Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 739 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

hobby

fox

video

concert

Xem đáp án

C

Kiến thức: Phát âm “o”

Giải thích:

A. hobby /ˈhɒb.i/                                                        

B. fox /fɒks/                                                                           

C. video /ˈvɪd.i.əʊ/                                                     

D. concert /ˈkɒn.sət/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /əʊ /, các phương án còn lại phát âm /ɒ/.

Chọn C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

knife

kind

find

kit

Xem đáp án

D

Kiến thức: Phát âm “i”

Giải thích:

A. knife /naɪf/                                                             

B. kind /kaɪnd/                                                                       

C. find /faɪnd/                                                                        

D. kit /kɪt/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.

Chọn D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

busy

along

singer

problem

Xem đáp án

B

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. busy /ˈbɪz.i/

B. along /əˈlɒŋ/

C. singer /ˈsɪŋ.ər/

D. problem /ˈprɒb.ləm/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

passenger

suitable

scientist

explorer

Xem đáp án

D

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. passenger /ˈpæs.ən.dʒər/

B. suitable /ˈsuː.tə.bəl/

C. scientist /ˈsaɪən.tɪst/

D. explorer /ɪkˈsplɔː.rər/

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

A ______ can give you more time to work and relax. 

self-driving car

tunnel bus

jetpack

amphibious bus

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. self-driving car (n): xe tự lái

B. tunnel bus (n): xe bus trên cao      

C. jetpack (n): bộ phản lực    

D. amphibious bus (n): xe bus lội nước

A self-driving car can give you more time to work and relax.

(Một chiếc xe tự lái có thể giúp bạn có nhiều thời gian hơn để làm việc và thư giãn.)

Chọn A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He must _________ his best. 

to try

trying

to trying

try

Xem đáp án

D

Kiến thức: Dạng động từ

Giải thích:

Sau động từ khiếm khuyết “must” (phải) cần một động từ ở dạng nguyên thể.

try (v): cố gắng

He must try his best.

(Anh ấy phải cố gắng hết sức.)

Chọn D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like _________ tea? 

lots of

a lot of

some

any

Xem đáp án

C

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích:

A. lots lof  = a lot of + danh từ số nhiều và danh từ không đếm được: nhiều           

C. some + danh từ số nhiều và danh từ không đếm được: một vài => dùng trong câu khẳng định  

D. any + danh từ số nhiều và danh từ không đếm được: bất kì => dùng trong câu phủ định và câu hỏi

Cấu trúc lời mời sẽ dùng “some”

Would you like some tea?

(Bạn có muốn uống trà không?)

Chọn C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ is the fee?

How many

How much

How long

How often

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A. How many + danh từ số nhiều: bao nhiêu

B. How much + danh từ không đếm được: bao nhiêu

C. How long: bao lâu 

D. How often: mức độ thường xuyên như thế nào

How much is the fee?

(Lệ phí là bao nhiêu?)

Chọn C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I imagine there _______ be a lot of people at the party. 

will

is going to

will go

is being to

Xem đáp án

A

Kiến thức: Thì tương lai đơn  

Giải thích:

Thì tương lai đơn diễn tả một suy luận, dự đoán không chắc chắn về một hành động trong tương lai.

Cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể)

I imagine there will be a lot of people at the party.

(Tôi tưởng tượng sẽ có rất nhiều người tại bữa tiệc.)

Chọn A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our prediction is that this singer _________ be famous. 

isn’t going to

can’t

isn’t being

won’t

Xem đáp án

D

Kiến thức: Thì tương lai đơn  

Giải thích:

Thì tương lai đơn diễn tả một suy luận, dự đoán không chắc chắn về một hành động trong tương lai.

Cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng phủ định: S + won’t + Vo (nguyên thể)

Our prediction is that this singer won’t be famous.

(Dự đoán của chúng tôi là ca sĩ này sẽ không nổi tiếng.)

Chọn D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mike thinks he’ll be famous soon. He needs to wake up and look at the ______.

reality

dream

hit

voice

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. reality (n): sự thật             

B. dream (n): giấc mơ            

C. hit (n): sự thành công                    

D. voice (n): giọng

Mike thinks he’ll be famous soon. He needs to wake up and look at the reality.

