại không nghĩ vậy. Chúng nói rằng nó giống như một chiếc đĩa bay mà chúng thấy trong phim và mô tả có hình bầu dục.

Kate: Giờ thì thú vị rồi! Bạn có nghĩ đó là UFO không?

Tom: Có vì tuần trước có báo cáo về một người đàn ông nhìn thấy một người ngoài hành tinh khổng lồ màu xanh lá cây trong công viên cạnh nhà. Anh ta thực sự sợ hãi và nhanh chóng chạy trốn khỏi nó.

Kate: Tôi chưa bao giờ nhìn thấy người ngoài hành tinh trước đây. Bạn đã nhìn thấy bao giờ chưa?

Tom: À, một tháng trước. Một đêm nọ, tôi đang đọc sách thì nghe thấy một tiếng động lớn ở sân sau.

Kate: Thế đó là tiếng động gì?

Tom: Tôi không biết. Khi tôi đi ra sân sau, tôi nhìn thấy một ánh sáng kỳ lạ và bóng của một cái đầu khổng lồ có ba tay.

Kate: Vậy đó có phải là người ngoài hành tinh không?

Tom: Tôi không chắc lắm, nhưng tôi sợ đến mức lập tức chạy về phòng ngủ.

Kate: Ồ, tôi hy vọng mọi chuyện sẽ ổn vì hiện tại có nhiều điều kỳ lạ.

Tom: Ừ. Tôi cũng hy vọng vậy.

Đoạn văn

Read the text about the food of some ethnic groups. Choose the correct answers.

When we talk about Vietnamese food, phở is well-known worldwide for its delicious flavor. Also, other foods from many ethnic minorities across the country will amaze you with their delicious tastes.

Cơm lam is a must-try dish (26) _______ you visit the Central Highlands. The food comes with grilled pork or some poultry such as chicken.

Pa pỉnh tộp is (27) _______ fish dish. It is very popular among the Thái people in the northwest region of Vietnam. The local people use fish often coming from lakes or streams nearby (28) _______ pa pỉnh tộp. It is fresh!

In the Mekong Delta, cà ri đỏ is a Khmer rice noodle. It is a popular dish (29) _______ breakfast among the Khmer people. The taste of the food can be different across the region. If you can (30) _______ the area, try it at least once.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơm lam is a must-try dish (26) _______ you visit the Central Highlands

when

and

so

so that

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

when: khi 

Dịch: Cơm lam là món ăn nhất định phải thử khi bạn đến thăm Tây Nguyên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Pa pỉnh tộp is (27) _______ fish dish. It is very popular among the Thái people in the northwest region of Vietnam

x

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta dùng mạo từ “a/an” trước danh từ chưa xác định. “fish dish” bắt đầu bằng 1 phụ âm nên chọn “a”.

Dịch: Pa pỉnh tộp là một món cá.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The local people use fish often coming from lakes or streams nearby (28) _______ pa pỉnh tộp. It is fresh!

makes

make

making

to make

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

to V: để (chỉ mục đích) 

Dịch: Người dân địa phương sử dụng cá từ các hồ hoặc suối gần đó để làm món pa pỉnh tộp thường.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a popular dish (29) _______ breakfast among the Khmer people

in

at

for

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

for breakfast: cho bữa sáng 

Dịch: Đó là một món ăn phổ biến vào bữa sáng của người Khmer.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If you can (30) _______ the area, try it at least once.

visit

visits

visiting

to visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

can + V-inf: có thể làm gì 

Dịch: Nếu bạn có thể ghé thăm khu vực này, hãy thử ít nhất một lần.

Dịch bài đọc: 

Khi nhắc tới ẩm thực Việt Nam, phở nổi tiếng khắp thế giới vì hương vị thơm ngon. Ngoài ra, các món ăn khác của nhiều dân tộc thiểu số trên khắp đất nước sẽ khiến bạn ngạc nhiên với hương vị thơm ngon của chúng.

