Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 867 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to a radio interview. The people will talk about their dream jobs. Write T (True) or F (False).

1. Tự luận
1 điểm

Jackie has three pet cats.                                     _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Jackie có 3 con mèo cưng.

Thông tin: 

Reporter: That’s so cool! Do you have any pets at home? (Hay quá! Nhà bạn có nuôi thú cưng không?)

Jackie: Of course. I have a dog and two cats. I hope my experience in raising pets will help me with my job in the future. (Tất nhiên rồi. Tôi có một con chó và hai con mèo. Tôi hy vọng kinh nghiệm nuôi thú cưng của tôi sẽ giúp ích cho công việc của tôi sau này.)

2. Tự luận
1 điểm

Anna is not good at making videos. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Anna không giỏi làm video. 

Thông tin: Anna: I love food, and I want to try many different dishes. Besides, I’m pretty good at making videos. (Tôi yêu ẩm thực và tôi muốn thử nhiều món ăn khác nhau. Bên cạnh đó, tôi khá giỏi làm video.)

3. Tự luận
1 điểm

Beth wants to write articles about her experience. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Beth muốn viết báo về trải nghiệm của cô ấy. 

Thông tin: 

Reporter: Why do you want to become a journalist, Beth? (Tại sao bạn muốn trở thành nhà báo, Beth?)

Beth: Well, I think that life is full of interesting things, and I’d like to write many articles about my life experiences. (Chà, tôi nghĩ cuộc sống có rất nhiều điều thú vị và tôi muốn viết nhiều bài về trải nghiệm cuộc sống của mình.)

4. Tự luận
1 điểm

Beth and Tony’s father is an engineer. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bố của Beth và Tony là 1 kỹ sư. 

Thông tin: 

Reporter: Hi, what’s your name and your dream job? (Xin chào, tên bạn là gì và công việc mơ ước của bạn là gì?)

Beth: My name is Beth, and this is my brother, Tony. I’ve always wanted to become a journalist. (Tên tôi là Beth, và đây là anh trai tôi, Tony. Tôi luôn muốn trở thành một nhà báo.)

Tony: Well, mine is to be an engineer. My father is an engineer, so I want to be like him in the future. (À, công việc mơ ước của tôi là trở thành kỹ sư. Bố tôi là kỹ sư nên sau này tôi muốn được như ông.)

5. Tự luận
1 điểm

Michael has the same dream job as his brother. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Michael có công việc mơ ước giống với anh trai. 

Thông tin: 

Reporter: Does your brother want to be a game designer, too? (Anh trai của bạn cũng muốn trở thành nhà thiết kế trò chơi phải không?)

Michael: Oh, no. He wants to be a doctor. (Ồ, không. Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.)

Nội dung bài nghe:

Hello everyone, this is Teens for today. In today’s episode, we’re going to interview some teenagers to see what they want to do in the future. Let’s follow our reporter and find out!

Reporter: Hello, may I know your name? 

Jackie: Hello, I’m Jackie.

Reporter: Well, Jackie, what job do you want to do in the future?

Jackie: Hmm… I really love animals, so I want to become a veterinarian one day.

Reporter: That’s so cool! Do you have any pets at home?

Jackie: Of course. I have a dog and two cats. I hope my experience in raising pets will help me with my job in the future.

Reporter: Good luck to you. 

Reporter: Hi, could you introduce yourself, then tell us a little about your dream job?

Anna: My name is Anna, and I’m 15 years old. In the future, I want to be a food vlogger.

Reporter: Wow! That’s so cool! Why?

Anna: I love food, and I want to try many different dishes. Besides, I’m pretty good at making videos. 

Reporter: I’ll be looking forward to your food reviews then.

Reporter: Hi, what’s your name and your dream job?

Beth: My name is Beth, and this is my brother, Tony. I’ve always wanted to become a journalist. 

Tony: Well, mine is to be an engineer. My father is an engineer, so I want to be like him in the future.

Reporter: Why do you want to become a journalist, Beth? 

Beth: Well, I think that life is full of interesting things, and I’d like to write many articles about my life experiences.

Reporter: I’m sure you two will be successful in the future.

Reporter: Good morning, what’s your name and what’s your future dream job?

Michael: I’m Michael, and I want to become a game designer in the future. 

Reporter: You must love video games a lot. 

Michael: Yeah! My brother and I usually play video games together after school. 

Reporter: Does your brother want to be a game designer, too?

Michael: Oh, no. He wants to be a doctor. 