(Mike nghĩ rằng anh ấy sẽ sớm nổi tiếng. Anh ấy cần phải thức tỉnh và nhìn vào thực tế.)

Chọn A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Anna doesn’t play baseball ______ her sister. 

as well as

as good as

as best as

as better as

Xem đáp án

A

Kiến thức: So sánh bằng

Giải thích:

Cấu trúc so sánh bằng với trạng từ: S1 + V + as + trạng từ + as + S2.

good (adj): tốt  => well (adv): tốt

Anna doesn’t play baseball as well as her sister.

(Anna không chơi bóng chày giỏi như em gái cô ấy.)

Chọn A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A century has _________ years. 

5

10

100

1000

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. 5                            

B. 10                          

C. 100                        

D. 1000

A century has 100 years.

(Một thế kỷ có 100 năm.)

Chọn C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you see a big bear, try to ______ still. 

build

stand

find

climb

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. build (v): xây                    

B. stand (v): đứng                  

C. find (v): tìm                       

D. climb (v): trèo

stand still: đứng im không nhúc nhích

If you see a big bear, try to stand still.

(Nếu bạn nhìn thấy một con gấu lớn, hãy cố gắng đứng yên.)

Chọn B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The exam are finished now. You _______ relax. 

must

should

mustn’t

shouldn’t

Xem đáp án

B

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

A. must: phải              

B. should: nên            

C. mustn’t: không được                     

D. shouldn’t: không nên

The exam are finished now. You should relax.

(Kỳ thi đã kết thúc bây giờ. Bạn nên thư giãn.)

Chọn B

Đoạn văn

IV. Write the correct form of the words in brackets.

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We use fossil fuels in our daily life, but they are ________ and cause pollution. (LIMIT)

(1)
limited
Xem đáp án

limited

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.

limit (v): giới hạn => limited (adj): bị giới hạn

We use fossil fuels in our daily life, but they are limited and cause pollution.

(Chúng ta sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong cuộc sống hàng ngày, nhưng chúng bị hạn chế và gây ô nhiễm.)

Đáp án: limited

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A lot of scientists are working hard to look for some _________ and environmentally friendly sources of energy. (LOSS)

(1)
lossless
Xem đáp án

lossless

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

“and” (và) dùng để nối hai từ cùng loại.

Sau “and” là một tính từ “environmentally friendly” (thân thiện với môi trường) nên vị trí trống cũng cần một tính từ.

loss (n): sự mất mát => lossless (adj): không mất mát

A lot of scientists are working hard to look for some lossless and environmentally friendly sources of energy.

(Rất nhiều nhà khoa học đang nỗ lực tìm kiếm một số nguồn năng lượng không mất mát và thân thiện với môi trường.)

Đáp án: lossless

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

__________ people feel positive about their skills. (CONFIDENCE)

(1)
Confident
Xem đáp án

confident

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “people” (người) cần một tính từ.

confidence (n): sự tự tin => confident (adj): tự tin

Confident people feel positive about their skills.

(Những người tự tin cảm thấy tích cực về kỹ năng của họ.)

Đáp án: confident

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The __________ of the piano and violin changed the sounds of classical music. (INVENT)

(1)
invention
Xem đáp án

invention

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “the” cần một danh từ.

invent (v): phát minh => invention (n): sự phát minh

The invention of the piano and violin changed the sounds of classical music.

(Việc phát minh ra piano và violon đã thay đổi âm thanh của âm nhạc cổ điển.)

Đáp án: invention

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

That famous _______ could paint well at an early age. (ART)

(1)
artist
Xem đáp án

artist

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ “famous” (nổi tiếng) cần một danh từ.

art (n): nghệ thuật => artist (n): nghệ sĩ

That famous artist could paint well at an early age.

(Nghệ sĩ nổi tiếng đó có thể vẽ tốt từ khi còn nhỏ.)

