Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án - Đề 4
29 câu hỏi
Listen and circle the correct answer.
Which subject does Alice like?
Geography
Science
Math
Đáp án đúng: B
Dịch: Môn học yêu thích của Alice là gì? – Môn Khoa học.
What does Tom do in P.E class?
He plays chess
He plays badminton
He plays basketball
Đáp án đúng: C
Dịch: Tom làm gì vào giờ Thể dục? – Cậu ấy chơi bóng rổ.
What’s Kim’s favorite holiday?
Halloween
Christmas
Children’s Day
Đáp án đúng: B
Dịch: Ngày lễ yêu thích của Kim là ngày nào? – Giáng sinh.
When is Mai’s favorite holiday?
November 20th
December 20th
June 21st
Đáp án đúng: A
Dịch: Ngày lễ yêu thích của Mai rơi vào ngày nào? – Ngày 20 tháng 11.
Nội dung bài nghe:
1. Which subject does Alice like?
Boy: Hi. Alice. Which subject do you like?
Girl: I like science. It's very interesting.
Boy: Oh, I like science, too. I often do experiments in science class.
Girl: Me, too. I love doing experiments.
2. What does Tom do in P.E. class?
Girl: Hi, Tom. We are talking about our favorite subjects.
Boy: Hi, Sue. That sounds interesting.
Girl: Which subject do you like?
Boy: I like P.Ε.
Girl: Oh, what do you do in P.E. class, Tom?
Boy: We often play basketball. We never play badminton in P.E. class.
3. What's Kim's favorite holiday?
Boy: Today is Halloween Day. Do you like it, Kim?
Girl: Oh no, Nick. I don't like Halloween Day.
Boy: What's your favorite holiday?
Girl: It's Christmas because I get lots of presents on that day.
4. When is Mai's favorite holiday?
Boy: Hi, Mai. What's your favorite holiday?
Girl: Oh, it's Teachers' Day. We often give presents to our teachers on that day.
Boy: When's Teachers' Day in Vietnam?
Girl: Oh, it's on November twentieth.
Dịch bài nghe:
1. Alice thích môn học nào?
Cậu bé: Chào Alice. Bạn thích môn học nào?
Cô bé: Tớ thích môn Khoa học. Môn này rất thú vị.
Cậu bé: Ồ, tớ cũng thích môn Khoa học. Tớ thường làm thí nghiệm trong giờ Khoa học.
Cô bé: Tớ cũng vậy. Tớ thích làm thí nghiệm.
2. Tom làm gì trong giờ Thể dục?
Cô bé: Chào Tom. Bọn tớ đang nói về môn học mà mình yêu thích.
Cậu bé: Chào Sue. Nghe có vẻ thú vị quá.
Cô bé: Bạn thích môn học nào?
Cậu bé: Tớ thích môn Thể dục.
Cô bé: Ồ, bạn làm gì trong giờ Thể dục vậy, Tom?
Cậu bé: Bọn tớ thường chơi bóng rổ. Bọn tớ không bao giờ chơi cầu lông trong giờ Thể dục.
3. Ngày lễ yêu thích của Kim là gì?
Cậu bé: Hôm nay là lễ Halloween. Bạn có thích ngày lễ này không, Kim?
Cô bé: Ồ không, Nick. Tớ không thích lễ Halloween.
Cậu bé: Ngày lễ yêu thích của bạn là gì?
Cô bé: Đó là Giáng sinh vì tớ nhận được rất nhiều quà vào ngày đó.
4. Ngày lễ yêu thích của Mai là khi nào?
Cậu bé: Chào Mai. Ngày lễ yêu thích của bạn là gì?
Cô bé: Ồ, đó là Ngày Nhà giáo. Chúng tớ thường tặng quà cho giáo viên của mình vào ngày đó.
Cậu bé: Ngày Nhà giáo ở Việt Nam là ngày nào?
Cô bé: Ồ, là ngày 20 tháng 11.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
month
night
often
language
Đáp án đúng: D
Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /ŋ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /n/.
Read and circle.
Hi Jane,
How are you? I got back from my summer vacation last night. It was amazing! I went to the beach with my family and stayed at a beautiful hotel. There was a big skate park at the hotel, and Tom and I skated together. We had a lot of fun. The food at the hotel was delicious. They served spring rolls, salad, pasta, and soup. I loved all the food there. On the last day of the vacation, Ben wanted to go camping. There was a forest near the beach, so we went camping and had a barbecue there. It was really cool!
I had such a great time on my vacation. How was yours, Jane?
Write back to me.
