Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 5
26 câu hỏi
Listen and match. There is an example.

Đáp án đúng:
1. E | 2. D | 3. G | 4. F | 5. B | 6. C |
Nội dung bài nghe:
Example: You hear:
Boy: We went to the beach last weekend.
The answer is A. Can you see the letter A? Now, listen and match.
1. Girl: I went to Brazil last Friday.
2. Boy: My geography class starts at five past nine in the morning.
3. Girl: I always do experiments in science class.
4. Boy: We went by minibus.
5. Girl: She kicks the ball very hard.
6. Boy: Jane planted some flowers yesterday.
Dịch bài nghe:
Ví dụ: Em nghe:
Cậu bé: Chúng tớ đã đi biển vào cuối tuần trước.
Câu trả lời là A. Em có nhìn thấy chữ A không? Bây giờ, em hãy lắng nghe và nối.
1. Cô bé: Tớ đã đến Brazil vào thứ sáu tuần trước.
2. Cậu bé: Tiết Địa lý của tớ bắt đầu lúc 9 giờ 5 phút sáng.
3. Cô bé: Tớ luôn làm thí nghiệm trong tiết Khoa học.
4. Cậu bé: Chúng tớ đã đi bằng xe buýt nhỏ.
5. Cô bé: Cô gái đá bóng rất mạnh.
6. Cậu bé: Jane đã trồng một ít hoa vào hôm qua.
Read and match.
1. Could you blow up the balloons? | a. Yes, I did. |
2. Did you sing karaoke? | b. I was at the mall. The stores were busy. |
3. Where were you yesterday? | c. No, I didn’t. I went to the beach. |
4. Did you go to the lake? | d. She likes Vietnamese. |
5. Which subject does she like? | e. Yes, sure. |
Could you blow up the balloons?
Đáp án đúng: 1 – e
Mẫu câu hỏi và trả lời ai có thể làm gì không một cách lịch sự:
Could + S + V-inf + O? – Yes, sure.
Dịch: Bạn có thể thổi bóng bay không? – Được chứ.
Did you sing karaoke?
Đáp án đúng: 2 – a
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã từng làm gì trong quá khứ đúng không:
Did + S + V-inf + O? – Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Dịch: Bạn đã hát karaoke đúng không? – Đúng vậy.
Where were you yesterday?
Đáp án đúng: 3 – b
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã ở đâu trong quá khứ:
- Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- S + was/were + giới từ + địa điểm.
Dịch: Hôm qua bạn đã ở đâu thế? – Tớ đã ở trung tâm thương mại. Các cửa hàng rất đông khách.
Did you go to the lake?
Đáp án đúng: 4 – c
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã từng làm gì trong quá khứ đúng không:
Did + S + V-inf + O? – Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Dịch: Bạn đã đi tới hồ có phải không? – Không phải. Tớ đã đi tới bãi biển.
Which subject does she like?
Đáp án đúng: 5 – d
Mẫu câu hỏi và trả lời về môn học ai đó yêu thích:
Which subject + do/does + S + like? – S + like(s) + môn học.
Dịch: Cô ấy thích môn học nào? – Cô ấy thích môn tiếng Việt.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
liked
watched
missed
used
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
Read and tick True (T) or False (F).
I am Mai. Yesterday, I was at the coffee shop with my brother, Nam. I often go to the coffee shop on Saturday morning. Nam was very happy with the drinks. They were delicious. He loved the drinks. I also loved the drinks. And I loved the music, too. It was relaxing. The people in the coffee shop were quiet. After that, Nam and I went to the movie theater. I loved the movie, but Nam didn't like it. It was scary.
Mai was at the coffee shop yesterday.
Đáp án đúng: T
Dịch: Mai đã ở quán cà phê ngày hôm qua.
Thông tin: Yesterday, I was at the coffee shop with my brother, Nam. (Hôm qua, tớ đã ở quán cà phê với anh trai tớ, Nam.)
The drinks were delicious.
Đáp án đúng: T
Dịch: Đồ uống rất ngon.
Thông tin: Nam was very happy with the drinks. They were delicious. He loved the drinks. I also loved the drinks. (Anh Nam rất hài lòng với đồ uống. Chúng rất ngon. Anh ấy thích đồ uống. Tớ cũng thích đồ uống.)
Mai loved the music at the coffee shop.
Đáp án đúng: T
Dịch: Mai yêu thích âm nhạc ở quán cà phê.
Thông tin: And I loved the music, too. It was relaxing. (Và tớ cũng thích âm nhạc. Nó rất thư giãn.)
The people in the coffee shop weren't quiet.