Đáp án: artist

Đoạn văn

V. Read the following passage and choose the best answer to fill in each blank.

Luu Huu Phuoc (1921-1989) is one of the great (21) _________ in Viet Nam. He was born in Hau Giang, Can Tho. He was famous (22) _________ composing many lively patriotic wartime songs, children’s songs and occasional opera, which express the country’s fight against French and America. Some of his famous (23) _________ are Bach Dang Giang, Tieng Goi Thanh nien, Giai phong mien Nam,… Luu Huu Phuoc was a member of National Assembly, Chairman of the committee of Culture and Education. After his (24) _________ in 1989, he was awarded Ho Chi Minh Prize. To (25) _________, Luu Huu Phuoc was one of the most prominent cultural figures during national liberations movements. On June 26, 1989, he passed away in Ho Chi Minh city.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Luu Huu Phuoc (1921-1989) is one of the great (21) _________ in Viet Nam.

singers

composers

writers

musicians

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. singers (n): ca sĩ    

B. composers (n): người sáng tác      

C. writers (n): nhà văn                       

D. musicians (n): nhạc sĩ

Luu Huu Phuoc (1921-1989) is one of the great composers in Viet Nam.

(Lưu Hữu Phước (1921-1989) là một trong những người sáng tác nhạc vĩ đại của Việt Nam.)

Chọn B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was famous (22) _________ composing many lively patriotic wartime songs, children’s songs and occasional opera, which express the country’s fight against French and America.

for

by

with

about

Xem đáp án

A

Kiến thức: Giới từ  

Giải thích:

A. for: cho      

B. by: bởi                               

C. with: với                

D. about: về

Cụm từ “famous FOR” (nổi tiếng về)

He was famous for composing many lively patriotic wartime songs, children’s songs and occasional opera,

(Ông nổi tiếng là người sáng tác nhiều ca khúc yêu nước sôi động thời chiến, ca khúc thiếu nhi và thỉnh thoảng là tuồng chèo,)

Chọn A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some of his famous (23) _________ are Bach Dang Giang, Tieng Goi Thanh nien, Giai phong mien Nam,… Luu Huu Phuoc was a member of National Assembly, Chairman of the committee of Culture and Education.

jobs

careers

works

tasks

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. jobs (n): công việc 

B. careers (n): sự nghiệp                    

C. works (n): tác phẩm                      

D. tasks (n): nhiệm vụ

Some of his famous works are Bach Dang Giang, Tieng Goi Thanh nien, Giai phong mien Nam,…

(Một số tác phẩm nổi tiếng của ông là Bạch Đằng Giang, Tiếng Gọi Thanh Niên, Giải Phóng Miền Nam,…)

Chọn C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After his (24) _________ in 1989, he was awarded Ho Chi Minh Prize.

dead

die

dying

death

Xem đáp án

D

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

A. dead (adj): chết                 

B. die (v): chết                                   

C. dying (V-ing)                     

D. death (n): cái chết

Sau tính từ sở hữu “his” (của anh ấy) cần một danh từ.

After his death in 1989, he was awarded Ho Chi Minh Prize.

(Sau khi qua đời năm 1989, ông được truy tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh.)

Chọn D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
To (25) _________, Luu Huu Phuoc was one of the most prominent cultural figures during national liberations movements.

give up

sum up

turn up

set up

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. give up: từ bỏ                    

B. sum up: tóm lại                  

C. turn up: xuất hiện              

D. set up: thành lập

To sum up, Luu Huu Phuoc was one of the most prominent cultural figures during national liberations movements.

(Tóm lại, Lưu Hữu Phước là một trong những nhân vật văn hóa tiêu biểu trong phong trào giải phóng dân tộc.)

Chọn B

Bài đọc hoàn chỉnh:

Luu Huu Phuoc (1921-1989) is one of the great (21) composers in Viet Nam. He was born in Hau Giang, Can Tho. He was famous (22) for composing many lively patriotic wartime songs, children’s songs and occasional opera, which express the country’s fight against French and America. Some of his famous (23) works are Bach Dang Giang, Tieng Goi Thanh nien, Giai phong mien Nam,… Luu Huu Phuoc was a member of National Assembly, Chairman of the committee of Culture and Education. After his (24) death in 1989, he was awarded Ho Chi Minh Prize. To (25) sum up, Luu Huu Phuoc was one of the most prominent cultural figures during national liberations movements. On June 26, 1989, he passed away in Ho Chi Minh city.

