Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 579 lượt thi
21 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and choose the suitable answers.

1. Tự luận
1 điểm

1. A. I have an earache.

    B. You shouldn't skip breakfast.                     

    C. I feel sick.

3.A. It's hot and dry.

    B. I hope the weather is sunny.

    C. Oh, then I'm going to play outside.

2.A. Yes, I will. I love painting.   

    B. I think many people will be engineers.

    C. Yes, I will. I'd like to be a biologist.

4. A. It's breezy today.

    B. It's cold and dry.

    C. Oh, then I'm going to bring my raincoat.

Xem đáp án

1. C

2. A

3. C

4. B

Dịch:

1. A. Tớ bị đau tai.

B. Bạn không nên bỏ bữa sáng.

C. Tớ cảm thấy mệt mỏi.

2. A. Ừ, mình sẽ trở thành họa sĩ. Mình thích vẽ tranh.

B. Tớ nghĩ nhiều người sẽ trở thành kỹ sư.

C. Ừ, mình sẽ trở thành họa sĩ. Mình muốn trở thành một nhà sinh vật học.

3. A. Trời nóng và khô.

B. Tớ hy vọng thời tiết sẽ nắng.

C. Ồ, vậy thì tớ sẽ ra ngoài chơi.

4. A. Hôm nay trời có gió nhẹ.

B. Trời lạnh và khô.

C. Ồ, vậy thì tớ sẽ mang theo áo mưa.

Nội dung bài nghe:

1. How do you feel?

2. Will you be an artist in the future?

3. It’s sunny today.

4. What’s the weather like in Hanoi in the winter?

Dịch bài nghe:

1. Bạn cảm thấy thế nào?

2. Bạn sẽ trở thành một họa sĩ trong tương lai chứ?

3. Hôm nay trời nắng.

4. Thời tiết ở Hà Nội vào mùa đông như thế nào?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

earache

weak

meat

tea

Xem đáp án

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.

Đoạn văn

IV. Read and write.

veterinarian          spring           an earache           tomorrow          butter

3. Tự luận
1 điểm

The season after winter when the weather gets warmer and plants start to grow.

Xem đáp án

The season after winter when the weather gets warmer and plants start to grow: spring

4. Tự luận
1 điểm

The day after today.                                                              ________

Xem đáp án

The day after today: tomorrow      

5. Tự luận
1 điểm

A doctor who takes care of sick or hurt animals.                                                      ________

Xem đáp án

A doctor who takes care of sick or hurt animals: veterinarian          

6. Tự luận
1 điểm

A soft yellow food made from milk, used in cooking or on bread.                                          ________

Xem đáp án

A soft yellow food made from milk, used in cooking or on bread: butter

7. Tự luận
1 điểm

Pain inside the ear.                                                                                                      ________

Xem đáp án

Pain inside the ear: an earache           

Dịch:

1. Mùa sau mùa đông khi thời tiết ấm lên và cây cối bắt đầu phát triển: mùa xuân

2. Ngày sau hôm nay: ngày mai

3. Bác sĩ chăm sóc các con vật bị ốm hoặc bị thương: bác sĩ thú y

4. Một loại thực phẩm mềm màu vàng làm từ sữa, dùng để nấu ăn hoặc phết lên bánh mì: bơ

5. Cơn đau bên trong tai: đau tai

8. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

winter

artist

pilot

chips

Xem đáp án

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

Đoạn văn

III. Read, look, and write.

I'm Sophia, and I love cooking, especially making (1) _______. Let me show you how to make them. First, we need to put (2) _______ into a bowl; we need quite a lot of it. Then, we add a little (3) _______  to the flour. Next, we add some eggs to the bowl and pour in some (4) _______. We also add some (5) _______ . After that, we stir the bowl well. Now, we can start cooking the pancakes.