Đáp án đúng: F
Dịch: Mọi người ở quán cà phê không yên tĩnh.
Thông tin: The people in the coffee shop were quiet. (Mọi người trong quán cà phê rất yên tĩnh.)
The movie was scary.
Đáp án đúng: T
Dịch: Bộ phim rất đáng sợ.
Thông tin: After that, Nam and I went to the movie theater. I loved the movie, but Nam didn't like it. It was scary. (Sau đó, anh Nam và tớ đã đến rạp chiếu phim. Tớ thích bộ phim, nhưng anh Nam thì không. Nó rất đáng sợ.)
Dịch bài đọc:
Tớ là Mai. Hôm qua, tớ đã ở quán cà phê với anh trai tớ, Nam. Tớ thường đến quán cà phê vào sáng thứ bảy. Anh Nam rất hài lòng với đồ uống. Chúng rất ngon. Anh ấy thích đồ uống. Tớ cũng thích đồ uống. Và tớ cũng thích âm nhạc. Nó rất thư giãn. Mọi người trong quán cà phê rất yên tĩnh. Sau đó, anh Nam và tớ đã đến rạp chiếu phim. Tớ thích bộ phim, nhưng anh Nam thì không. Nó rất đáng sợ.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
sing
Brazil
noisy
sometimes
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
beach
ocean
teacher
read
Đáp án đúng: B
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
yucky
busy
scary
twenty
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /j/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
changes
movies
games
planes
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Read and complete.
A: She went to Germany with her family.
B: Oh, wow. How did she get there?
A: She went ________ plane.
on
with
by
Đáp án đúng: C
by + phương tiện: đi bằng phương tiện gì
Dịch:
A: Cô ấy đã đến Đức với gia đình của mình.
B: Ồ, wow. Cô ấy đã đến đó bằng phương tiện gì?
A: Cô ấy đi bằng máy bay.
A: I went to Canada last Friday.
B: Did you have a barbecue in the forest?
A: Yes, I ________. It was fun!
did
was
do
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã từng làm gì trong quá khứ đúng không:
Did + S + V-inf + O? – Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Dịch:
A: Tớ đã đến Canada vào thứ sáu tuần trước.
B: Bạn đã ăn thịt nướng trong rừng đúng không?
A: Đúng vậy. Nó rất thú vị!
A: Where were you yesterday? - B: I was at the mall. It ________ busy.
is
was
were
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã ở đâu trong quá khứ:
- Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- S + was/were + giới từ + địa điểm.
Đây là câu kể lại nên ta chia thì quá khứ đơn. Chủ ngữ “It” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.
Dịch: A: Hôm qua bạn đã ở đâu thế? – B: Tớ đã ở trung tâm mua sắm. Nó rất nhộn nhịp.
I went to my friend’s house last weekend ________ foot.
by
on
with
Đáp án đúng: B
on foot: đi bộ
Dịch: Tớ đã đi bộ đến nhà bạn vào cuối tuần trước.
________ the Teachers’ Day party?
When’s
When
Whens
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về thời gian diễn ra sự kiện nào đó: When’s + sự kiện?
Dịch: Bữa tiệc Nhà giáo diễn ra khi nào thế?
Rearrange the words to make the meaningful sentences.
do / you / did / there / ? / What
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng:What did you do there?
Mẫu câu hỏi ai đã làm gì trong quá khứ: What + did + S + V-inf + O?
Dịch: Bạn đã làm gì ở đó thế?
want / Do / to / geography / come / my / class / ? / you / to
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng:Do you want to come to my geography class?
Mẫu câu hỏi ai có muốn làm gì không: Do/Does + S + want to + V-inf + O?
Dịch: Bạn có muốn đến lớp Địa lý của mình không?
holiday / What / ’s / your / ? / favorite
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng:The food at the restaurant was delicious.
Mẫu câu mô tả cái gì đó ở quá khứ: S + was/were + adj.
Dịch: Đồ ăn ở khách sạn rất ngon.
food / The / at / delicious / restaurant / the / was / .
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng:The food at the restaurant was delicious.
Mẫu câu mô tả cái gì đó ở quá khứ: S + was/were + adj.
Dịch: Đồ ăn ở khách sạn rất ngon.
I / China / went / to / with / my / on / last / my / vacation / . / sister
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng:I went to China with my sister on my last vacation.
Mẫu câu nói ai đã làm gì trong quá khứ:
S + V-ed/Vp2 + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.
Dịch: Tớ đã đến Trung Quốc với chị gái vào kỳ nghỉ lễ năm ngoái.