Dịch bài nghe:

Xin chào mọi người, đây là Teens của ngày hôm nay. Trong tập hôm nay, chúng ta sẽ phỏng vấn một số thanh thiếu niên để xem họ muốn làm gì trong tương lai. Hãy cùng theo dõi phóng viên của chúng tôi và tìm hiểu nhé!

Phóng viên: Xin chào, tôi có thể biết tên bạn được không?

Jackie: Xin chào, tôi là Jackie.

Phóng viên: À, Jackie, sau này bạn muốn làm nghề gì?

Jackie: Hmm… Tôi rất yêu động vật nên một ngày nào đó tôi muốn trở thành bác sĩ thú y.

Phóng viên: Hay quá! Nhà bạn có nuôi thú cưng không?

Jackie: Tất nhiên rồi. Tôi có một con chó và hai con mèo. Tôi hy vọng kinh nghiệm nuôi thú cưng của tôi sẽ giúp ích cho công việc của tôi sau này.

Phóng viên: Chúc bạn may mắn.

Phóng viên: Chào bạn, bạn có thể giới thiệu về bản thân và chia sẻ một chút về công việc mơ ước của bạn được không?

Anna: Tên tôi là Anna, tôi 15 tuổi. Trong tương lai, tôi muốn trở thành một vlogger ẩm thực.

Phóng viên: Ôi! Thú vị thật! Tại sao?

Anna: Tôi yêu ẩm thực và tôi muốn thử nhiều món ăn khác nhau. Bên cạnh đó, tôi khá giỏi làm video.

Phóng viên: Vậy thì tôi rất mong nhận được những đánh giá về món ăn của bạn.

Phóng viên: Xin chào, tên bạn là gì và công việc mơ ước của bạn là gì?

Beth: Tên tôi là Beth, và đây là anh trai tôi, Tony. Tôi luôn muốn trở thành một nhà báo.

Tony: À, công việc mơ ước của tôi là trở thành kỹ sư. Bố tôi là kỹ sư nên sau này tôi muốn được như ông.

Phóng viên: Tại sao bạn muốn trở thành nhà báo, Beth?

Beth: Chà, tôi nghĩ cuộc sống có rất nhiều điều thú vị và tôi muốn viết nhiều bài về trải nghiệm cuộc sống của mình.

Phóng viên: Tôi tin chắc hai bạn sẽ thành công trong tương lai.

Phóng viên: Chào buổi sáng, bạn tên gì và công việc mơ ước trong tương lai của bạn là gì?

Michael: Tôi là Michael và tôi muốn trở thành nhà thiết kế trò chơi trong tương lai.

Phóng viên: Chắc hẳn bạn rất yêu thích trò chơi điện tử.

Michael: Vâng! Anh trai tôi và tôi thường chơi trò chơi điện tử cùng nhau sau giờ học.

Phóng viên: Anh trai của bạn cũng muốn trở thành nhà thiết kế trò chơi phải không?

Michael: Ồ, không. Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

Đoạn văn

Choose the word or phrase among A, B, C, or D that best fits the blank space in the following passage.

Email, and chat rooms let children communicate (26) _______ friends and family members. They can also allow children to connect with people that they have never (27) _______ in person. Knowing a little about each of these communication services can help parents keep children safer while online.

Through e-mail, (28) _______ can easily send and receive messages. These messages may also have text, audio, and picture files attached. Signing up for an email account is simple (29) _______ most services offer them for free. Sometimes these messages contain viruses, or other inappropriate content, so parents should warn children to be wary of email from unknown people.

Chat rooms are online hang-out spots where anyone can talk about (30) _______ - current events, books, and other common interests. Users often do not know each other in real life, so it is important that parents keep a close eye on the content of any conversations.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Email, and chat rooms let children communicate (26) _______ friends and family members.

to

with

for

through

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

communicate with: giao tiếp với 

Dịch: Email và phòng trò chuyện cho phép trẻ em giao tiếp với bạn bè và các thành viên trong gia đình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

They can also allow children to connect with people that they have never (27) _______ in person

met

gone

asked

called

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

meet in person: gặp mặt trực tiếp 

Dịch: Chúng cũng có thể cho phép trẻ em kết nối với những người mà chúng chưa bao giờ gặp mặt trực tiếp.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Through e-mail, (28) _______ can easily send and receive messages

receivers

messengers

users

partners

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

users (n): người dùng 

Dịch: Thông qua e-mail, người dùng có thể dễ dàng gửi và nhận tin nhắn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Signing up for an email account is simple (29) _______ most services offer them for free

due to

because

because of

so

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

because + a clause: bởi vì 

Dịch: Đăng ký một tài khoản email rất đơn giản bởi vì hầu hết các dịch vụ đều cung cấp miễn phí.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chat rooms are online hang-out spots where anyone can talk about (30) _______ - current events, books, and other common interests

every

something

nothing

anything

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

anything: bất kì điều gì 

Dịch: Phòng trò chuyện là nơi trò chuyện trực tuyến, nơi mọi người có thể nói về bất kì điều gì – các sự kiện hiện tại, sách và các sở thích chung khác.