9. Tự luận
1 điểm

I'm Sophia, and I love cooking, especially making (1) _______. I'm Sophia, and I love cooking, especially making (1) _______.  (ảnh 1)

Xem đáp án

pancakes

10. Tự luận
1 điểm

First, we need to put (2) _______ First, we need to put (2) _______ into a bowl; we need quite a lot of it.  (ảnh 1)into a bowl; we need quite a lot of it.

Xem đáp án

flour

11. Tự luận
1 điểm

Then, we add a little (3) _______ Then, we add a little (3) _______  to the flour.  (ảnh 1) to the flour.

Xem đáp án

sugar

12. Tự luận
1 điểm

Next, we add some eggs to the bowl and pour in some (4) _______Next, we add some eggs to the bowl and pour in some (4) _______.  (ảnh 1).

Xem đáp án

milk

13. Tự luận
1 điểm

We also add some (5) _______ . We also add some (5) _______ .  (ảnh 1)

Xem đáp án

oil

Dịch bài đọc:

Mình là Sophia, và mình rất thích nấu ăn, đặc biệt là làm bánh kếp. Để mình chỉ bạn cách làm nhé. Trước tiên, chúng ta cần cho bột mì vào một cái tô; chúng ta cần khá nhiều bột. Sau đó, chúng ta cho một ít đường vào bột mì. Tiếp theo, chúng ta thêm vài quả trứng vào tô và đổ vào một ít sữa. Chúng ta cũng cho thêm một ít dầu ăn. Sau đó, chúng ta khuấy đều tô lên. Bây giờ, chúng ta có thể bắt đầu nấu bánh kếp rồi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

gray

engineer

hamburger

sugar

Xem đáp án

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /g/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

sandwich

Wednesday

weak

writer

Xem đáp án

Đáp án D có phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /w/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

scientists

pies

vegetables

hands

Xem đáp án

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

17. Tự luận
1 điểm

V. Rearrange the words to make the meaningful sentences.

future/ I/ chemist/ will/ a/ she/ in/ think/ the/ ./ be

→ _____________________________________________________________.

Xem đáp án

I think she will be a chemist in the future.

Mẫu câu diễn tả dự đoán cá nhân về nghề nghiệp tương lai của ai đó:

I think + S + will be + (a/an) + nghề nghiệp + (in the future). 

Dịch: Mình nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một nhà hóa học trong tương lai.

18. Tự luận
1 điểm

breakfast/ You/ because/ feel/ skip/ you/ shouldn’t/ weak/ ./ can

→ _____________________________________________________________.

Xem đáp án

You shouldn’t skip breakfast because you can feel weak.

Mẫu câu khuyên ai đó không nên làm gì: S + should not (shouldn’t) + V-inf + O.

Dịch: Bạn không nên bỏ bữa sáng vì bạn có thể sẽ cảm thấy mệt mỏi.

19. Tự luận
1 điểm

Korea/ usually/ do/ in/ eat/ for/ dinner/ people/ ?/ What

→ _____________________________________________________________?

Xem đáp án

What do people in Korea usually eat for dinner?

Mẫu câu hỏi về việc ai thường ăn món gì vào bữa nào:

What + do/does + S + usually eat + for + tên bữa?

Dịch: Người Hàn Quốc thường ăn gì vào bữa tối?

20. Tự luận
1 điểm

would/ you/ to/ when/ What/ up/ like/ be/ you/ ?/ grow

→ _____________________________________________________________?

Xem đáp án

What would you like to be when you grow up?

Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp ai đó muốn làm khi lớn lên:

What would + S + like to be + when + S + grow(s) up?

Dịch: Bạn muốn làm nghề gì khi bạn lớn lên?

21. Tự luận
1 điểm

I/ windy/ the/ is/ ./ weather/ hope

→ _____________________________________________________________.

Xem đáp án

I hope the weather is windy.

Mẫu câu nói ai hy vọng thời tiết sẽ như thế nào:

S + hope(s) + the weather is + tính từ chỉ thời tiết.

Dịch: Mình hy vọng thời tiết sẽ có gió.