Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5  i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 562 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and tick (√) Right or Wrong. There is an example.

 

 

Right

Wrong

0. Sue is wrapping a present. 

 

1. Ann’s birthday is on October fifth.

  

2. Jack has a music class on Ann’s birthday. 

  

3. Ann doesn’t like tennis.

  

4. Ann hits the ball hard.

  

5. Jack wants to give Ann a tennis hat.

  

1. Tự luận
1 điểm

Ann’s birthday is on October fifth.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Right

Dịch: Sinh nhật của Ann là vào ngày 5 tháng 10. 

Thông tin: 

Boy: Oh, Ann's birthday. When is it? (Ồ, sinh nhật của Ann. Khi nào vậy?)

Girl: It's on October fifth. Can you come to the party, Jack? (Ngày 5 tháng 10. Bạn có thể đến dự tiệc không, Jack?)

2. Tự luận
1 điểm

Jack has a music class on Ann’s birthday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Wrong 

Dịch: Jack có lớp học Âm nhạc vào ngày sinh nhật Ann.

Thông tin: 

Girl: It's on October fifth. Can you come to the party, Jack? (Ngày 5 tháng 10. Bạn có thể đến dự tiệc không, Jack?)

Boy: Oh, I'm sorry. I have an art class on that day. (Ồ, xin lỗi. Hôm đó tớ có lớp học Mỹ thuật.)

3. Tự luận
1 điểm

Ann doesn’t like tennis.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Wrong 

Dịch: Ann không thích quần vợt. 

Thông tin: 

Boy: Hey, Sue. Does Ann like tennis? (Này, Sue. Ann có thích quần vợt không?)

Girl: Yes, she does. Ann is very good at tennis. She hits the ball very hard. (Có, em ấy thích. Ann chơi quần vợt rất giỏi. Em ấy đánh bóng rất mạnh.)

4. Tự luận
1 điểm

Ann hits the ball hard.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Right 

Dịch: Ann đánh bóng rất mạnh.

Thông tin: Girl: Yes, she does. Ann is very good at tennis. She hits the ball very hard. (Có, em ấy thích. Ann chơi quần vợt rất giỏi. Em ấy đánh bóng rất mạnh.)

5. Tự luận
1 điểm

Jack wants to give Ann a tennis hat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Right 

Dịch: Jack muốn tặng Ann 1 chiếc mũ quần vợt.

Thông tin: Boy: Oh, thank you. I want to give Ann a tennis hat. Don't tell her! (giggle) (Ồ, cảm ơn bạn. Tớ muốn tặng Ann một chiếc mũ quần vợt. Đừng nói cho em ấy biết nhé! (cười khúc khích))

Nội dung bài nghe:

Example:

Boy: Oh, are you wrapping a present, Sue?

Girl: Yes, I am. This is my birthday present for my sister, Ann.

Can you see the tick? Now, listen and tick Right or Wrong.

Boy: Oh, Ann's birthday. When is it?

Girl: It's on October fifth. Can you come to the party, Jack?

Boy: Oh, I'm sorry. I have an art class on that day.

Girl: Oh, don't worry, Jack. Ann's favorite subject is art. She'll understand. Haha.

Boy: Hey, Sue. Does Ann like tennis?

Girl: Yes, she does. Ann is very good at tennis. She hits the ball very hard.

Boy: Oh, thank you. I want to give Ann a tennis hat. Don't tell her! (giggle)

Girl: Haha! Okay, Jack.

Dịch bài nghe:

Ví dụ:

Cậu bé: Ồ, bạn đang gói quà à, Sue?

Cô bé: Ừ, tớ đang gói quà. Đây là quà sinh nhật tớ tặng em gái tớ, Ann.

Em có thấy dấu tích không? Bây giờ, em hãy lắng nghe và tích vào ô Đúng hoặc Sai.

Cậu bé: Ồ, sinh nhật của Ann. Khi nào vậy?

Cô bé: Ngày 5 tháng 10. Bạn có thể đến dự tiệc không, Jack?

Cậu bé: Ồ, xin lỗi. Hôm đó tớ có lớp học Mỹ thuật.

Cô bé: Ồ, đừng lo, Jack. Môn học yêu thích của Ann là Mỹ thuật. Em ấy sẽ hiểu thôi. Haha.

