Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5  i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 555 lượt thi
26 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and complete. Use NO MORE THAN THREE WORDS.

1. Tự luận
1 điểm

Jill’s favorite holiday is ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Lunar New Year

Dịch: Ngày lễ yêu thích của Jill là Tết Nguyên Đán.

Thông tin: 

A: What's your favorite holiday, Jill? (Ngày lễ yêu thích của bạn là gì, Jill?)

B: Oh, it's Lunar New Year. (Ồ, đó là Tết Nguyên đán.)

2. Tự luận
1 điểm

Bill was at the ________ yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng:swimming pool

Dịch: Bill đã ở hồ bơi.

Thông tin: 

A: Hey, Bill, where were you last night? (Này, Bill, tối qua bạn đã ở đâu vậy?)

B: I was at the swimming pool. (Tớ đã ở hồ bơi.)

3. Tự luận
1 điểm

The school festival is on ________ fourth.

Xem đáp án

Đáp án đúng:September

Dịch: Lễ hội trường diễn vào vào ngày 4 tháng 9. 

Thông tin: 

A: Mai, you know the school festival, right? When is it? (Mai này, bạn biết lễ hội trường chứ? Nó diễn ra khi nào vậy?)

B: Oh, it's on September fourth. (Ồ, nó rơi vào ngày 4 tháng 9.)

4. Tự luận
1 điểm

David watches the ________ to celebrate Lunar New Year.

Xem đáp án

Đáp án đúng: lion dance

Dịch: David xem múa lân để ăn mừng Tết Nguyên Đán.

Thông tin: 

A: Hey David, what do you do to celebrate Lunar New Year? (Này David, bạn làm gì để ăn mừng Tết Nguyên đán?)

B: Oh, I watch the lion dance. (Ồ, tớ xem múa lân.)

5. Tự luận
1 điểm

Jane ________ in Singapore.

Xem đáp án

Đáp án đúng: went bowling

Dịch: Jane đã đi chơi bowling ở Singapore. 

Thông tin: 

A: What did you do in Singapore, Jane? (Bạn đã làm gì ở Singapore thế, Jane?)

B: I went bowling. (Tớ đã đi chơi bowling.)

Nội dung bài nghe:

1. A: What's your favorite holiday, Jill?

    B: Oh, it's Lunar New Year.

2. A: Hey, Bill, where were you last night?

    B: I was at the swimming pool.

3. A: Mai, you know the school festival, right? When is it?

    B: Oh, it's on September fourth.

4. A: Hey David, what do you do to celebrate Lunar New Year?

    B: Oh, I watch the lion dance.

5. A: What did you do in Singapore, Jane?  

    B: I went bowling.

Dịch bài nghe:

1. A: Ngày lễ yêu thích của bạn là gì, Jill?

    B: Ồ, đó là Tết Nguyên đán.

2. A: Này, Bill, tối qua bạn đã ở đâu vậy?

    B: Tớ đã ở hồ bơi.

3. A: Mai này, bạn biết lễ hội trường chứ? Nó diễn ra khi nào vậy? 

    B: Ồ, nó rơi vào ngày 4 tháng 9.

4. A: Này David, bạn làm gì để ăn mừng Tết Nguyên đán?

    B: Ồ, tớ xem múa lân.

5. A: Bạn đã làm gì ở Singapore thế, Jane?

    B: Tớ đã đi chơi bowling.

Đoạn văn

Look and write. 

Hi, I'm Mai. Next week is Christmas time, so we're getting ready to celebrate this holiday. My dad is in the living room and he is putting up a Christmas A christmas tree with ornaments  Description automatically generated (1) ________. He is also decorating it with many colorful balls. My brother and sister are in the AD_4nXePfiajAv-twwruZlw87iTUGvFx8WPFZvAaymrNiwNanUhgp8-GcMPqX3i5vzR9kiDf3xsLxHgwPlbYuOlWjXGN8dfELAN4f42jwEkUx4cKqO4H5Pqc1hCrwvJEJIKQ3-DaZidkXA?key=ecBQwcL1b1urperLDN31j8sg (2) ________ with my mom. They want to help her bake AD_4nXecep_y2jbJGkSARhs-faWO_B1ImasIGGd1fewGEPZfKDbC4RC1lHNfNAw21hxsvz4zCpNLTvhaEXkRfDFl0GO7Ll42AlBZ7teZ4XYX4PbCKUHLJhReL9v1AVOsZuQ3wAI0SfID?key=ecBQwcL1b1urperLDN31j8sg (3) ________. They are good at baking. I'm not good at it, so I'm in the AD_4nXe-KwXL7v7Wh5sSjs_af8yzzE648nMuAn3K-EnH_1ZGR2ls7e7G-LV9CMr720wBAp3yTls_wAWY5YVh69mc9gKswPxDLOc7B03UCJPwfcCdEV3qq0cnQLtpWYSh9aYHztVVTU8x?key=ecBQwcL1b1urperLDN31j8sg (4) ________ putting up colored paper and wrapping the AD_4nXcP4VdP1JvZoV0SZjOvLmboG_cYr0ZwOEpt-FEjm3rWL2Pwuyvc4LA2KF-VYEq5NCZajFz0fKF5tqMj6FEfkvqYvJgvl6s9XtmaPIStW5XJ1KFvQ-1ttFUiM9_WQaMT5iMuocq8IQ?key=ecBQwcL1b1urperLDN31j8sg (5) ________. Now the house looks beautiful with the tree and colored paper.

6. Tự luận
1 điểm

My dad is in the living room and he is putting up a Christmas Media VietJack (1) ________

Xem đáp án

tree

7. Tự luận
1 điểm

My brother and sister are in the Media VietJack (2) ________ with my mom.

