
21 câu hỏi
|
1. True |
2. True |
3. False |
4. False |
5. True |
Dịch:
1. Daisy cảm thấy bị nghẹt mũi.
2. Daisy nên nghỉ ngơi một chút.
3. David đã đến Ý cùng với gia đình vào tháng trước.
4. Gia đình David đã đến Ý bằng máy bay.
5. Gia đình David đã đến thăm dòng sông
Nội dung bài nghe:
David: How do you feel?
Daisy: I feel stuffed up.
David: Oh, that's too bad. Daisy, you should get some rest.
Daisy: Thank you. Don't worry. How was your vacation, David?
David: Oh, it was great. I went to Italy with my family last weekend.
Daisy: Wow. How did you get there?
David: Oh, we went by speedboat.
Daisy: That's cool. What did you do there?
David: We visited the river. It was beautiful.
Dịch bài nghe:
David: Bạn cảm thấy thế nào?
Daisy: Mình cảm thấy bị nghẹt mũi.
David: Ồ, tệ thật đấy. Daisy, bạn nên nghỉ ngơi một chút.
Daisy: Cảm ơn nhé. Đừng lo. Kỳ nghỉ của bạn thế nào, David?
David: Ồ, rất tuyệt. Mình đã đi Ý với gia đình vào cuối tuần trước.
Daisy: Wow. Gia đình bạn đã đến đó bằng phương tiện gì?
David: Gia đình mình đi bằng tàu siêu tốc.
Daisy: Thật tuyệt. Gia đình bạn đã làm gì ở đó?
David: Gia đình mình đã đến thăm dòng sông. Nó rất đẹp.
How do you feel, Mr. Johnson?
Mẫu câu hỏi ai cảm thấy thế nào: How + do/does + S + feel?
Dịch: Thầy Johnson, thầy cảm thấy thế nào rồi ạ?
You should not stay up late.
Mẫu câu khuyên ai không nên làm gì: S + should not (shouldn’t) + V-inf + O.
Dịch: Bạn không nên thức khuya.
What do you need to make apple juice?
Mẫu câu hỏi ai cần gì để làm món gì đó: What + do/does + S + need + to make + tên món?
Dịch: Bạn cần gì để làm nước ép táo?
I think many people will be biologists.
Mẫu câu diễn tả dự đoán cá nhân về nghề nghiệp tương lai của ai đó:
I think + S + will be + (a/an) + nghề nghiệp.
Dịch: Tớ nghĩ nhiều người sẽ trở thành nhà sinh vật học.
tonight
snowstorm
piano
soda
rainstorm
sugar
steak
artist
thunderstorm
food
designer
Wednesday
Đáp án D có phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
smoothies
toothache
bath
there
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
stuffed
summer
humid
much
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /juː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
is
will be
is going to be
A
- Mẫu câu nói ai dự định sẽ làm gì trong tương lai:
S + am/is/are + going to + V-inf + O + trạng từ chỉ thời gian trong tương lai.
- Mẫu câu nói ai hy vọng thời tiết sẽ như thế nào:
S + hope(s) + the weather is + tính từ chỉ thời tiết.
Dịch: Mai dự định sẽ đi dã ngoại vào ngày mai. Cậu ấy hy vọng thời tiết sẽ quang đãng.
being
to be
be
B
Mẫu câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp ai đó muốn làm khi lớn lên:
- What would + S + like to be + when + S + grow(s) up?
- S + would like (’d like) to be + (a/an) + nghề nghiệp.
Dịch: Tuấn muốn làm nghề gì khi lớn lên? – Cậu ấy muốn trở thành một nhà sinh vật học.
many
a
some
C
- Mẫu câu đưa ra kế hoạch hoặc dự định dựa trên dự báo thời tiết:
There will be + lượng từ + hiện tượng thời tiết, so + S + am/is/are + going to + V-inf + O.
- many + N đếm được số nhiều: nhiều
a + N đếm được số ít: một
some + N không đếm được/đếm được số nhiều: một chút, một ít, một vài
→ Danh từ ‘sunshine’ là danh từ không đếm được nên không đi với ‘many’ và ‘a’.