Dịch bài đọc:

Email và phòng trò chuyện cho phép trẻ em giao tiếp với bạn bè và các thành viên trong gia đình. Chúng cũng có thể cho phép trẻ em kết nối với những người mà chúng chưa bao giờ gặp mặt trực tiếp. Biết một chút về từng cách thức liên lạc này có thể giúp cha mẹ giữ cho trẻ an toàn hơn khi trực tuyến.

Thông qua e-mail, người dùng có thể dễ dàng gửi và nhận tin nhắn. Những tin nhắn này cũng có thể chứa tệp văn bản, âm thanh và hình ảnh được đính kèm. Đăng ký một tài khoản email rất đơn giản bởi vì hầu hết các dịch vụ đều cung cấp miễn phí. Đôi khi những tin nhắn này có chứa virus hoặc những nội dung không phù hợp khác, vì vậy cha mẹ nên cảnh báo trẻ cảnh giác với email từ những người không quen biết.

Phòng trò chuyện là nơi trò chuyện trực tuyến, nơi mọi người có thể nói về bất kì điều gì – các sự kiện hiện tại, sách và các sở thích chung khác. Người dùng thường không biết nhau ngoài đời nên điều quan trọng là cha mẹ phải theo dõi chặt chẽ nội dung của bất kỳ cuộc trò chuyện nào.

Đoạn văn

Read the text about becoming famous at a young age. Write T (true), F (false) or DS (doesn't say).

Becoming famous, especially at a young age, can be challenging. It requires hard work, planning and time. As a teenager, you probably know what you're good at. You may already have talents such as singing, acting, sports, art, gaming, or modeling that can help you gain recognition. These could help you become famous. Some teenagers, for example, have become famous as vloggers. These young people are very good at creating videos that others enjoy watching on a daily basis. But that's just the start. There are things to consider before you start your journey to becoming a star. It's important to consider if you're willing to put in the effort and if you pursue becoming a celebrity as a career. Keep in mind that attaining fame requires effort, action, and time.

11. Tự luận
1 điểm

It seems difficult to become well-known when you are young.    _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Dường như rất khó để trở nên nổi tiếng khi còn trẻ. 

Thông tin: Becoming famous, especially at a young age, can be challenging. It requires hard work, planning and time. (Trở nên nổi tiếng, đặc biệt là khi còn trẻ, có thể là một thử thách. Nó đòi hỏi sự chăm chỉ, lập kế hoạch và thời gian.)

12. Tự luận
1 điểm

You can become a celebrity when you have talent and work hard. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bạn có thể trở thành người nổi tiếng khi có tài năng và chăm chỉ. 

Thông tin: As a teenager, you probably know what you're good at. You may already have talents such as singing, acting, sports, art, gaming, or modeling that can help you gain recognition. These could help you become famous. (Khi còn là thiếu niên, bạn có thể biết mình giỏi gì. Bạn có thể đã có sẵn những tài năng như ca hát, diễn xuất, thể thao, nghệ thuật, chơi game hoặc người mẫu có thể giúp bạn được công nhận. Những điều này có thể giúp bạn trở nên nổi tiếng.)

13. Tự luận
1 điểm

People are very good at making videos nowadays.    _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: DS

Dịch: Ngày nay, mọi người rất giỏi làm video. 

Không có thông tin trong bài.

14. Tự luận
1 điểm

It isn't a serious decision to pursue a career as a celebrity.    _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Theo đuổi sự nghiệp trở thành người nổi tiếng không phải là một quyết định nghiêm túc.

Thông tin: There are things to consider before you start your journey to becoming a star. It's important to consider if you're willing to put in the effort and if you pursue becoming a celebrity as a career. (Có những điều cần cân nhắc trước khi bạn bắt đầu hành trình trở thành một ngôi sao. Điều quan trọng là phải xem xét liệu bạn có sẵn sàng nỗ lực và liệu bạn có theo đuổi sự nghiệp trở thành người nổi tiếng hay không.)