Xem đáp án

kitchen

8. Tự luận
1 điểm

They want to help her bake Media VietJack (3) ________

Xem đáp án

cupcakes

9. Tự luận
1 điểm

They are good at baking. I'm not good at it, so I'm in the Media VietJack (4) ________ putting up colored paper

Xem đáp án

living room

10. Tự luận
1 điểm

and wrapping the Media VietJack (5) ________. Now the house looks beautiful with the tree and colored paper.

Xem đáp án

presents

Dịch bài đọc:

Xin chào, tớ là Mai. Tuần tới là đến Giáng sinh, vì vậy gia đình tớ đang chuẩn bị để ăn mừng ngày lễ này. Bố tớ đang ở trong phòng khách và đang dựng cây thông Noel. Ông ấy cũng đang trang trí nó bằng nhiều quả bóng đầy màu sắc. Anh trai và chị gái tớ đang ở trong bếp với mẹ tớ. Họ muốn giúp bà ấy nướng bánh nướng nhỏ. Họ rất giỏi nướng bánh. Tớ không giỏi việc đó, vì vậy tớ đang ở trong phòng khách dán giấy màu và gói quà. Bây giờ ngôi nhà trông thật đẹp với cây thông và giấy màu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

solved

learned

used

invited

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

use

computer

usually

put

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /juː/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

watch

Christmas

beach

children

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

fifth

third

there

Thailand

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

studies

languages

washes

dances

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

16. Tự luận
1 điểm

Read and number. There is an example.

A. It was excellent! We had a great time together.

B. What is this, Nam? 

C. Great! How was your last vacation? 

D. We went camping in the mountain last summer, and we went there by train. 

E. Where did you go? Did you go there by minibus?

F. This is the picture of me and my close friends.

Xem đáp án

1. B. What is this, Nam?

2. F. This is the picture of me and my close friends. 

3. E. Where did you go? Did you go there by minibus?

4. D. We went camping in the mountain last summer, and we went there by train.

5. C. Great! How was your last vacation?

6. A. It was excellent! We had a great time together.

Dịch: 

1. B. Đây là gì vậy, Nam?

2. F. Đây là ảnh chụp tớ và những người bạn thân của tớ.

3. E. Các bạn đã đi đâu vậy? Các bạn đi đến đó bằng xe buýt nhỏ à?

4. D. Chúng tớ đã đi cắm trại trên núi vào mùa hè năm ngoái và chúng tớ đã đến đó bằng tàu hỏa.

5. C. Tuyệt! Kỳ nghỉ đó của các bạn thế nào?

6. A. Rất tuyệt! Chúng tớ đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and complete.

I ________ use computers in I.T. class.

always

rarely

never

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- always (adv): luôn luôn 

- rarely (adv): hiếm khi 

- never (adv): không bao giờ 

Dịch: Tớ luôn dùng máy tính trong tiết học Tin học.

 Read and complete.

1. I ________ use computers in I.T. class.

A. always B. rarely C. never

18. Trắc nghiệm
1 điểm

How did you get to your school? - ________.

I went by bus.

I went there at six.

I usually go there.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã đi tới đâu bằng phương tiện gì:

How + did + S + get to + địa điểm? – S + went + (to + địa điểm) + by + phương tiện. 

Dịch: Bạn đã tới trường bằng phương tiện gì? – Tớ đi bằng xe buýt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s her favorite holiday? - ________ New Year’s Eve.

She’s

They’re

It’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ yêu thích của ai đó: 

What’s + tính từ sở hữu + favorite holiday? – It’s + ngày lễ.

Dịch: Ngày lễ yêu thích của cô ấy là gì? – Đó là Đêm giao thừa.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How was your weekend, Mai? - B: Oh, it ________ very nice. I planted some flowers. 

is

was

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu đang kể về sự việc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn → loại A.

Động từ “be” ở quá khứ đơn đi với “it” là “was”.

Dịch: A: Cuối tuần của bạn thế nào, Mai? – B: Ồ, nó rất tuyệt. Tớ đã trồng một ít hoa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan ________ some cupcakes yesterday.

baked

bakes

is baking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. 

Dịch: Hôm qua Lan đã nướng 1 ít bánh nướng nhỏ.

22. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

I / on / love / and dancing / Children’s Day / . / singing

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I love singing and dancing on Children’s Day.

Mẫu câu nói về việc ai thích làm gì vào dịp nào đó: S + love(s) + V-ing + O + giới từ + dịp lễ.

Dịch: Tớ thích hát và nhảy vào Ngày thiếu nhi.

23. Tự luận
1 điểm

He / party / to / went / my / birthday / morning / yesterday / . 

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He went to my birthday party yesterday morning.

Mẫu câu nói ai đã làm gì trong quá khứ: 

S + V-ed/Vp2 + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.

Dịch: Anh ấy đã đi tới buổi sinh nhật của tớ vào sáng hôm qua.

 

24. Tự luận
1 điểm

How / get / you / to / did / Spain / ? 

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How did you get to Spain?

Mẫu câu hỏi ai đã đi tới đâu bằng phương tiện gì: How + did + S + get to + địa điểm?

Dịch: Bạn đã đi tới Tây Ban Nha bằng phương tiện gì?

25. Tự luận
1 điểm

time / What / does / math / your / class / ? / start

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:What time does your math class start?

Mẫu câu hỏi tiết học môn gì bắt đầu lúc mấy giờ: 

What time + does + tính từ sở hữu + môn học + class + start? 

Dịch: Tiết học môn toán của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?

26. Tự luận
1 điểm

put / Could / up / you / colored / ? / paper

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Could you put up colored paper?

Mẫu câu nhờ vả mang tính lịch sự: Could you + V-inf + O?

Dịch: Bạn có thể dán giấy màu lên được không?