Cơm lam là món ăn nhất định phải thử khi bạn đến thăm Tây Nguyên. Món này ăn kèm với thịt lợn nướng hoặc một số loại gia cầm như thịt gà.

Pa pỉnh tộp là một món cá. Nó rất phổ biến đối với người Thái ở vùng Tây Bắc Việt Nam. Người dân địa phương sử dụng cá từ các hồ hoặc suối gần đó để làm món pa pỉnh tộp thường. Nó rất tươi!

Ở đồng bằng sông Cửu Long, cà ri đỏ là món bún của người Khmer. Đó là một món ăn phổ biến vào bữa sáng của người Khmer. Hương vị của món ăn có thể khác nhau tùy theo vùng. Nếu bạn có thể ghé thăm khu vực này, hãy thử ít nhất một lần.

Đoạn văn

Read the email reply. Choose True, False or DS (doesn’t say).

To: kathy@abcmail.com

Subject: New laptop!

Hi Kathy,

I'm glad to receive your email.

I think ThinkPod can be the right choice because it suits your need the most. ThinkPod is not very expensive, and you can totally afford it. It is also a lightweight laptop. But I don’t think its screen size might meet what you expect. It is only 13 inches. It doesn’t seem conformable for you. The brightness of the screen display is not very good but acceptable for schoolwork and entertainment. What really impresses me is its battery life. You might use it nonstop for up to sixteen hours. ZeBook is a good option, too. It shares similar features to ThinkPod. The only thing you need to consider is the price. It is quite expensive.

I can’t wait to see your new laptop.

Write back soon,

Sophie

11. Tự luận
1 điểm

ThinkPod costs a lot of money.  _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Dịch: ThinkPod có giá rất đắt. 

Thông tin: ThinkPod is not very expensive, and you can totally afford it. (ThinkPod không quá đắt và bạn hoàn toàn có thể mua được.)

12. Tự luận
1 điểm

The screen size of ThinkPod doesn’t suit Kathy’s need. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Dịch: Kích thước màn hình của ThinkPod không phù hợp với nhu cầu của Kathy. 

Thông tin: But I don’t think its screen size might meet what you expect. It is only 13 inches. It doesn’t seem conformable for you. (Nhưng tôi không nghĩ kích thước màn hình của nó có thể đáp ứng được những gì bạn mong đợi. Nó chỉ có 13 inch. Nó có vẻ không phù hợp với bạn.)

13. Tự luận
1 điểm

The display of ThinkPod is too bright to use. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Dịch: Màn hình hiển thị của ThinkPod quá chói khi sử dụng. 

Thông tin: The brightness of the screen display is not very good but acceptable for schoolwork and entertainment. (Độ sáng của màn hình hiển thị không tốt lắm nhưng chấp nhận được cho việc học tập và giải trí.)

14. Tự luận
1 điểm

ThinkPod has amazing battery life. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Dịch: ThinkPod có thời lượng pin tuyệt vời. 

Thông tin: What really impresses me is its battery life. You might use it nonstop for up to sixteen hours. (Điều thực sự gây ấn tượng với tôi là thời lượng pin của nó. Bạn có thể sử dụng nó không ngừng nghỉ trong tối đa 16 giờ.)

15. Tự luận
1 điểm

ThinkPod and ZeBook share the same features. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Dịch: ThinkPod Zebook có các tính năng giống nhau.

Thông tin: ZeBook is a good option, too. It shares similar features to ThinkPod. (ZeBook cũng là một lựa chọn tốt. Nó có các tính năng tương tự như ThinkPod.)

Dịch bài đọc:

Tới: kathy@abcmail.com

Chủ đề: Máy tính xách tay mới!

Chào Kathy,

Tôi rất vui khi nhận được email của bạn.

