Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 883 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and fill in the blanks with one word/ number.

1. Tự luận
1 điểm

John is doing well in his _______ class.

Xem đáp án

Đáp án đúng: French

Dịch: John đang làm tốt ở lớp học tiếng Pháp của mình. 

Thông tin: 

Ann: Hi, John. How’s your French class going? (Chào John. Lớp học tiếng Pháp của bạn thế nào rồi?)

John: Oh, Ann, hi. Very well, thanks. (Ồ, Ann, chào. Rất tốt, cảm ơn bạn.)

2. Tự luận
1 điểm

Ann is going to have a party _______.

Xem đáp án

Đáp án đúng: tonight

Dịch: Ann sẽ tổ chức 1 bữa tiệc 

Thông tin: Ann: Good. I’m having a party tonight. Would you and the rest of the class like to come? (Tốt. Tối nay tớ sẽ tổ chức một bữa tiệc. Bạn và những bạn còn lại trong lớp có muốn đến không?)

3. Tự luận
1 điểm

_______ is lying in bed watching TV.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Harry

Dịch: Harry sẽ nằm trên giường xem ti vi. 

Thông tin: 

Ann: Oh! What about Harry? (Ồ! Còn Harry thì sao?)

John: Harry definitely can’t come. He has a bad cold, so he’s in bed watching TV. (Harry chắc chắn không thể đến được. Cậu ấy bị cảm nặng nên sẽ nằm trên giường xem ti vi.)

4. Tự luận
1 điểm

Jane is going shopping to buy some _______.

Xem đáp án

Đáp án đúng: jeans

Dịch: Jane sẽ đi mua sắm để mua 1 vài chiếc quần jeans. 

Thông tin: 

Ann: How about Jane? (Còn Jane thì sao?)

John: She wants to buy some new jeans, so she’s going shopping. (Cậu ấy muốn mua một vài chiếc quần jeans mới nên cậu ấy sẽ đi mua sắm.)

5. Tự luận
1 điểm

Kate is going to rent a _______ tonight.

Xem đáp án

Đáp án đúng: DVD

Dịch: Kate sẽ đi thuê 1 đĩa DVD tối nay. 

Thông tin: 

Ann: What’s Kate doing? (Kate đang làm gì vậy?)

John: Well, she said she’s going to rent a DVD tonight... (À, cậu ấy nói tối nay cậu ấy sẽ đi thuê một đĩa DVD...)

Nội dung bài nghe:

Ann: Hi, John. How’s your French class going?

John: Oh, Ann, hi. Very well, thanks.

Ann: Good. I’m having a party tonight. Would you and the rest of the class like to come?

John: Tonight? I’m afraid I can’t. I’m surfing the Net. I’m doing some research for my history project tomorrow.

Ann: Oh! What about Harry?

John: Harry definitely can’t come. He has a bad cold, so he’s in bed watching TV.

Ann: Oh, OK. Should I ask Helen?

John: No, her parents are seeing a movie this evening, so she’s cooking dinner for herself and her brother.

Ann: How about Jane?

John: She wants to buy some new jeans, so she’s going shopping.

Ann: And Doug?

John: Well, let me see ... I think he’s playing video games with his cousin. Oh no! That’s on Sunday. He’s listening to his new CD this evening.

Ann: What’s Kate doing?

John: Well, she said she’s going to rent a DVD tonight. Why don’t you have your party next week? Then we can all come!

Dịch bài nghe:

Ann: Chào John. Lớp học tiếng Pháp của bạn thế nào rồi?

John: Ồ, Ann, chào. Rất tốt, cảm ơn bạn.

An: Tốt. Tối nay tớ sẽ tổ chức một bữa tiệc. Bạn và những bạn còn lại trong lớp có muốn đến không?

John: Tối nay á? Tớ sợ là tôi không thể. Tớ sẽ đang lướt mạng. Tớ đang thực hiện một số nghiên cứu cho dự án lịch sử của mình vào ngày mai.

An: Ồ! Còn Harry thì sao?

John: Harry chắc chắn không thể đến được. Cậu ấy bị cảm nặng nên sẽ nằm trên giường xem ti vi.

Ann: Ồ, được rồi. Tớ có nên hỏi Helen không nhỉ?