15. Tự luận
1 điểm

It takes a lot of effort, action, and time to become famous.    _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Cần rất nhiều nỗ lực, hành động và thời gian để trở nên nổi tiếng. 

Thông tin: Keep in mind that attaining fame requires effort, action, and time. (Hãy nhớ rằng để đạt được danh tiếng đòi hỏi nỗ lực, hành động và thời gian.)

Dịch bài đọc:

Trở nên nổi tiếng, đặc biệt là khi còn trẻ, có thể là một thử thách. Nó đòi hỏi sự chăm chỉ, lập kế hoạch và thời gian. Khi còn là thiếu niên, bạn có thể biết mình giỏi gì. Bạn có thể đã có sẵn những tài năng như ca hát, diễn xuất, thể thao, nghệ thuật, chơi game hoặc người mẫu có thể giúp bạn được công nhận. Những điều này có thể giúp bạn trở nên nổi tiếng. Ví dụ, một số thanh thiếu niên đã trở nên nổi tiếng với tư cách là vlogger. Những người trẻ này rất giỏi trong việc tạo ra những video mà người khác thích xem hàng ngày. Nhưng đó mới chỉ là sự khởi đầu. Có những điều cần cân nhắc trước khi bạn bắt đầu hành trình trở thành một ngôi sao. Điều quan trọng là phải xem xét liệu bạn có sẵn sàng nỗ lực và liệu bạn có theo đuổi sự nghiệp trở thành người nổi tiếng hay không. Hãy nhớ rằng để đạt được danh tiếng đòi hỏi nỗ lực, hành động và thời gian.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. 

wished

handed

wanted

needed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /id/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

break

wage

breakfast

beefsteak

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại là /eɪ/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

foul

doubt

though

pound

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại là /aʊ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

boring

funny

happy

alive

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

angrily

quietly

unhappily

easily

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best options (A, B, C, or D).

_______ cameras does this phone have? - It includes three cameras.

How heavy

How tall

How many

How much

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

How many + N số nhiều → hỏi về số lượng 

Dịch: Chiếc điện thoại này có bao nhiêu camera? – Nó có 3 camera.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The Mường are _______ ethnic group that live mainly in northern Vietnam. 

an

a

the

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta dùng mạo từ “an” trước danh từ không xác định và bắt đầu bằng 1 nguyên âm.

Dịch: Người Mường là 1 dân tộc sinh sống chủ yếu ở phía Bắc Việt Nam.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

In the near future, researchers _______ more space stations.

build

will build

are building

will have built

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“In the near future” là dấu hiệu của thì tương lai đơn. 

Dịch: Trong tương lai gần, các nhà nghiên cứu sẽ xây dựng thêm các trạm không gian.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

That's not _______ bag. _______ is blue.

my/ Mine

mine/ My

my/ My

mine/ Mine

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sau tính từ sở hữu là 1 danh từ. 

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + N. Đại từ sở hữu có thể đứng 1 mình. 

Dịch: Đó không phải là túi của tôi. Túi của tôi có màu xanh lam cơ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann: I spend every summer vacation with my family on a luxury yacht. 

David: She said that she _______ every summer vacation with _______ family on a luxury yacht.

spent/ hers

spend/ her

spent/ her

spent/ their

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu gián tiếp của câu kể: S + told sb/ said to sb + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: 

Ann: Tôi dành mỗi kì nghỉ hè với gia đình trên 1 chiếc du thuyền sang trọng.

David: Cô ấy nói cô ấy đã dành mỗi kì nghỉ hè với gia đình trên 1 chiếc du thuyền sang trọng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ your phone have much storage? – Yes, it does. 

Do

Does

Is

Will

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi yes/no question: Do/Does + S + V-inf + O? 

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t. 

Dịch: Điện thoại của bạn có nhiều dung lượng đúng không? – Đúng vậy.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ my homework and _______ a movie about UFOs yesterday.

was finishing/ was watching

finished/ was watching

finished/ watched

was finishing/ watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. 

Dịch: Hôm qua tôi đã làm xong bài tập về nhà và xem 1 bộ phim về UFO.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He hit his arm _______ than before. 

harder

more hardly

hardlier

more hard

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

So sánh hơn với trạng từ ngắn: S + V + adv + er + than + O. 

