Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 3
26 câu hỏi
Listen and complete. Use NO MORE THAN THREE WORDS.
Jill’s favorite holiday is ________.
Đáp án đúng: Lunar New Year
Dịch: Ngày lễ yêu thích của Jill là Tết Nguyên Đán.
Thông tin:
A: What's your favorite holiday, Jill? (Ngày lễ yêu thích của bạn là gì, Jill?)
B: Oh, it's Lunar New Year. (Ồ, đó là Tết Nguyên đán.)
Bill was at the ________ yesterday.
Đáp án đúng:swimming pool
Dịch: Bill đã ở hồ bơi.
Thông tin:
A: Hey, Bill, where were you last night? (Này, Bill, tối qua bạn đã ở đâu vậy?)
B: I was at the swimming pool. (Tớ đã ở hồ bơi.)
The school festival is on ________ fourth.
Đáp án đúng:September
Dịch: Lễ hội trường diễn vào vào ngày 4 tháng 9.
Thông tin:
A: Mai, you know the school festival, right? When is it? (Mai này, bạn biết lễ hội trường chứ? Nó diễn ra khi nào vậy?)
B: Oh, it's on September fourth. (Ồ, nó rơi vào ngày 4 tháng 9.)
David watches the ________ to celebrate Lunar New Year.
Đáp án đúng: lion dance
Dịch: David xem múa lân để ăn mừng Tết Nguyên Đán.
Thông tin:
A: Hey David, what do you do to celebrate Lunar New Year? (Này David, bạn làm gì để ăn mừng Tết Nguyên đán?)
B: Oh, I watch the lion dance. (Ồ, tớ xem múa lân.)
Jane ________ in Singapore.
Đáp án đúng: went bowling
Dịch: Jane đã đi chơi bowling ở Singapore.
Thông tin:
A: What did you do in Singapore, Jane? (Bạn đã làm gì ở Singapore thế, Jane?)
B: I went bowling. (Tớ đã đi chơi bowling.)
Nội dung bài nghe:
1. A: What's your favorite holiday, Jill?
B: Oh, it's Lunar New Year.
2. A: Hey, Bill, where were you last night?
B: I was at the swimming pool.
3. A: Mai, you know the school festival, right? When is it?
B: Oh, it's on September fourth.
4. A: Hey David, what do you do to celebrate Lunar New Year?
B: Oh, I watch the lion dance.
5. A: What did you do in Singapore, Jane?
B: I went bowling.
Dịch bài nghe:
1. A: Ngày lễ yêu thích của bạn là gì, Jill?
B: Ồ, đó là Tết Nguyên đán.
2. A: Này, Bill, tối qua bạn đã ở đâu vậy?
B: Tớ đã ở hồ bơi.
3. A: Mai này, bạn biết lễ hội trường chứ? Nó diễn ra khi nào vậy?
B: Ồ, nó rơi vào ngày 4 tháng 9.
4. A: Này David, bạn làm gì để ăn mừng Tết Nguyên đán?
B: Ồ, tớ xem múa lân.
5. A: Bạn đã làm gì ở Singapore thế, Jane?
B: Tớ đã đi chơi bowling.
Look and write.
Hi, I'm Mai. Next week is Christmas time, so we're getting ready to celebrate this holiday. My dad is in the living room and he is putting up a Christmas (1) ________. He is also decorating it with many colorful balls. My brother and sister are in the
(2) ________ with my mom. They want to help her bake
(3) ________. They are good at baking. I'm not good at it, so I'm in the
(4) ________ putting up colored paper and wrapping the
(5) ________. Now the house looks beautiful with the tree and colored paper.
My dad is in the living room and he is putting up a Christmas
(1) ________
tree
My brother and sister are in the
(2) ________ with my mom.
kitchen
They want to help her bake
(3) ________
cupcakes
They are good at baking. I'm not good at it, so I'm in the
(4) ________ putting up colored paper
living room
and wrapping the
(5) ________. Now the house looks beautiful with the tree and colored paper.
presents
Dịch bài đọc:
Xin chào, tớ là Mai. Tuần tới là đến Giáng sinh, vì vậy gia đình tớ đang chuẩn bị để ăn mừng ngày lễ này. Bố tớ đang ở trong phòng khách và đang dựng cây thông Noel. Ông ấy cũng đang trang trí nó bằng nhiều quả bóng đầy màu sắc. Anh trai và chị gái tớ đang ở trong bếp với mẹ tớ. Họ muốn giúp bà ấy nướng bánh nướng nhỏ. Họ rất giỏi nướng bánh. Tớ không giỏi việc đó, vì vậy tớ đang ở trong phòng khách dán giấy màu và gói quà. Bây giờ ngôi nhà trông thật đẹp với cây thông và giấy màu.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
solved
learned
used
invited
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
use
computer
usually
put
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /juː/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
watch
Christmas
beach
children
Đáp án đúng: B
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
fifth
third
there
Thailand
Đáp án đúng: C
Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
studies
languages
washes
dances
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
Read and number. There is an example.