Tạm dịch:

Lưu Hữu Phước (1921-1989) là một trong (21) nhà soạn nhạc vĩ đại của Việt Nam. Anh sinh ra tai Hậu Giang, Cần Thơ. Ông nổi tiếng (22) vì đã sáng tác nhiều ca khúc yêu nước sôi nổi thời chiến, ca khúc thiếu nhi và thỉnh thoảng là tuồng nói về cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ của nhân dân ta. Một số (23) tác phẩm nổi tiếng của ông là Bạch Đằng Giang, Tiếng nói Thanh niên, Giải phóng miền Nam,… Lưu Hữu Phước từng là Đại biểu Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa Giáo dục. Sau khi (24) qua đời năm 1989, ông được truy tặng giải thưởng Hồ Chí Minh. (25) Tóm lại, Lưu Hữu Phước là một trong những nhân vật văn hóa tiêu biểu nhất trong các phong trào giải phóng dân tộc. Ngày 26 tháng 6 năm 1989, ông qua đời tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Đoạn văn

VI. Read the text and answer the questions.

Future Vehicles

People always dream of flying by themselves, and this flying car may be their choice. It is economical because it runs on solar energy. If you cannot drive, it is a wonderful way to fly like a bird. This jetpack uses an engine with two fans to lift you off the ground. Maybe policemen want to have it as soon as possible because it is fast and it can avoid traffic jams. Fans help this flying motorbike stay in the air. This amphibious bus can run on water and land. In countries with a lot of rivers and canals like Vietnam, it is a convenient way to travel. Many countries are starting to use tunnel buses. This bus is spacious enough to carry many passengers and it travels quickly during rush hours.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How can a flying car run? 

It runs on solar energy.

It runs on petrol.

It runs on wind energy.

Xem đáp án

A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Làm thế nào một chiếc ô tô bay có thể chạy?

A. Nó chạy bằng năng lượng mặt trời.

B. Nó chạy bằng xăng.

C. Nó chạy bằng năng lượng gió.

Thông tin: It is economical because it runs on solar energy.

(Đó là tiết kiệm vì nó chạy bằng năng lượng mặt trời.)

Chọn A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many fans does the jetpack have? 

One .

Two.

Three.

Xem đáp án

B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Bộ phản lực có bao nhiêu quạt?

A. Một .

B. Hai.

C. Ba.

Thông tin: This jetpack uses an engine with two fans to lift you off the ground.

(Bộ phản lực này sử dụng động cơ có hai quạt để nâng bạn lên khỏi mặt đất.)

Chọn B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who may like the flying motorbike? 

Students.

Teachers.

Policemen.

Xem đáp án

C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Ai có thể thích mô tô bay?

A.Học sinh.

B. Giáo viên.

C. Cảnh sát.

Thông tin: Maybe policemen want to have it as soon as possible because it is fast and it can avoid traffic jams.

(Có lẽ công an muốn có càng sớm càng tốt vì vừa nhanh vừa tránh được kẹt xe.)

Chọn C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is an amphibious bus? 

It can fly.

It can run on land and water.

It doesn’t need any engine.

Xem đáp án

B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Xe buýt lội nước là gì?

A. Nó có thể bay.

B. Nó có thể chạy trên cạn và dưới nước.

C. Nó không cần bất kỳ động cơ nào.

Thông tin: This amphibious bus can run on water and land.

(Xe buýt lội nước này có thể chạy trên mặt nước và trên bộ.)

Chọn B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tunnel buses are _________. 

small

spacious

slow

Xem đáp án

B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Xe buýt trên cao thì _________.

A. nhỏ

B. rộng rãi

C. chậm

Thông tin: This bus is spacious enough to carry many passengers and it travels quickly during rush hours.

(Xe buýt này đủ rộng rãi để chở nhiều hành khách và di chuyển nhanh trong giờ cao điểm.)

Chọn B

Đoạn văn

VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.

31. Tự luận
• 1 điểm

if / is / you / Will / on Sunday / go out / sunny / it ?

