Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5  i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 563 lượt thi
29 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and tick () the box. There is an example.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and tick () the box. There is an example.

Yes, sure.

It’s Teachers’Day.

It’s on November eleventh.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Ngày lễ yêu thích của cô ấy là gì?

A. Được chứ. 

B. Đó là ngày Nhà giáo. 

C. Nó rơi vào ngày 11 tháng 11. 

Vậy đáp án đúng là B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and tick () the box. There is an example.

She was at the amusement park.

The food was delicious.

The people were quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Lucy đã ở đâu hôm qua?

A. Bạn ấy đã ở công viên giải trí. 

B. Đồ ăn rất ngon. 

C. Mọi người rất yên tĩnh.

Vậy đáp án đúng là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and tick () the box. There is an example.

We didn’t go to the mountain.

We wanted to have a barbecue.

We sang karaoke.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Các bạn đã làm gì ở đó?

A. Chúng tớ đã không đi leo núi. 

B. Chúng tớ muốn ăn thịt nướng. 

C. Chúng tớ đã hát karaoke.

Vậy đáp án đúng là C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and tick () the box. There is an example.

No, they didn’t.

They went by helicopter.

They went to Spain last monh.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Họ đến đó bằng phương tiện gì?

A. Không, họ không đến.

B. Họ đi bằng trực thăng.

C. Họ đã đến Tây Ban Nha vào tháng trước.

Vậy đáp án đúng là C.

Nội dung bài nghe:

Example. You hear:

Boy: Which subject do you like?

The answer is A.

Can you see the tick? Now, listen and tick the box.

1. What's her favorite holiday?

2. Where was Lucy yesterday?

3. What did you do there?

4. How did they get there?

Dịch bài nghe:

Ví dụ. Em nghe thấy:

Cậu bé: Bạn thích môn học nào?

Câu trả lời là A.

Em có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ, em hãy lắng nghe và tích vào ô.

1. Ngày lễ yêu thích của cô ấy là gì?

2. Lucy đã ở đâu hôm qua?

3. Bạn đã làm gì ở đó?

4. Họ đến đó bằng phương tiện gì?

Đoạn văn

Read and complete.

using computers        teacher        doing experiments        usually        math

This is our class. Today, we have science. This is Tom's favorite class. He really likes (1) ________ and learning about animals. It is so much fun. He (2) ________ does experiments in this class. Nick loves this subject, too. I don't really like science. I love (3) ________. To me, math is so interesting. I always solve difficult problems in math class. My (4) ________ often says that I should practice more to be better at math. I like (5) ________ to solve many math problems on the Internet.

5. Tự luận
1 điểm

He really likes (1) ________ and learning about animals.

Xem đáp án

doing experiments

6. Tự luận
1 điểm

He (2) ________ does experiments in this class.

Xem đáp án

usually

7. Tự luận
1 điểm

 I don't really like science. I love (3) ________

Xem đáp án

math

8. Tự luận
1 điểm

 My (4) ________ often says that I should practice more to be better at math.

Xem đáp án

teacher

9. Tự luận
1 điểm

I like (5) ________ to solve many math problems on the Internet.

Xem đáp án

using computer

Dịch bài đọc:

Đây là lớp học của chúng tớ. Hôm nay, chúng tớ có tiết Khoa học. Đây là tiết học yêu thích của Tom. Cậu ấy thực sự thích làm thí nghiệm và tìm hiểu về động vật. Nó rất thú vị. Cậu ấy thường làm thí nghiệm trong tiết học này. Nick cũng thích môn này. Tớ không thích môn Khoa học lắm. Tớ thích môn Toán. Với tớ, toán rất thú vị. Tớ luôn giải các bài toán khó trong tiết học toán. Giáo viên của tớ thường nói rằng tớ nên luyện tập nhiều hơn để giỏi toán hơn. Tớ thích sử dụng máy tính để giải nhiều bài toán trên mạng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

painted

watched

wrapped

washed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.v

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

go

grandparents

give

Singapore

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân không được phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /g/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

Canada

cake

cupcake

ocean

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

candy

scary

camping

badly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

computers

pictures

vans

ethics

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

travel

ocean

forest

lake

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- travel (v): đi du lịch 

- ocean (n): đại dương 

- forest (n): rừng 

- lake (n): hồ 

Đáp án A là một động từ, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ địa điểm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

