Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 595 lượt thi
21 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and circle the correct answers.  

1. Trắc nghiệm
1 điểm

How does Laura feel?         

She feels weak.

She feels sore.

She feels stuffed up.

Xem đáp án

A

Dịch:

1. Laura cảm thấy thế nào?

    A. Cậu ấy cảm thấy yếu.           

    B. Cậu ấy cảm thấy đau nhức.

    C. Cậu ấy cảm thấy bị nghẹt mũi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Tim need?        

He needs eggs.

He needs butter and flour.

He needs eggs, butter, and flour.

Xem đáp án

C

2. Tim cần gì?

A. Cậu ấy cần trứng.             

B. Cậu ấy cần bơ và bột mì.

C. Cậu ấy cần trứng, bơ và bột mì.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What would Lily like to be when she grows up?         

She’d like to be a doctor.

She’d like to be an actor.

She’d like to be a scientist.

Xem đáp án

B

3. Lily muốn làm nghề gì khi lớn lên?

A. Cậu ấy muốn trở thành bác sĩ.

B. Cậu ấy muốn trở thành diễn viên.

C. Cậu ấy muốn trở thành nhà khoa học.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What day will Kevin go to the beach?         

Tomorrow

Today

Next weekend

Xem đáp án

A

4. Kevin sẽ đi biển vào ngày nào?

A. Ngày mai                          B. Hôm nay                      C. Cuối tuần tới

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What should Charlie do?     

He should go to his room.

He should go to bed.

He should go to his room and get into bed.

Xem đáp án

C

5. Charlie nên làm gì?

A. Cậu ấy nên về phòng.       

B. Cậu ấy nên đi ngủ.

C. Cậu ấy nên về phòng và đi ngủ.

Nội dung bài nghe:

1. How does Laura feel?

Boy: How do you feel, Laura?

Laura: I feel really weak.

Boy: Oh no. You should take a hot bath.

Laura: Thanks, I will.  

2. What does Tim need?

Girl: Are you baking a cake, Tim?

Tim: I’m baking cupcakes. Are there any eggs at home?

Girl: Yes. How many eggs do you need?

Tim: Four. I also need butter and flour.

Girl: Ok. I’ll go to the store and buy some.

3. What would Lily like to be when she grows up?

Boy: Hey, Lily. What would you like to be when you grow up?

Lily: That’s easy. I’d like to be an actor.

Boy: That’s a cool job!

Lily: Yes. I think so, too.

4. What day will Kevin go to the beach?

Betty: It’s raining a lot.

Kelvin: Yeah. I’m going to the beach tomorrow. I hope it’s warm and dry.

Betty: I hope so, too.

Kelvin: You should come, Betty.

5. What should Charlie do?

Dad: What’s wrong, Charlie?

Charlie: I feel sleepy.

Dad: It’s very late, you know? Go to your room and get into bed.

Charlie: Yes, dad.

Dịch bài nghe:

1. Laura cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Bạn cảm thấy thế nào, Laura?

Laura: Mình cảm thấy rất yếu.

Cậu bé: Ôi không. Bạn nên tắm nước nóng đi.

Laura: Cảm ơn, mình sẽ làm vậy.

2. Tim cần gì?

Cô bé: Bạn đang nướng bánh à, Tim?

Tim: Mình đang nướng bánh cupcake. Ở nhà còn trứng không?

Cô bé: Có. Bạn cần bao nhiêu quả?

Tim: Bốn quả. Mình cũng cần bơ và bột nữa.

Cô bé: Ok. Mình sẽ đi ra cửa hàng mua một ít.

3. Lily muốn làm nghề gì khi lớn lên?

Cậu bé: Này, Lily. Khi lớn lên bạn muốn làm nghề gì?

Lily: Dễ mà. Mình muốn làm diễn viên.

Cậu bé: Đó là một công việc rất thú vị!

Lily: Ừ. Mình cũng nghĩ vậy.

4. Kevin sẽ đi biển vào ngày nào?

Betty: Trời đang mưa to quá.

Kevin: Ừ. Ngày mai mình sẽ đi biển. Mình hy vọng trời sẽ ấm và khô ráo.

Betty: Mình cũng hy vọng vậy.

Kevin: Bạn nên đi cùng mình, Betty.

5. Charlie nên làm gì?

Bố: Có chuyện gì vậy, Charlie?

Charlie: Con thấy buồn ngủ.

Bố: Giờ đã rất khuya rồi đấy. Về phòng và đi ngủ đi con.

Charlie: Vâng, bố.

Đoạn văn

IV. Read and complete the passage.

vet         picture         better         soup         sick

I'm Daisy. This is the (1) _______ of me and my best friend, Jane. She is a good girl. She loves helping (2) _______ people. Yesterday when I felt sick, Jane made (3) _______ for me and told me to get some rest. She is happy that I feel (4) _______ now. Jane often says that she would like to be a nurse when she grows up. I think that job is great, and I also want to do a great job in the future. I think I'll be a (5) _______ because I love animals. I want to help sick animals get well.