Dịch: Anh ấy đã đánh vào cánh tay mình mạnh hơn trước.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

A travel _______ can tell the US all about countries in the world.

vlogger

musician

flight attendant

engineer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

travel vlogger (n): vlogger du lịch

Dịch: Một vlogger du lịch có thể kể cho nước Mỹ tất tần tật về các quốc gia trên thế giới.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

"Do you make any crafts?" Kim asked them. 

She asked if they make any crafts.

She asked if they made any crafts.

She asked whether they make any crafts.

She asked whether did they make any crafts.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu gián tiếp của yes/no question: S + asked (sb) + if/whether + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Kim hỏi họ “Các bạn có làm đồ thủ công nào không?” = Cô ấy hỏi liệu họ có làm đồ thủ công nào không.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.

Tom is talking to a sales assistant about a tablet he wants to buy.

Tom: Is this tablet heavy? - Sales assistant: _______.

Yes, it does

Yes, it is

No, it doesn’t

No, thank you

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi yes/no: Be + S + O? – Yes, S + be./ No, S + be + not. 

Dịch: Tom đang nói chuyện với người trợ lý bán hàng về chiếc máy tính bảng anh ấy muốn mua. 

Tom: Chiếc máy tính bảng này có nặng không? – Trợ lí bán hàng: Có.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Do the Chu Ru people make crafts? - _______.

Yes, they are.

No, they aren't.

No, they didn't.

Yes, they do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi yes/no: Do/Does + S + V-inf + O? – Yes, S + do/does. / No, S + don’t/ doesn’t. 

Dịch: Người Chu Ru có làm đồ thủ công không? – Có, họ có làm.

33. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

Sapa is a _______ tourist attraction in Vietnam. (KNOW)

Xem đáp án

Đáp án đúng: well-known 

Trước danh từ “tourist attraction” cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó. 

know (v): biết → well-known (adj): nổi tiếng 

Dịch: Sa Pa là 1 địa điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng ở Việt Nam.

34. Tự luận
1 điểm

Physical _______ makes teenagers happier and more confident. (FIT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: fitness 

Sau tính từ “Physical” cần 1 danh từ. 

fit (v): hợp, vừa → fitness (n): thể lực 

Dịch: Thể dục thể chất khiến thanh thiếu niên vui vẻ hơn và tự tin hơn.

35. Tự luận
1 điểm

She has a _______ talent for songwriting. (MUSIC)

Xem đáp án

Đáp án đúng: musical 

Trước danh từ “talent” cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó. 

music (n): âm nhạc → musical (adj): thuộc về âm nhạc 

Dịch: Cô ấy có năng khiếu âm nhạc về viết nhạc.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences using reported speech.

"Where do ethnic people often live?" asked Steve.

→ Steve asked where_____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Steve asked where ethnic people often lived. 

Câu gián tiếp của wh-question: 

S + asked (sb)/ wondered + wh-word + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Steve hỏi “Người dân tộc thường sống ở đâu?” = Steve hỏi người dân tộc thường sống ở đâu.

37. Tự luận
1 điểm

"What do the Vietnamese eat during Tết holiday?" asked Jack. 

→ Jack wondered what ___________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Jack wondered what the Vietnamese ate during Tết holiday? 

Câu gián tiếp của wh-question: 

S + asked (sb)/ wondered + wh-word + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Jack hỏi “Người Việt ăn món gì trong dịp Tết?” = Jack tự hỏi người Việt ăn món gì vào dịp Tết.

38. Tự luận
1 điểm

"Do ethnic groups in the mountains speak the same language?" Mia asked. 

→ Mia wondered if ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mia wondered if ethnic groups in the mountains spoke the same language.

Câu gián tiếp của yes/no-question: 

S + asked (sb)/ wondered + if/whether + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Mia hỏi “Các dân tộc ở miền núi có nói cùng 1 thứ tiếng không?” = Mia tự hỏi liệu các dân tộc ở miền núi có nói cùng một thứ tiếng không.

39. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

not/ told/ me/ stay/ up/ He/ late./ to

→ ____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He told me not to stay up late. 

Câu gián tiếp dạng mệnh lệnh/yêu cầu: S + asked/ told sb + (not) + to V + O. 

Dịch: Anh ấy yêu cầu tôi không được thức khuya.

40. Tự luận
1 điểm

When/ I/ doing/ my/ I/ heard/ loud/ noise./ was/ homework./ a

→ ____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: When I was doing my homework, I heard a loud noise. 

When + QKTD, QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào. 

Dịch: Khi tôi đang làm bài tập về nhà thì nghe thấy 1 tiếng động lớn.