Cậu bé: Này, Sue. Ann có thích quần vợt không?

Cô bé: Có, em ấy thích. Ann chơi quần vợt rất giỏi. Em ấy đánh bóng rất mạnh.

Cậu bé: Ồ, cảm ơn bạn. Tớ muốn tặng Ann một chiếc mũ quần vợt. Đừng nói cho em ấy biết nhé! (cười khúc khích)

Cô bé: Haha! Được rồi, Jack.

Đoạn văn

Read and write the right words.

doing experiments       noisy      France       Christmas      geography

6. Tự luận
1 điểm

Making a lot of loud or unpleasant sounds.     ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: noisy

Dịch: Phát ra rất nhiều âm thanh lớn và khó chịu: ồn ào

7. Tự luận
1 điểm

A holiday celebrated on December 25th to remember the birth of Jesus Christ.     ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Christmas

Dịch: Một ngày lễ được tổ chức vào ngày 25 tháng 12 để tưởng nhớ ngày sinh của Chúa Jesus Christ: Giáng sinh

8. Tự luận
1 điểm

The subject that studies the Earth's places, people, and environments.               ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: geography

Dịch: Môn học nghiên cứu về địa điểm, con người và môi trường của Trái đất: môn Địa lý

9. Tự luận
1 điểm

A country in Europe known for its landmarks like the Eiffel Tower.               ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: France       

Dịch: Một quốc gia ở Châu Âu nổi tiếng với nhiều địa danh như Tháp Eiffel: nước Pháp

10. Tự luận
1 điểm

Testing ideas to learn or discover something.     ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: doing experiments       

Dịch: Thử nghiệm các ý tưởng để học hỏi hoặc khám phá điều gì đó: làm thí nghiệm

Đoạn văn

Read and write True (T) or False (F). I'm Jill. Last Saturday morning, my friends and I went hiking in the mountain. It was sunny. We were very excited. We walked and talked along the way. After two hours of hiking, we started to feel tired. We sat down under a big tree, drank some water, and had a snack. The girls sang some beautiful songs and the boys told funny stories. We were very happy and laughed a lot. After that, we camped in the forest nearby and had a barbecue. That Saturday was really fun. We all love it.

11. Tự luận
1 điểm

Jill and her friends went to the mountain last Saturday.       ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Jill và bạn bè đã đi lên núi vào thứ bảy tuần trước. 

Thông tin: Last Saturday morning, my friends and I went hiking in the mountain. (Sáng thứ bảy tuần trước, tớ và bạn bè đã đi bộ đường dài trên núi.)

12. Tự luận
1 điểm

They started to feel tired after two hours of hiking.       ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Họ bắt đầu cảm thấy mệt sau 2 giờ đi bộ đường dài. 

Thông tin: After two hours of hiking, we started to feel tired. (Sau hai giờ đi bộ đường dài, chúng tớ bắt đầu cảm thấy mệt.)

13. Tự luận
1 điểm

They sat down under a big tree and had a barbecue.       ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Họ ngồi xuống dưới 1 cái cây lớn và ăn thịt nướng.

Thông tin: We sat down under a big tree, drank some water, and had a snack. (Chúng tớ ngồi xuống dưới một cái cây lớn, uống một ít nước và ăn nhẹ.)

14. Tự luận
1 điểm

The girls made their friends laugh with funny stories.       ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Các bạn gái khiến bạn bè cười bằng những câu chuyện hài hước.

Thông tin: The girls sang some beautiful songs and the boys told funny stories. (Các bạn gái hát một vài bài hát hay còn các bạn trai thì kể nhiều câu chuyện hài hước.)

15. Tự luận
1 điểm

After they had a snack, they camped in the forest.       ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Sau khi ăn nhẹ, họ đã cắm trại trong rừng.