____________________________________________
Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?

Đáp án: Will you go out if it is sunny on Sunday?

(Bạn sẽ đi ra ngoài nếu trời nắng vào ngày Chủ nhật chứ?)

32. Tự luận
• 1 điểm

get / your parents / a good school report / if / be / you / Will / happy / ?

____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng câu hỏi: Will + S + + Vo (nguyên thể) + If + S + V(s/es)?

Đáp án: Will you be happy if you get a good school report from your parents?

(Bạn sẽ hạnh phúc nếu bạn nhận được một báo cáo học tập tốt từ cha mẹ của bạn chứ?)

33. Tự luận
• 1 điểm

mustn’t / You / a  / make / fire / .

____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “mustn’t”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải) dạng phủ định: S + mustn’t + Vo (nguyên thể)

“make a fire”: đốt lửa

Đáp án: You mustn't make a fire.

(Bạn không được đốt lửa.)

34. Tự luận
• 1 điểm

not / camp / We / near / should / river / the / .

____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)

“camp”: cắm trại

Đáp án: We should not camp near the river.

(Chúng ta không nên cắm trại gần sông.)

35. Tự luận
• 1 điểm

use / not / mobile phones / should / We / class / in / .

____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên) dạng phủ định: S + should + not + Vo (nguyên thể)

Đáp án: We should not use mobile phones in class.

(Chúng ta không nên sử dụng điện thoại di động trong lớp.)

Đoạn văn

IX. Do the people like their jobs? Listen and check (✓) the correct answer.

36. Tự luận
• 1 điểm

Dialogue 1: __________

Xem đáp án

No

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 1: No

Thông tin: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don’t like it.

(Chà, lúc đầu thì không sao, nhưng bây giờ, sau hai năm, tôi không thích nó.)

Chọn No

37. Tự luận
• 1 điểm

Dialogue 2: __________

Xem đáp án

Yes

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 2: Yes

Thông tin: I guess you have the perfect job! - Yeah, I like it a lot.

(Tôi đoán bạn có một công việc hoàn hảo! - Ừ, tôi thích lắm.)

Chọn Yes

38. Tự luận
• 1 điểm

Dialogue 3: __________

Xem đáp án

Yes

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 3: Yes

Thông tin: A: How’s your new job going, Anna? - B: Good, thanks. I really like it.

(A: Công việc mới của bạn thế nào rồi, Anna? - B: Tốt, cảm ơn. Tôi thực sự thích nó.)

Chọn Yes

39. Tự luận
• 1 điểm

Dialogue 4: __________

Xem đáp án

Yes

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 4: Yes

Thông tin: A: Do you enjoy being a salesperson, Rachel? - B: Yes, I do like it. I get to meet so many people.

(A: Bạn có thích làm nhân viên bán hàng không, Rachel? - B: Vâng, tôi thích nó. Tôi được gặp rất nhiều người.)

Chọn Yes

40. Tự luận
• 1 điểm

Dialogue 5: __________

Xem đáp án

No

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Dialogue 5: No

Thông tin: A: Wow. You must really enjoy it. - B: Oh no, I don’t enjoy it at all.

(A: Chà. Bạn phải thực sự tận hưởng nó. - B: Ồ không, tôi không thích nó chút nào.)

Chọn No

Bài nghe:

1.

A: So how do you like your job, Chris?

B: Well, it was okay at first, but now, after two years. I don’t like it.

A: Oh, why is that?

B: It’s boring. I do the same thing every day. I’m really sick of it.

A: So why don’t you change jobs?

B: I’m well-paid. I like the money!

A: Oh, I see. But you should leave if you’re not happy.

B: Yeah, maybe I should.

2.

A: Do you like teaching children, Alexa?

B: Oh, yes! I love working with kids. They’re so much fun.

A: Well, I guess you have the perfect job!

B: Yeah, I like it a lot. There’s just one thing I don’t like.

A: What’s that?

B: The distance to school. It’s too far away. It takes me an hour to drive there every day.

A: Wow. That must be awful!

B: It is, but the schools that are near me aren’t as good.

3.

A: How’s your new job going, Anna?