6. Tự luận
1 điểm

This is the (1) _______ of me and my best friend, Jane.

Xem đáp án

picture

7. Tự luận
1 điểm

She loves helping (2) _______ people.

Xem đáp án

sick

8. Tự luận
1 điểm

Yesterday when I felt sick, Jane made (3) _______ for me and told me to get some rest.

Xem đáp án

soup

9. Tự luận
1 điểm

She is happy that I feel (4) _______ now.

Xem đáp án

better

10. Tự luận
1 điểm

I think I'll be a (5) _______ because I love animals.

Xem đáp án

vet

Dịch bài đọc:

Mình là Daisy. Đây là bức ảnh chụp mình và người bạn thân nhất, Jane. Cậu ấy là một người bạn tốt. Cậu ấy thích giúp đỡ những người bị ốm. Hôm qua, khi mình cảm thấy không khỏe, Jane đã nấu cháo cho mình và bảo mình nên nghỉ ngơi một chút. Cậu ấy cảm thấy vui vì bây giờ mình đã đỡ hơn. Jane thường nói rằng cậu ấy muốn trở thành y tá khi lớn lên. Mình nghĩ đó là một công việc tuyệt vời, và mình cũng muốn làm một công việc thật ý nghĩa trong tương lai. Mình nghĩ mình sẽ trở thành bác sĩ thú y vì mình yêu động vật. Mình muốn giúp những con vật bị ốm khỏe mạnh trở lại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

dry

sleepy

curry

breezy

Xem đáp án

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

sick

spring

designer

astronaut

Xem đáp án

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

headache

chocolate

chemist

mechanic

Xem đáp án

 Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

flood

smoothie

too

food

Xem đáp án

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /uː/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

take

stay

baker

fall

Xem đáp án

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

16. Tự luận
1 điểm

III. Read and match.

1. Will you be a chef in the future?

1 -

a. Yes, I will.

2. I have a headache.

2 -

b. No, I won’t. I don’t like cooking.

3. Will you bring steak?

3 -

c. You should get some rest.

4. What’s the weather like in Vietnam in the winter?

4 -

d. I think many people will be doctors.

5. What jobs will people do in the future?

5 -

e. It’s cold and dry.

Xem đáp án

1 - b

2 - c

3 - a

4 - e

5 - d

Dịch:

1. Bạn sẽ trở thành đầu bếp trong tương lai đúng không? - Không. Mình không thích nấu ăn.

2. Mình bị đau đầu. - Bạn nên nghỉ ngơi một chút.

3. Bạn sẽ mang món bò bít tết chứ? - Có, mình sẽ mang.

4. Thời tiết ở Việt Nam vào mùa đông như thế nào? - Trời lạnh và khô.

5. Mọi người sẽ làm công việc gì trong tương lai? - Mình nghĩ nhiều người sẽ trở thành bác sĩ.

17. Tự luận
1 điểm

V. Rearrange the words to make the meaningful sentences.

to/ What/ healthy/ should/ do/ be/ ?/ I

→ _____________________________________________________________?

Xem đáp án

What should I do to be healthy?

Mẫu câu hỏi ai nên làm gì để khỏe mạnh: What + should + S + do to be healthy?

Dịch: Tớ nên làm gì để khỏe mạnh?

18. Tự luận
1 điểm

you/ Will/ food/ and drinks/ ?/ bring
→ _____________________________________________________________?

Xem đáp án

Will you bring food and drinks?
Mẫu câu hỏi ai có mang theo cái gì không: Will + S + bring + O?
Dịch: Bạn sẽ mang đồ ăn và đồ uống chứ?

19. Tự luận
1 điểm

what/ Can/ do/ he/ guess/ job/ to/ ?/ you/ wants

→ _____________________________________________________________?

Xem đáp án

Can you guess what job he wants to do?

Mẫu câu hỏi ai đó đoán về nghề nghiệp trong tương lai của người khác:

Can you guess what job + S + want(s) + to do?

Dịch: Bạn có thể đoán anh ấy muốn làm nghề gì không?

20. Tự luận
1 điểm

some/ be/ will/ showers/ There/ ,/ so/ I/ ’m/ to/ umbrella/ going/ my/ ./ bring

→ _____________________________________________________________.

Xem đáp án

There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.

Mẫu câu đưa ra kế hoạch hoặc dự định dựa trên dự báo thời tiết:

There will be + lượng từ + hiện tượng thời tiết, so + S + am/is/are + going to + V-inf + O.

Dịch: Sẽ có vài cơn mưa rào, nên mình sẽ mang theo ô.

21. Tự luận
1 điểm

to/ visit/ We/ Ha Long Bay/ are/ next/ going/ weekend/ .

→ _____________________________________________________________.

Xem đáp án

We are going to visit Ha Long Bay next weekend.

Mẫu câu nói ai dự định sẽ làm gì trong tương lai:

S + am/is/are + going to + V-inf + O + trạng từ chỉ thời gian trong tương lai.

Dịch: Chúng mình dự định sẽ đi tham quan Vịnh Hạ Long vào cuối tuần tới.