A. It was excellent! We had a great time together.
B. What is this, Nam?
C. Great! How was your last vacation?
D. We went camping in the mountain last summer, and we went there by train.
E. Where did you go? Did you go there by minibus?
F. This is the picture of me and my close friends.
1. B. What is this, Nam?
2. F. This is the picture of me and my close friends.
3. E. Where did you go? Did you go there by minibus?
4. D. We went camping in the mountain last summer, and we went there by train.
5. C. Great! How was your last vacation?
6. A. It was excellent! We had a great time together.
Dịch:
1. B. Đây là gì vậy, Nam?
2. F. Đây là ảnh chụp tớ và những người bạn thân của tớ.
3. E. Các bạn đã đi đâu vậy? Các bạn đi đến đó bằng xe buýt nhỏ à?
4. D. Chúng tớ đã đi cắm trại trên núi vào mùa hè năm ngoái và chúng tớ đã đến đó bằng tàu hỏa.
5. C. Tuyệt! Kỳ nghỉ đó của các bạn thế nào?
6. A. Rất tuyệt! Chúng tớ đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
Read and complete.
I ________ use computers in I.T. class.
always
rarely
never
Đáp án đúng: A
- always (adv): luôn luôn
- rarely (adv): hiếm khi
- never (adv): không bao giờ
Dịch: Tớ luôn dùng máy tính trong tiết học Tin học.
Read and complete.
1. I ________ use computers in I.T. class.
A. always B. rarely C. never
How did you get to your school? - ________.
I went by bus.
I went there at six.
I usually go there.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã đi tới đâu bằng phương tiện gì:
How + did + S + get to + địa điểm? – S + went + (to + địa điểm) + by + phương tiện.
Dịch: Bạn đã tới trường bằng phương tiện gì? – Tớ đi bằng xe buýt.
What’s her favorite holiday? - ________ New Year’s Eve.
She’s
They’re
It’s
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ yêu thích của ai đó:
What’s + tính từ sở hữu + favorite holiday? – It’s + ngày lễ.
Dịch: Ngày lễ yêu thích của cô ấy là gì? – Đó là Đêm giao thừa.
A: How was your weekend, Mai? - B: Oh, it ________ very nice. I planted some flowers.
is
was
were
Đáp án đúng: B
Câu đang kể về sự việc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn → loại A.
Động từ “be” ở quá khứ đơn đi với “it” là “was”.
Dịch: A: Cuối tuần của bạn thế nào, Mai? – B: Ồ, nó rất tuyệt. Tớ đã trồng một ít hoa.
Lan ________ some cupcakes yesterday.
baked
bakes
is baking
Đáp án đúng: A
“yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Dịch: Hôm qua Lan đã nướng 1 ít bánh nướng nhỏ.
Rearrange the words to make the meaningful sentences.
I / on / love / and dancing / Children’s Day / . / singing
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng:I love singing and dancing on Children’s Day.
Mẫu câu nói về việc ai thích làm gì vào dịp nào đó: S + love(s) + V-ing + O + giới từ + dịp lễ.
Dịch: Tớ thích hát và nhảy vào Ngày thiếu nhi.
He / party / to / went / my / birthday / morning / yesterday / .
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: He went to my birthday party yesterday morning.
Mẫu câu nói ai đã làm gì trong quá khứ:
S + V-ed/Vp2 + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.
Dịch: Anh ấy đã đi tới buổi sinh nhật của tớ vào sáng hôm qua.
How / get / you / to / did / Spain / ?
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng: How did you get to Spain?
Mẫu câu hỏi ai đã đi tới đâu bằng phương tiện gì: How + did + S + get to + địa điểm?
Dịch: Bạn đã đi tới Tây Ban Nha bằng phương tiện gì?
time / What / does / math / your / class / ? / start
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng:What time does your math class start?
Mẫu câu hỏi tiết học môn gì bắt đầu lúc mấy giờ:
What time + does + tính từ sở hữu + môn học + class + start?
Dịch: Tiết học môn toán của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
put / Could / up / you / colored / ? / paper
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng: Could you put up colored paper?
Mẫu câu nhờ vả mang tính lịch sự: Could you + V-inf + O?
Dịch: Bạn có thể dán giấy màu lên được không?