B: Good, thanks. I really like it.

A: What do you like best about it?

B: I think it’s the people I work with. They are so nice.

A: People make all the difference in the job, don’t they?

B: They sure do. The only trouble is, I have to travel a lot. I’m away from home about two weeks every month.

A: Yeah, that can be difficult.

B: It is. I hope I won’t have to travel so much next year.

4.

A: Do you enjoy being a salesperson, Rachel?

B: Yes, I do like it. I get to meet so many people.

A: Is it hard work?

B: Yes, it can be. I don’t like the long hours. I’m always really tired when I get home at night.

A: That’s too bad. Why don’t you quit?

B: Because I think my boss is great to work for.

5.

A: How long have you been working in a restaurant, Martin?

B: For more than five years.

A: Wow. You must really enjoy it.

B: Oh no, I don’t enjoy it at all. It’s hard work and pretty tiring, too. I’m on my feet all night.

A: Oh, I see.

B: But the tips are great. I really should find a better job soon, though.

Tạm dịch:

1.

A: Vậy bạn thích công việc của mình như thế nào, Chris?

B: Lúc đầu thì không sao, nhưng bây giờ, sau hai năm. Tôi không thích nó.

Đ: Ồ, tại sao vậy?

B: Thật là nhàm chán. Tôi làm điều tương tự mỗi ngày. Tôi thực sự phát ốm vì nó.

A: Vậy tại sao bạn không thay đổi công việc?

B: Tôi được trả lương cao. Tôi thích tiền!

A: Ồ, tôi hiểu rồi. Nhưng bạn nên rời đi nếu bạn không hài lòng.

B: Vâng, có lẽ tôi nên vậy

2.

A: Bạn có thích dạy trẻ không, Alexa?

B: Ồ, vâng! Tôi thích làm việc với trẻ em. Chúng rất vui.

A: Chà, tôi đoán bạn có một công việc hoàn hảo!

B: Vâng, tôi thích nó rất nhiều. Chỉ có một điều tôi không thích.

A: Cái gì vậy?

B: Quãng đường đến trường. Nó quá xa. Tôi mất một giờ để lái xe đến đó mỗi ngày.

Đáp: Chà. Đó phải là khủng khiếp!

B: Đúng vậy, nhưng những trường gần tôi không tốt bằng.

3.

A: Công việc mới của bạn thế nào rồi, Anna?

B: Tốt, cảm ơn. Tôi thực sự thích nó.

A: Bạn thích điều gì nhất về nó?

B: Tôi nghĩ đó là những người tôi làm việc cùng. Họ rất tốt bụng.

A: Mọi người tạo ra tất cả sự khác biệt trong công việc, phải không?

B: Họ chắc chắn làm. Rắc rối duy nhất là, tôi phải đi lại rất nhiều. Tôi xa nhà khoảng hai tuần mỗi tháng.

A: Vâng, điều đó có thể khó khăn.

B: Đúng vậy. Tôi hy vọng tôi sẽ không phải di chuyển nhiều vào năm tới.

4.

A: Bạn có thích làm nhân viên bán hàng không, Rachel?

B: Vâng, tôi thích nó. Tôi được gặp rất nhiều người.

A: Có vất vả không?

B: Vâng, nó có thể được. Tôi không thích những giờ làm việc dài. Tôi luôn thực sự mệt mỏi khi về nhà vào ban đêm.

A: Điều đó thật tệ. Tại sao bạn không bỏ cuộc?

B: Bởi vì tôi nghĩ ông chủ của tôi là người tuyệt vời để làm việc cùng.

5.

A: Bạn đã làm việc trong một nhà hàng bao lâu rồi, Martin?

B: Trong hơn năm năm.

A: Chà. Bạn phải thực sự tận hưởng nó.

B: Ồ không, tôi không thích nó chút nào. Đó là công việc khó khăn và cũng khá mệt mỏi. Tôi đứng trên đôi chân của mình cả đêm.

A: Ồ, tôi hiểu rồi.

B: Nhưng tiền tip thì nhiều. Tuy nhiên, tôi thực sự nên tìm một công việc tốt hơn sớm.