John: Không, tối nay bố mẹ cô ấy đi xem phim nên cô ấy sẽ nấu bữa tối cho bản thân và anh trai. 

Ann: Còn Jane thì sao?

John: Cậu ấy muốn mua một vài chiếc quần jeans mới nên cậu ấy sẽ đi mua sắm.

Ann: Còn Doug?

John: Để tớ xem... Tớ nghĩ cậu ấy sẽ chơi trò chơi điện tử với anh họ của mình. Ôi không! Đó là vào Chủ nhật. Tối nay cậu ấy sẽ nghe đĩa CD mới của mình.

Ann: Kate đang làm gì vậy? 

John: À, cậu ấy nói tối nay cậu ấy sẽ đi thuê một đĩa DVD. Tại sao bạn không tổ chức bữa tiệc vào tuần tới? Lúc đó tất cả chúng tớ có thể đến!

Đoạn văn

Choose the word (A, B, C, or D) that best fits the blank space in the following passage.

A MOVIE REVIEW

Pirates of the Caribbean 2: Dead Man’s Chest is a pirate adventure (26) _______ Johnny Depp, Orlando Bloom, and Keira Knightley as the main (27) _______.

The movie is about the adventures of Captain Jack Sparrow, (28) _______ by Johnny Depp. We follow the Captain and his friends as they go on a journey full of (29) _______. They travel across the sea because they want to find treasure. They have many adventures on the way. 

At first, I thought it would be another bad pirate movie, but I (30) _______ wrong! The actors were all very talented and the movie was very exciting! For me, Johnny Depp was the funniest actor in the movie! I believe that Johnny Depp is the most talented actor working today.a

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Pirates of the Caribbean 2: Dead Man’s Chest is a pirate adventure (26) _______

shining

starring

showing

coming

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

star (v): đóng vai chính 

Dịch: Cướp biển vùng Caribbean 2: Chiếc rương tử thần là một cuộc phiêu lưu cướp biển với sự tham gia của Johnny Depp, Orlando Bloom và Keira Knightley trong vai các nhân vật chính.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Johnny Depp, Orlando Bloom, and Keira Knightley as the main (27) _______.

characters

human

mankind

people

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

characters (n): các nhân vật 

Dịch: Cướp biển vùng Caribbean 2: Chiếc rương tử thần là một cuộc phiêu lưu cướp biển với sự tham gia của Johnny Depp, Orlando Bloom và Keira Knightley trong vai các nhân vật chính.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The movie is about the adventures of Captain Jack Sparrow, (28) _______ by Johnny Depp.

played

controlled

managed

done

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

play (v): đóng vai

Dịch: Phim kể về cuộc phiêu lưu của thuyền trưởng Jack Sparrow do Johnny Depp thủ vai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We follow the Captain and his friends as they go on a journey full of (29) _______.

hopelessness

surprises

indifferences

expectations

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

surprises (n): điều bất ngờ 

Dịch: Chúng ta theo chân Thuyền trưởng và những người bạn của anh ấy khi họ thực hiện một cuộc hành trình đầy bất ngờ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

At first, I thought it would be another bad pirate movie, but I (30) _______ wrong!

will be

am

be

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Vì đây là câu kể lại nên chia QKĐ. 

Dịch: Ban đầu, tôi nghĩ đây sẽ là một bộ phim cướp biển dở tệ khác, nhưng tôi đã nhầm!

Dịch bài đọc: 

ĐÁNH GIÁ PHIM

Cướp biển vùng Caribbean 2: Chiếc rương tử thần là một cuộc phiêu lưu cướp biển với sự tham gia của Johnny Depp, Orlando Bloom và Keira Knightley trong vai các nhân vật chính.

Phim kể về cuộc phiêu lưu của thuyền trưởng Jack Sparrow do Johnny Depp thủ vai. Chúng ta theo chân Thuyền trưởng và những người bạn của anh ấy khi họ thực hiện một cuộc hành trình đầy bất ngờ. Họ đi khắp biển vì muốn tìm kho báu. Họ trải qua nhiều sự mạo hiểm trên đường đi.

Ban đầu, tôi nghĩ đây sẽ là một bộ phim cướp biển dở tệ khác, nhưng tôi đã nhầm! Các diễn viên đều rất tài năng và bộ phim rất thú vị! Đối với tôi, Johnny Depp là diễn viên hài hước nhất phim! Tôi tin rằng Johnny Depp là diễn viên tài năng nhất hiện nay.