Dịch: Trời sẽ hửng nắng nên tớ sẽ ghé thăm công viên nước.
make
do
eat
B
- Mẫu câu gợi ý làm gì: Let’s + V-inf + O.
- Cụm từ: make pear smoothies: làm sinh tố lê
Dịch: Chúng ta hãy làm sinh tố lê đi. – OK. Tớ sẽ mang đường.
are
do
did
B
Mẫu câu hỏi và trả lời ai cảm thấy thế nào: How + do/does + S + feel? – S + feel(s) + tính từ.
Dịch: Bạn cảm thấy như thế nào? – Tớ cảm thấy đau nhức.
Nick
Sophia
George
The teacher
C
Ai là người đang kể chuyện?
A. Nick B. Sophia C. George D. Giáo viên
Thông tin: I'm George. (Mình là George.)
Jobs in history
Jobs in the future
Jobs at school
Jobs in books
B
George và các bạn trong lớp đang nói về nghề gì?
A. Các nghề nghiệp trong lịch sử B. Các nghề nghiệp trong tương lai
C. Các nghề nghiệp trong trường học D. Các nghề nghiệp trong sách
Thông tin: Today we learned about many jobs in the future. (Hôm nay, chúng mình đã học về các nghề nghiệp trong tương lai.)
Singing
Writing stories
Painting
Dancing
C
Nick giỏi điều gì?
A. Hát B. Viết truyện C. Vẽ tranh D. Nhảy múa
Thông tin: Nick loves art and he is very good at painting. (Nick yêu thích nghệ thuật và cậu ấy rất giỏi vẽ tranh.)
A singer
An artist
A dancer
A writer
D
Sophia muốn làm nghề gì?
A. Ca sĩ B. Họa sĩ C. Vũ công D. Nhà văn
Thông tin: Sophia also loves art, but she is not good at painting. She is good at singing. Many friends think she will be a singer, but she wants to be a writer. (Sophia cũng yêu thích nghệ thuật, nhưng cậu ấy không giỏi vẽ tranh. Cậu ấy giỏi ca hát. Nhiều bạn nghĩ rằng cậu ấy sẽ trở thành ca sĩ, nhưng cậu ấy lại muốn trở thành nhà văn.)
Funny and nice stories
Scary and sad stories
Long and boring stories
Old and true stories
Sophia muốn viết thể loại truyện gì?
A. Truyện vui nhộn và dễ thương B. Truyện đáng sợ và buồn
C. Truyện dài và nhàm chán D. Truyện cũ và có thật
Thông tin: Sophia always tells us that she hopes she can write many funny and nice stories. (Sophia luôn nói với chúng mình rằng cậu ấy hy vọng sẽ có thể viết nhiều câu chuyện vui nhộn và dễ thương.)
Dịch bài đọc:
Mình là George. Hôm nay, chúng mình đã học về các nghề nghiệp trong tương lai. Các bạn của mình và mình muốn làm những công việc khác nhau. Nick yêu thích nghệ thuật và cậu ấy rất giỏi vẽ tranh. Chúng mình nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một họa sĩ. Cậu ấy thường nói rằng đó là một công việc tuyệt vời. Sophia cũng yêu thích nghệ thuật, nhưng cậu ấy không giỏi vẽ tranh. Cậu ấy giỏi ca hát. Nhiều bạn nghĩ rằng cậu ấy sẽ trở thành ca sĩ, nhưng cậu ấy lại muốn trở thành nhà văn. Sophia luôn nói với chúng mình rằng cậu ấy hy vọng sẽ có thể viết nhiều câu chuyện vui nhộn và dễ thương.
I’m going to plant some trees next Friday.
Mẫu câu nói ai dự định sẽ làm gì trong tương lai:
S + am/is/are + going to + V-inf + O + trạng từ chỉ thời gian trong tương lai.
Dịch: Tớ dự định sẽ trồng một vài cây vào thứ Sáu tới.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