China

Indonesia

Vietnamese

Laos

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- China (n): nước Trung Quốc 

- Indonesia (n): nước Indonesia 

- Vietnamese (adj): người Việt Nam, tiếng Việt 

- Laos (n): nước Lào 

Đáp án C là từ chỉ quốc tịch hoặc ngôn ngữ, các đáp án còn lại là tên các quốc gia.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

delicious

quiet

busy

always

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- delicious (adj): ngon 

- quiet (adj): yên tĩnh 

- busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp 

- always (adv): luôn luôn 

Đáp án D là trạng từ chỉ tần suất, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ đặc điểm/tính chất.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

ethics

helicopter

minibus

ferry

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- ethics (n): môn Đạo đức 

- helicopter (n): trực thăng 

- minibus (n): xe buýt nhỏ 

- ferry (n): phà 

Đáp án A là tên 1 môn học, các đáp án còn lại là tên các phương tiện đi lại.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

lucky money

lion dance

Christmas tree

language

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- lucky money (n): tiền lì xì 

- lion dance (n): múa lân 

- Christmas tree (n): cây thông Noel 

- language (n): ngôn ngữ 

Đáp án D là danh từ chỉ ngôn ngữ nói chung, các đáp án còn lại là các cụm danh từ chỉ các thứ xuất hiện trong các ngày lễ.

Choose the odd one out.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and complete. 

My vacation was great. I ________ camping with my teacher and friends.

go

went

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

go camping: đi cắm trại 

Câu đang kể lại kỳ nghỉ nên cần chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Kỳ nghỉ của tớ rất tuyệt. Tớ đã đi cắm trại với giáo viên và bạn bè.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

________ does she like Ethics?

What

Why

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về lí do thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + môn học?

Dịch: Tạo sao cô ấy lại thích môn Đạo đức?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

They ________ a Christmas tree to celebrate Christmas.

put up

blow up

wrap

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

put up a Christmas tree: dựng cây thông Noel 

Dịch: Họ dựng cây thông Noel để ăn mừng Giáng sinh.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________ walk to school.

isn’t usually

usually doesn’t

doesn’t usually

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì: 

Khẳng định: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.

Phủ định: S + don’t/doesn’t + trạng từ chỉ tần suất + V-inf + O.

Dịch: Cô ấy không thường đi bộ đi học.

She ________ walk to school.

A. isn’t usuallyB. usually doesn’t C. doesn’t usually

24. Trắc nghiệm
1 điểm

We went to Cambodia last night. We stayed ________ an island.

on

at

in front of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- on (prep): ở trên 

- at (prep): ở 

- in front of (prep): đằng trước 

Dịch: Chúng tớ đến Campuchia tối hôm qua. Chúng tớ đã ở trên một hòn đảo.

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

What / celebrate / you / do / to / Teachers’ Day / ? / do

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What do you do to celebrate Teachers’ Day?

Mẫu câu hỏi ai làm gì để ăn mừng ngày lễ nào đó: 

What + do/does + S + do + to celebrate + ngày lễ?

Dịch: Bạn làm gì để ăn mừng Ngày nhà giáo?

26. Tự luận
1 điểm

Tuesday / Where / Nam / were / and Mai / last / ? 

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where were Nam and Mai last Tuesday?

Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: 

Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

Dịch: Nam và Mai đã ở đâu vào thứ ba tuần trước thế?

27. Tự luận
1 điểm

beach / My / go / and dad / didn’t / mom / to / yesterday / . / the

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mom and dad didn’t go to the beach yesterday.

Mẫu câu nói ai đã (không) làm gì trong quá khứ: 

Khẳng định: S + V-ed/Vp2 + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ. 

Phủ định: S + didn’t + V-inf + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ. 

Dịch: Mẹ và bố tớ đã không đi tới bãi biển vào hôm qua

28. Tự luận
1 điểm

Her / class / to / English / starts / at / eight / . / a quarter

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Her English class starts at a quarter to eight.

Mẫu câu nói tiết học môn nào đó bắt đầu lúc mấy giờ: 

Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ. 

Dịch: Tiết học tiếng Anh của cô ấy bắt đầu lúc tám giờ kém 15 phút.

29. Tự luận
1 điểm

you / Can / fast / ? / swim

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:Can you swim fast?

Mẫu câu hỏi ai có khả năng làm gì không: Can + S + V-inf + O?

Dịch: Bạn có thể bơi nhanh không?