Đoạn văn

Read the following passage. Decide if the statements from 31 to 33 are True or False, and choose the correct answers (A, B, C, or D) for questions 34 and 35.

My friend has a plan to study in the UK. She wants to improve her English skills and learn about British culture. She has been studying hard for her exams and is excited to start her journey. She will be attending a language school in London and hopes to make many new friends. She is also looking forward to exploring the city and trying new foods. She knows it will be challenging, but she is determined to succeed. She believes that studying in the UK will open up many opportunities for her in the future. Her family is very supportive of her decision, and they are proud of her for pursuing her dreams. She can't wait to see what the future holds for her in the UK

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend is going to study in the UK.

False

True

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bạn của tôi sẽ đi du học ở Anh. 

Thông tin: My friend has a plan to study in the UK. (Bạn tôi có kế hoạch đi du học ở Anh.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She is not interested in learning about British culture.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Cậu ấy không hứng thú về việc tìm hiểu văn hóa nước Anh. 

Thông tin: She wants to improve her English skills and learn about British culture. (Cậu ấy muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình và tìm hiểu về văn hóa Anh.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Her family is not supportive of her decision to study in the UK.

False

True

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Gia đình không ủng hộ quyết định du học ở Anh của cậu ấy. 

Thông tin: Her family is very supportive of her decision, and they are proud of her for pursuing her dreams. (Gia đình rất ủng hộ quyết định của cậu ấy và họ tự hào về cậu ấy vì đã theo đuổi ước mơ của mình.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main reason why my friend is going to study in the UK?

To explore the city of London

To improve her English skills and learn about British culture

To learn about German culture

To make new friends

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Lý do chính khiến bạn tôi đi du học ở Anh là gì?

A. Để khám phá thành phố Luân Đôn

B. Để nâng cao kỹ năng tiếng Anh và tìm hiểu về văn hóa Anh

C. Để tìm hiểu về văn hóa Đức

D. Để kết bạn mới

Thông tin: She wants to improve her English skills and learn about British culture. (Cậu ấy muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình và tìm hiểu về văn hóa Anh.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

How does my friend feel about studying in the UK?

She doesn't care if she succeeds or not.

She is determined to succeed.

She is afraid she will fail.

She is not excited.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bạn tôi cảm thấy thế nào khi học tập tại Anh?

A. Cậu ấy không quan tâm liệu mình có thành công hay không.

B. Cậu ấy quyết tâm thành công.

C. Cậu ấy sợ mình sẽ thất bại.

D. Cậu ấy không hào hứng.

Thông tin: She knows it will be challenging, but she is determined to succeed. She believes that studying in the UK will open up many opportunities for her in the future. (Cậu ấy biết đó sẽ là thử thách nhưng cậu ấy quyết tâm thành công. Cậu ấy tin rằng du học Anh sẽ mở ra nhiều cơ hội cho bản thân trong tương lai.)

Dịch bài đọc: 

Bạn tôi có kế hoạch đi du học ở Anh. Cậu ấy muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình và tìm hiểu về văn hóa Anh. Cậu ấy đang học tập chăm chỉ cho kỳ thi của mình và rất hào hứng để bắt đầu cuộc hành trình của mình. Cậu ấy sẽ theo học một trường ngôn ngữ ở Luân Đôn và hy vọng sẽ kết được nhiều bạn mới. Cậu ấy cũng mong muốn được khám phá thành phố và thử những món ăn mới. Cậu ấy biết đó sẽ là thử thách nhưng cậu ấy quyết tâm thành công. Cậu ấy tin rằng du học Anh sẽ mở ra nhiều cơ hội cho bản thân trong tương lai. Gia đình rất ủng hộ quyết định của cậu ấy và họ tự hào về cậu ấy vì đã theo đuổi ước mơ của mình. Cậu ấy nóng lòng muốn xem tương lai của mình ở Anh sẽ như thế nào.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

ginger

singer

agent

urgent

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /dʒ/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

people

pencil

cupboard

hopeful

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /p/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

award

fancy

novel

delta

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

uniform

holiday

primary

graffiti

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the best options (A, B, C, or D).