Tôi nghĩ ThinkPod có thể là lựa chọn đúng đắn vì nó phù hợp với nhu cầu của bạn nhất. ThinkPod không quá đắt và bạn hoàn toàn có thể mua được. Nó cũng là một chiếc máy tính xách tay nhẹ. Nhưng tôi không nghĩ kích thước màn hình của nó có thể đáp ứng được những gì bạn mong đợi. Nó chỉ có 13 inch. Nó có vẻ không phù hợp với bạn. Độ sáng của màn hình hiển thị không tốt lắm nhưng chấp nhận được cho việc học tập và giải trí. Điều thực sự gây ấn tượng với tôi là thời lượng pin của nó. Bạn có thể sử dụng nó không ngừng nghỉ trong tối đa 16 giờ. ZeBook cũng là một lựa chọn tốt. Nó có các tính năng tương tự như ThinkPod. Điều duy nhất bạn cần xem xét là giá cả. Nó khá đắt.

Tôi nóng lòng muốn xem máy tính xách tay mới của bạn.

Trả lời sớm nhé,

Sophie

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. 

loved

waited

wasted

texted

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /d/, các đáp án còn lại là /id/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

heat

bread

bean

peach

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /e/, các đáp án còn lại là /iː/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

down

show

low

snow

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /aʊ/, các đáp án còn lại là /əʊ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

pretty

central

simple

alone

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

frequently

skillfully

reliably

quietly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best options (A, B, C, or D).

_______ does the latest model cost you? 

What

Which

How much

How wide

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về giá cả: How much + do/does + N + cost?/ How much + be + N?/ What is the price of + N?

Dịch: Mẫu mới nhất tốn của bạn bao nhiêu tiền?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 _______ Central Highlands is home to many different ethnic groups in Vietnam. 

A

An

The

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta dùng mạo từ “the” trước danh từ xác định. 

Dịch: Tây Nguyên là nơi sinh sống của nhiều dân tộc khác nhau ở Việt Nam.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you think other planets _______ houses and buildings in the future?

have

will have

would have

are having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“in the future” là dấu hiệu của thì tương lai đơn.

Dịch: Bạn có nghĩ trong tương lai các hành tinh khác sẽ có nhà cửa và công trình kiến trúc không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

They know _______ address, but we don't know _______.

our/ their

ours/ their

ours/ theirs

our/ theirs

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sau tính từ sở hữu là 1 danh từ. 

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + N. Đại từ sở hữu có thể đứng 1 mình. 

Dịch: Họ biết địa chỉ của chúng tôi nhưng chúng tôi không biết địa chỉ của họ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: I want to build my own mansion to live with my family. 

Alex: He told _______ he wanted to build _______ own mansion to live with his family.

me/ my

me/ his

her/ her

her/ his

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta cần thay đổi đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu sao cho phù hợp. 

Câu gián tiếp của câu kể: S + told sb/ said to sb + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: 

Ben: Tôi muốn xây biệt thự riêng để sống với gia đình. 

Alex: Anh ấy nói với tôi anh ấy muốn xây biệt thự riêng để sống với gia đình.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ this laptop heavy?

Is

Does

Are

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi dạng yes/no: Be + S + O? 

Chủ ngữ “this laptop” số ít nên đi với to be “is”. 

Dịch: Chiếc máy tính xách tay này có nặng không?

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night, I _______ (jog) in the park when a huge frog _______ (appear). It was terrifying!

jogged/ appeared

was jogging/ was appearing

was jogging/ appeared

jogged/ was appearing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra chia thì QKTD, hành động xen vào chia thì QKĐ.

Dịch: Tối qua, tôi đang đi bộ trong công viên thì 1 con chó lớn xông tới. Thật đáng sợ!

28. Trắc nghiệm
1 điểm

They called us _______ in the afternoon. 

later

late

more later

more lately

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

late (adv): muộn 

Dịch: Họ đã gọi cho chúng tôi muộn chiều qua.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ are quite popular in the Central Highlands.

homestays

huts

stilt houses

detached houses

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

homestay (n): ở trọ cùng gia đình chủ nhà 

hut (n): lều 

stilt house (n): nhà sàn 

detached house (n): nhà biệt lập 

Dịch: Nhà sàn khá phổ biến ở Tây Nguyên.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

"What are your traditional clothes like, Mary?" asked Andy. 

