Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5  i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 560 lượt thi
29 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and circle the correct answer.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which subject does Alice like? 

Geography

Science

Math

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Môn học yêu thích của Alice là gì? – Môn Khoa học.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Tom do in P.E class?

He plays chess

He plays badminton

He plays basketball

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Tom làm gì vào giờ Thể dục? – Cậu ấy chơi bóng rổ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s Kim’s favorite holiday? 

Halloween

Christmas

Children’s Day

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Ngày lễ yêu thích của Kim là ngày nào? – Giáng sinh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

When is Mai’s favorite holiday?

November 20th

December 20th

June 21st

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Ngày lễ yêu thích của Mai rơi vào ngày nào? – Ngày 20 tháng 11.

Nội dung bài nghe:

1. Which subject does Alice like?

Boy: Hi. Alice. Which subject do you like?

Girl: I like science. It's very interesting.

Boy: Oh, I like science, too. I often do experiments in science class.

Girl: Me, too. I love doing experiments.

2. What does Tom do in P.E. class?

Girl: Hi, Tom. We are talking about our favorite subjects.

Boy: Hi, Sue. That sounds interesting.

Girl: Which subject do you like?

Boy: I like P.Ε.

Girl: Oh, what do you do in P.E. class, Tom?

Boy: We often play basketball. We never play badminton in P.E. class.

3. What's Kim's favorite holiday?

Boy: Today is Halloween Day. Do you like it, Kim?

Girl: Oh no, Nick. I don't like Halloween Day.

Boy: What's your favorite holiday?

Girl: It's Christmas because I get lots of presents on that day.

4. When is Mai's favorite holiday?

Boy: Hi, Mai. What's your favorite holiday?

Girl: Oh, it's Teachers' Day. We often give presents to our teachers on that day.

Boy: When's Teachers' Day in Vietnam?

Girl: Oh, it's on November twentieth.

Dịch bài nghe:

1. Alice thích môn học nào?

Cậu bé: Chào Alice. Bạn thích môn học nào?

Cô bé: Tớ thích môn Khoa học. Môn này rất thú vị.

Cậu bé: Ồ, tớ cũng thích môn Khoa học. Tớ thường làm thí nghiệm trong giờ Khoa học.

Cô bé: Tớ cũng vậy. Tớ thích làm thí nghiệm.

2. Tom làm gì trong giờ Thể dục?

Cô bé: Chào Tom. Bọn tớ đang nói về môn học mà mình yêu thích.

Cậu bé: Chào Sue. Nghe có vẻ thú vị quá.

Cô bé: Bạn thích môn học nào?

Cậu bé: Tớ thích môn Thể dục.

Cô bé: Ồ, bạn làm gì trong giờ Thể dục vậy, Tom?

Cậu bé: Bọn tớ thường chơi bóng rổ. Bọn tớ không bao giờ chơi cầu lông trong giờ Thể dục.

3. Ngày lễ yêu thích của Kim là gì?

Cậu bé: Hôm nay là lễ Halloween. Bạn có thích ngày lễ này không, Kim?

Cô bé: Ồ không, Nick. Tớ không thích lễ Halloween.

Cậu bé: Ngày lễ yêu thích của bạn là gì?

Cô bé: Đó là Giáng sinh vì tớ nhận được rất nhiều quà vào ngày đó.

4. Ngày lễ yêu thích của Mai là khi nào?

Cậu bé: Chào Mai. Ngày lễ yêu thích của bạn là gì?

Cô bé: Ồ, đó là Ngày Nhà giáo. Chúng tớ thường tặng quà cho giáo viên của mình vào ngày đó.

Cậu bé: Ngày Nhà giáo ở Việt Nam là ngày nào?

Cô bé: Ồ, là ngày 20 tháng 11.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

month

night

often

language

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ŋ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /n/.

Đoạn văn

Read and circle.