If I _______ you, I would help to clean up Nhiêu Lộc canal. 

was

were

am

would be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 2 dùng để đưa ra lời khuyên: If I were you, I would + V-inf + O. 

Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ giúp đỡ dọn dẹp kênh Nhiêu Lộc.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Jasmine _______ apply for the job yet. She can do it later this week. 

couldn’t

doesn’t have to

isn’t able to

might not

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

not have to + V-inf: không cần phải làm gì

Dịch: Jasmine chưa cần phải ứng tuyển công việc. Cô ấy có thể làm nó sau vào cuối tuần này.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

They would like _______ more about emerging technologies that could be years ahead of their time.

learns

learning

learned

to learn

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

would like + to V: muốn làm gì 

Dịch: Họ muốn tìm hiểu thêm về các công nghệ mới nổi có thể đi trước thời đại nhiều năm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

When Sarah discovered the mistake, she corrected it _______.

herself

themselves

yourself

itself

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đại từ phản thân tương ứng với chủ ngữ “she” là “herself”. 

Dịch: Khi Sarah phát hiện ra nhầm lẫn, cô ấy tự mình sửa nó.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

To explore big ideas in filmmaking, directors _______ experiment with different storytelling techniques.

have to

need to

must

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

should + V-inf: nên làm gì 

Dịch: Để khám phá những ý tưởng lớn trong làm phim, đạo diễn nên thử nghiệm các kỹ thuật kể chuyện khác nhau.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

If we continue to turn on the lights all the time, the bill _______ enormous.

will be

would be

is

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu điều kiện loại 1 (dùng để đặt ra một điều kiện có thể có thật ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra): If + S + V (htđ) + O, S + will/ can/ shall + V-inf + O. 

Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục bật đèn liên tục, hóa đơn sẽ rất lớn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim told his father that he would clean the car _______ day.

the following

following

next

the next to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu tường thuật của câu kể: S + told (sb)/ said (to sb) + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Ta thấy động từ ở câu gián tiếp là “would clean” → câu trực tiếp chia thì TLĐ → trạng từ chỉ thời gian ở câu trực tiếp là “tomorrow” → chuyển sang câu gián tiếp đổi thành “the next/following day”

Dịch: Tim nói với bố mình rằng anh ấy sẽ lau xe vào ngày hôm sau.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The new product line _______ by the company next month.

launches

is launched

is launching

will be launched

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bị động với thì tương lai đơn (dấu hiệu: next month): will be P2

Dịch: Dòng sản phẩm mới sẽ được cho ra mắt bởi công ty vào tháng tới.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The earth _______ by dinosaurs over sixty-five million years ago.

was occupied

occupied

occupies

had been occupied

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bị động với thì quá khứ đơn (dấu hiệu: over sixty-five million years ago): was/were P2

Dịch: Trái đất đã bị khủng long chiếm giữ hơn sáu mươi lăm triệu năm trước.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

You mustn’t use your smartphone during the film.

It’s likely that you can use your smartphone during the film.

If I were you, I would use the smartphone during the film.

You aren’t going to use your smartphone during the film.

You aren’t allowed to use your smartphone during the film.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

mustn’t + V-inf = be not allowed to V: không được phép làm gì 

Dịch: Bạn không được phép sử dụng điện thoại thông minh trong suốt bộ phim.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We’ll join the protest next week. I _______ bring Anna. 

might

can

could

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“might” dùng để đưa ra dự đoán về 1 sự việc có thể xảy ra trong tương lai, mang tính không chắc chắn. 

Dịch: Tuần sau chúng tôi sẽ tham gia biểu tình. Tôi có thể sẽ đi cùng Anna.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.

"I'm not a big fan of horror movies." – "_______"

Maybe we can find a different game to play.

Let's watch a comedy instead.

I enjoy them too.

I'll send you one.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: “Tôi không phải là fan cuồng của phim kinh dị”. – "_______"

A. Có lẽ chúng ta có thể tìm một trò chơi khác để chơi.

B. Thay vào đó hãy xem một bộ phim hài.

C. Tôi cũng thích chúng.

D. Tôi sẽ gửi cho bạn một bộ phim.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Scott: “_______” – Blue: “You are right.”