Andy asked Mary what her traditional clothes were like.

Andy asked Mary what his traditional clothes are like.

Andy asked Mary what were her traditional clothes like.

Andy asked Mary what were his traditional clothes like.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu gián tiếp của câu hỏi wh-: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O.

Dịch: Andy hỏi “Trang phục truyền thống của bạn trông như thế nào, Mary?” = Andy hỏi Mary trang phục truyền thống của cô ấy trông như thế nào.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.

Liam: You won’t believe what I saw. – Ava: _______.

Yes, it was.

It was good.

What happened?

It was a good idea!

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Liam: Bạn sẽ không tin điều tôi đã nhìn thấy đâu. – Ava: _______.

A. Đúng vậy. B. Thật tốt.

C. Chuyện gì đã xảy ra vậy? D. Đó là ý hay đấy!

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Do they have traditional arts and crafts? – _______.

Yes, they did

Yes, they do.

No, they are not.

Yes, they are expensive.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi yes/no: Do/Does + S + V-inf + O? – Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Họ có nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống không? – Có, họ có.

33. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

The Tày are among the largest _______ groups in Vietnam. (MINOR)

Xem đáp án

Đáp án đúng: minority 

Chỗ trống cần 1 danh từ để tạo thành 1 danh từ ghép với từ “groups”. 

minor (adj): nhỏ → minority group (n): dân tộc thiểu số 

Dịch: Người Tày là một trong những dân tộc thiểu số lớn nhất ở Việt Nam.

34. Tự luận
1 điểm

Students might find it hard to stay _______ in class. (FOCUS)  

Xem đáp án

Đáp án đúng: focused 

stay + adj

focus (v): tập trung → focused (adj): tập trung 

Dịch: Học sinh có thể thấy khó khi phải giữ tập trung trong lớp

35. Tự luận
1 điểm

My new computer runs much _______ than my old one. (FAST)

Xem đáp án

Đáp án đúng: faster 

Chỗ trống cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường “runs”. 

Có “than” → trạng từ ở dạng so sánh hơn 

fast (adj): nhanh → faster (adv): nhanh hơn 

Dịch: Chiếc máy tính mới của tôi chạy nhanh hơn nhiều so với chiếc cũ.

36. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

They make pottery products by hand.

→ _______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How do they make pottery products? 

by hand: bằng tay → hỏi về cách thức làm gì: How

Dịch: Họ làm các sản phẩm đồ gốm bằng tay. → Họ làm các sản phẩm đồ gốm bằng cách nào?

37. Tự luận
1 điểm

The Chăm women usually wear long shirts and belts

→ _______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What do the Chăm women usually wear? 

What: cái gì 

Dịch: Phụ nữ Chăm thường mặc áo dài và đai. → Phụ nữ Chăm thường mặc gì?

38. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make complete sentences.

asked / what / clothes / were / for / Tết. / John / traditional / our 

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: John asked what traditional clothes for our Tết were. 

Câu gián tiếp của wh-question: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: John hỏi trang phục truyền thống cho ngày Tết của chúng ta là gì.

39. Tự luận
1 điểm

Pu Péo / traditions / asked / boy / what / young / his / were. / They / a 

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They asked a Pu Péo youngboy what his traditions were. 

Câu gián tiếp của wh-question: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Họ hỏi 1 cậu bé dân tộc Pu Péo truyền thống của cậu bé là gì.

40. Tự luận
1 điểm

friend / me / where / country. / the / Chăm / My / asked / lived / in / my 

→ _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My friend asked me where the Chăm lived in my country.

Câu gián tiếp của wh-question: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Bạn tôi hỏi tôi người Chăm sống ở đâu trên đất nước tôi.