Hi Jane,

How are you? I got back from my summer vacation last night. It was amazing! I went to the beach with my family and stayed at a beautiful hotel. There was a big skate park at the hotel, and Tom and I skated together. We had a lot of fun. The food at the hotel was delicious. They served spring rolls, salad, pasta, and soup. I loved all the food there. On the last day of the vacation, Ben wanted to go camping. There was a forest near the beach, so we went camping and had a barbecue there. It was really cool! 

I had such a great time on my vacation. How was yours, Jane? 

Write back to me.

Lucy

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Lucy came back from her summer vacation ________.

last week

last night

yesterday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Lucy đã trở về từ kì nghỉ hè tối hôm qua. 

Thông tin: I got back from my summer vacation last night. (Tớ đã trở về từ kỳ nghỉ hè của mình vào tối qua.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy went to the ________ with her family.

beach

skate park

forest

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Lucy đã đi tới bãi biển với gia đình. 

Thông tin: I went to the beach with my family and ... (Tớ đã đi đến bãi biển với gia đình và ...)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The family stayed at ________.

the beach

a skate park

a hotel

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Cả gia đình đã ở tại 1 khách sạn.

Thông tin: I went to the beach with my family and stayed at a beautiful hotel. (Tớ đã đi đến bãi biển với gia đình và ở tại một khách sạn tuyệt đẹp.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy loved all the ________ at the hotel.

food

scenery

beds

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Lucy thích tất cả đồ ăn ở khách sạn. 

Thông tin: The food at the hotel was delicious. They served spring rolls, salad, pasta, and soup. I loved all the food there. (Đồ ăn tại khách sạn rất ngon. Họ phục vụ chả giò, salad, mì ống và súp. Tớ thích tất cả các món ăn ở đó.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy and Ben ________ in the forest.

went camping

skated

made spring rolls

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Lucy và Ben đã cắm trại trong rừng. 

Thông tin: On the last day of the vacation, Ben wanted to go camping. There was a forest near the beach, so we went camping and had a barbecue there. It was really cool! (Vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ, Ben muốn đi cắm trại. Có một khu rừng gần bãi biển, vì vậy chúng tớ đã đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở đó. Thật tuyệt!)

Dịch bài đọc:

Chào Jane,

Bạn khỏe không? Tớ đã trở về từ kỳ nghỉ hè của mình vào tối qua. Thật tuyệt vời! Tớ đã đi đến bãi biển với gia đình và ở tại một khách sạn tuyệt đẹp. Có một công viên trượt ván lớn tại khách sạn, Tom và tớ đã trượt ván cùng nhau. Chúng tớ đã có rất nhiều niềm vui. Đồ ăn tại khách sạn rất ngon. Họ phục vụ chả giò, salad, mì ống và súp. Tớ thích tất cả các món ăn ở đó. Vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ, Ben muốn đi cắm trại. Có một khu rừng gần bãi biển, vì vậy chúng tớ đã đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở đó. Thật tuyệt!

Tớ đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. Kỳ nghỉ của bạn thế nào, Jane?

Hãy viết thư trả lời tớ nhé.

Lucy

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

changed

ended

traveled

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

science

color

Cambodia

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

go

forest

costume

problem

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.

languages

costumes

activities

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

15. Tự luận
1 điểm

My friends paint a picture yesterday. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: paint 

“yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Sửa: paint → painted 

Dịch: Bạn bè của tớ đã vẽ 1 bức tranh ngày hôm qua.

16. Tự luận
1 điểm

How did she get there? – She went there by the minibus. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: the minibus 

by + tên phương tiện: đi bằng phương tiện gì. Ta không dùng mạo từ “the” trước tên phương tiện. 

Sửa: the minibus → minibus

Dịch: Cô ấy đi tới đến đó bằng phương tiện gì? – Cô ấy tới đó bằng xe buýt nhỏ.