Thông tin: We sat down under a big tree, drank some water, and had a snack. The girls sang some beautiful songs and the boys told funny stories. We were very happy and laughed a lot. After that, we camped in the forest nearby and had a barbecue. (Chúng tớ ngồi xuống dưới một cái cây lớn, uống một ít nước và ăn nhẹ. Các bạn gái hát một vài bài hát hay còn các bạn trai thì kể nhiều câu chuyện hài hước. Chúng tớ đã rất vui và cười rất nhiều. Sau đó, chúng tớ cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Jill. Sáng thứ bảy tuần trước, tớ và bạn bè đã đi bộ đường dài trên núi. Trời nắng. Chúng tớ rất hào hứng. Chúng tớ vừa đi vừa nói chuyện trên đường. Sau hai giờ đi bộ đường dài, chúng tớ bắt đầu cảm thấy mệt. Chúng tớ ngồi xuống dưới một cái cây lớn, uống một ít nước và ăn nhẹ. Các bạn gái hát một vài bài hát hay còn các bạn trai thì kể nhiều câu chuyện hài hước. Chúng tớ đã rất vui và cười rất nhiều. Sau đó, chúng tớ cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng. Thứ bảy đó thực sự rất vui. Tất cả chúng tớ đều thích nó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

stayed

planted

visited

decided

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

what

which

how

why

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /h/, các đáp án còn lại phần gạch chân không được phát âm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

geography

present

never

rarely

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /i/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

South Korea

sleep

slowly

noisy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

flowers

crafts

balloons

sometimes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and complete. 

Which ________ do you like? –  I like History. It’s useful.

food

color

subject

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời về môn học yêu thích: 

Which subject + do/does + S + like? – S + like(s) + môn học.

Dịch: Bạn thích môn học nào? – Tớ thích môn Lịch sử. Nó rất hữu ích.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

When’s Christmas Day? - It’s on December ________.

twenty-five

twenty-fifth

twentieth-five

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi và trả lời về thời gian diễn ra ngày lễ: When’s + ngày lễ? – It’s on + tháng ngày.

Cách viết ngày: số đếm-số thứ tự (twenty-fifth).

Dịch: Giáng sinh là vào ngày nào thế? – Nó rơi vào ngày 25 tháng 12.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Does Alfie play the drums ________? - B: No, he doesn’t. He plays the drums badly. 

well

slow

good

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- well (adv): tốt, giỏi 

- slow (adj): chậm 

- good (adj): tốt, giỏi 

Chỗ trống cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường “play”. 

Dịch: A: Alfie có chơi trống giỏi không? – B: Không. Cậu ấy chơi trống tệ.

A: Does Alfie play the drums ________? - B: No, he doesn’t. He plays the drums badly. 

A. well B. slow C. good

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Did they ________ to France for a vacation last year? 

went

go

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi xem ai đã làm gì trong quá khứ: 

Did + S + V-inf + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

Dịch: Năm ngoái họ đã tới Pháp đi nghỉ đúng không?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My science classes start ________ 7 o’clock. 

on

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

at + giờ.

Dịch: Tiết Khoa học của tớ bắt đầu lúc 7 giờ.

26. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

Peter / acts / likes / , / he / acting / badly / . / but

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Peter likes acting, but he acts badly.

Mẫu câu nói ai thích làm gì: S + like(s) + V-ing.

Mẫu câu nói ai làm gì như thế nào: S + V(s/es) + trạng từ. 

Dịch: Peter thích diễn xuất nhưng cậu ấy diễn xuất rất tệ.

27. Tự luận
1 điểm

They / Singapore / to / by / went / plane / . 

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They went to Singapore by plane.

Mẫu câu nói ai đi đâu bằng phương tiện gì trong quá khứ: 

S + went to + địa điểm + by + tên phương tiện.

Dịch: Họ đã đến Singapore bằng máy bay.

28. Tự luận
1 điểm

 the / Is / New / Saturday / on / ? / Year’s / party

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Is the New Year’s party on Saturday?

Mẫu câu hỏi về thời gian diễn ra sự kiện gì: Is + sự kiện + on + thứ trong tuần?

Dịch: Bữa tiệc năm mới rơi vào hôm thứ bảy có phải không?

29. Tự luận
1 điểm

 I / at / studied / weekend / English / home / last / . 

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I studied English at home last weekend.

Mẫu câu nói về việc ai đã làm gì trong quá khứ: 

S + V-ed/Vp2 + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.

Dịch: Tớ đã học tiếng Anh ở nhà vào cuối tuần trước.

30. Tự luận
1 điểm

computers / art / Chi / uses / in / never / class / . 

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Chi never uses computers in art class.

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó: 

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class.

Dịch: Chi không bao giờ dùng máy tính trong tiết học Mỹ thuật.