What types of recycling do people do every day?

OK, I’ll answer your recycling questions.

Don’t people already recycle?

The main reason for recycling is to save the planet.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Scott: “_________” – Blue: “Bạn nói đúng.”

A. Mọi người thực hiện những loại tái chế nào hàng ngày?

B. Được rồi, tôi sẽ trả lời các câu hỏi về tái chế của bạn.

C. Không phải mọi người đã tái chế rồi sao?

D. Lý do chính của việc tái chế là để cứu hành tinh.

33. Tự luận
1 điểm

Give the correct forms of the words in brackets.

The school offers (alternate) _______ educational programs for students with different learning needs.

Xem đáp án

Đáp án đúng: alternative 

Trước cụm danh từ “educational programs” cần 1 tính từ. 

alternate (v): thay phiên → alternative (adj): thay thế 

Dịch: Nhà trường cung cấp các chương trình giáo dục thay thế cho học sinh có nhu cầu học tập khác nhau.

 

34. Tự luận
1 điểm

The school provides a variety of (challenging) _______ to help students grow and develop.

Xem đáp án

Đáp án đúng: challenges 

a variety of + N số nhiều: nhiều... 

challenging (adj): thách thức → challenges (n): những thách thức

Dịch: Trường học cung cấp nhiều thách thức để giúp học sinh trưởng thành và phát triển.

35. Tự luận
1 điểm

He was (nomination) _______ for an award for his performance in the play.

Xem đáp án

Đáp án đúng: nominated 

Chỗ trống cần 1 quá khứ phân từ để tạo thành công thức câu bị động với thì quá khứ đơn: was/were P2

nomination (n): sự đề cử → nominated (P2): được đề cử 

Dịch: Anh ấy đã được đề cử cho giải thưởng cho vai diễn trong vở kịch.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. 

Mrs. Kim was tired, but she tried to finish all the housework.

→ Despite ___________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Despite being tired, Mrs. Kim tried to finish all the housework. 

Despite + N/V-ing, clause: mặc dù...

Dịch: Bà Kim mệt, nhưng bà ấy vẫn cố gắng hoàn thành tất cả việc nhà. = Mặc dù mệt nhưng bà Kim vẫn cố gắng hoàn thành tất cả việc nhà.

37. Tự luận
1 điểm

Lisa intends to buy a book at the weekend.

→ Lisa is ____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Lisa is going to buy a book at the weekend. 

Thì tương lai gần diễn tả 1 điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là các kế hoạch hoặc dự định mà ta đã đặt từ trước.

Dịch: Lisa dự định sẽ mua 1 cuốn sách vào cuối tuần. = Lisa sẽ mua một cuốn sách vào cuối tuần.

38. Tự luận
1 điểm

Looking after yourself when studying abroad is important. 

→ It’s _______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It’s important to look after yourself when studying abroad.

It + be + adj + (for sb) + to V +...: Thật...(đối với ai) để làm gì 

Dịch: Tự chăm sóc bản thân khi đi du học là điều quan trọng. = Điều quan trọng là phải tự chăm sóc bản thân khi đi du học.

39. Tự luận
1 điểm

Exercise regularly and you will feel healthier and more energetic.

→ If ________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If you exercise regularly, you will feel healthier and more energetic.

Câu điều kiện loại 1 (dùng để đặt ra một điều kiện có thể có thật ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra): If + S + V (htđ) + O, S + will/ can/ shall + V-inf + O. 

Dịch: Tập thể dục thường xuyên và bạn sẽ cảm thấy khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng hơn. = Nếu bạn tập thể dục thường xuyên, bạn sẽ cảm thấy khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng hơn.

40. Tự luận
1 điểm

My friend told me, “I always eat healthy food and do morning exercise.”

→ My friend told me ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My friend told me that he/she always ate healthy food and did morning exercise.

Câu tường thuật của câu kể: S + told (sb)/ said (to sb) + (that) + S + V (lùi thì) + O. 

Dịch: Bạn tôi nói với tôi: “Tôi luôn ăn những thực phẩm lành mạnh và tập thể dục buổi sáng”. = Bạn tôi nói với tôi rằng anh ấy/cô ấy luôn ăn uống lành mạnh và tập thể dục buổi sáng.