17. Tự luận
1 điểm

What time does your I.T class start? – It starts on nine o’clock. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: on 

at + giờ 

Sửa: on → at 

Dịch: Tiết học Tin học của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – Nó bắt đầu lúc 9 giờ.

18. Tự luận
1 điểm

When’s Christmas Day? – It’s on December twenty-five. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: twenty-five

Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ: When’s + ngày lễ? – It’s on + tháng ngày.

Cách viết ngày: số đếm-số thứ tự

Sửa: twenty-five → twenty-fifth 

Dịch: Ngày Giáng sinh diễn ra khi nào? – Nó rơi vào ngày 25 tháng 12.

19. Tự luận
1 điểm

When did he do there? – He went camping. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: do 

Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã làm gì trong quá khứ: 

What + did + S + do +…? – S + V-ed/Vp2 + O. 

Dịch: Anh ấy đã làm gì ở đó? – Anh ấy đã đi cắm trại.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Read and complete.

What ________ people do to celebrate Lunar New Year?

are

does

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi ai làm gì để ăn mừng ngày lễ nào đó: 

What + do/does + S + do + to celebrate + ngày lễ? 

Chủ ngữ “people” là ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với trợ động từ “do”.

Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên đán?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I like ________ in the art class.

using computers

solving problems

making things

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- using computers: sử dụng máy tính 

- solving problems: giải toán 

- making things: làm đồ thủ công 

Dịch: Tớ thích làm đồ thủ công trong tiết học Mỹ thuật.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

He can sing and dance very ________.

well

bad

good

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- well (adv): tốt, giỏi 

- bad (adj): xấu, tệ 

- good (adj): tốt, giỏi 

Chỗ trống cần 1 trạng từ để bổ ngữ cho động từ thường “sing and dance”.

Dịch: Anh ấy có thể hát và nhảy rất giỏi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I went to my friend’s house last weekend ________ foot.

by

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

on foot: đi bộ 

Dịch: Tớ đã đi bộ tới nhà của bạn mình vào cuối tuần trước.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Where were you last night? - B: I ________ at the library. It was quiet. 

am

were

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã ở đâu trong quá khứ: 

- Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ? 

- S + was/were + giới từ + địa điểm.

Dịch: A: Bạn đã ở đâu tối hôm qua thế? – B: Tớ đã ở thư viện. Nó rất yên tĩnh.

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences.

you / subject / do, / Nam / ? / Which / like

→ ________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Which subject do you like, Nam?

Mẫu câu hỏi ai đó thích môn học nào: Which subject + do/does + S + like?

Dịch: Bạn thích môn học nào, Nam?

26. Tự luận
1 điểm

Last / , / we / sleepover / had / a / . / Monday

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Last Monday, we had a sleepover.

Mẫu câu nói ai đó đã làm gì trong quá khứ: 

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ, S + V-ed/Vp2 + O.

Dịch: Thứ Hai tuần trước, chúng tớ đã ngủ qua đêm.

27. Tự luận
1 điểm

She / New / wears / usually / beautiful / on / Year’s Eve / . / dresses

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She usually wears beautiful dresses on New Year’s Eve.

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì vào dịp lễ nào đó:

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + giới từ + dịp lễ. 

Dịch: Cô ấy thường mặc quần áo đẹp vào Đêm Giao thừa.

28. Tự luận
1 điểm

to / My / went / France / Friday / . / last / family

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My family went to France last Friday.

Mẫu câu nói về việc ai đã làm gì trong quá khứ: 

S + V-ed/Vp2 + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.

Dịch: Gia đình tớ đã tới Pháp vào thứ sáu tuần trước.

29. Tự luận
1 điểm

I / art / like / things / because / I / making / . / like

→ ________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I like art because I like making things.

Mẫu câu nói lí do ai thích môn học gì: 

S + like(s) + môn học + because + S + like(s) + V-ing + O.

Dịch: Tớ thích môn Mỹ thuật vì tớ thích làm đồ thủ công.