Lucy
Lucy came back from her summer vacation ________.
last week
last night
yesterday
Đáp án đúng: B
Dịch: Lucy đã trở về từ kì nghỉ hè tối hôm qua.
Thông tin: I got back from my summer vacation last night. (Tớ đã trở về từ kỳ nghỉ hè của mình vào tối qua.)
Lucy went to the ________ with her family.
beach
skate park
forest
Đáp án đúng: A
Dịch: Lucy đã đi tới bãi biển với gia đình.
Thông tin: I went to the beach with my family and ... (Tớ đã đi đến bãi biển với gia đình và ...)
The family stayed at ________.
the beach
a skate park
a hotel
Đáp án đúng: C
Dịch: Cả gia đình đã ở tại 1 khách sạn.
Thông tin: I went to the beach with my family and stayed at a beautiful hotel. (Tớ đã đi đến bãi biển với gia đình và ở tại một khách sạn tuyệt đẹp.)
Lucy loved all the ________ at the hotel.
food
scenery
beds
Đáp án đúng: A
Dịch: Lucy thích tất cả đồ ăn ở khách sạn.
Thông tin: The food at the hotel was delicious. They served spring rolls, salad, pasta, and soup. I loved all the food there. (Đồ ăn tại khách sạn rất ngon. Họ phục vụ chả giò, salad, mì ống và súp. Tớ thích tất cả các món ăn ở đó.)
Lucy and Ben ________ in the forest.
went camping
skated
made spring rolls
Đáp án đúng: A
Dịch: Lucy và Ben đã cắm trại trong rừng.
Thông tin: On the last day of the vacation, Ben wanted to go camping. There was a forest near the beach, so we went camping and had a barbecue there. It was really cool! (Vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ, Ben muốn đi cắm trại. Có một khu rừng gần bãi biển, vì vậy chúng tớ đã đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở đó. Thật tuyệt!)
Dịch bài đọc:
Chào Jane,
Bạn khỏe không? Tớ đã trở về từ kỳ nghỉ hè của mình vào tối qua. Thật tuyệt vời! Tớ đã đi đến bãi biển với gia đình và ở tại một khách sạn tuyệt đẹp. Có một công viên trượt ván lớn tại khách sạn, Tom và tớ đã trượt ván cùng nhau. Chúng tớ đã có rất nhiều niềm vui. Đồ ăn tại khách sạn rất ngon. Họ phục vụ chả giò, salad, mì ống và súp. Tớ thích tất cả các món ăn ở đó. Vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ, Ben muốn đi cắm trại. Có một khu rừng gần bãi biển, vì vậy chúng tớ đã đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở đó. Thật tuyệt!
Tớ đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. Kỳ nghỉ của bạn thế nào, Jane?
Hãy viết thư trả lời tớ nhé.
Lucy
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
changed
ended
traveled
stayed
Đáp án đúng: B
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
science
color
Cambodia
can
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
go
forest
costume
problem
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
Circle the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
languages
costumes
activities
does
Đáp án đúng: A
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
My friends paint a picture yesterday. ________
Đáp án đúng: paint
“yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Sửa: paint → painted
Dịch: Bạn bè của tớ đã vẽ 1 bức tranh ngày hôm qua.
How did she get there? – She went there by the minibus. ________
Đáp án đúng: the minibus
by + tên phương tiện: đi bằng phương tiện gì. Ta không dùng mạo từ “the” trước tên phương tiện.
Sửa: the minibus → minibus
Dịch: Cô ấy đi tới đến đó bằng phương tiện gì? – Cô ấy tới đó bằng xe buýt nhỏ.
What time does your I.T class start? – It starts on nine o’clock. ________
Đáp án đúng: on
at + giờ
Sửa: on → at
Dịch: Tiết học Tin học của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – Nó bắt đầu lúc 9 giờ.
When’s Christmas Day? – It’s on December twenty-five. ________
Đáp án đúng: twenty-five
Mẫu câu hỏi và trả lời về ngày lễ: When’s + ngày lễ? – It’s on + tháng ngày.
Cách viết ngày: số đếm-số thứ tự
Sửa: twenty-five → twenty-fifth
Dịch: Ngày Giáng sinh diễn ra khi nào? – Nó rơi vào ngày 25 tháng 12.
When did he do there? – He went camping. ________
Đáp án đúng: do
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã làm gì trong quá khứ:
What + did + S + do +…? – S + V-ed/Vp2 + O.
Dịch: Anh ấy đã làm gì ở đó? – Anh ấy đã đi cắm trại.
Read and complete.
What ________ people do to celebrate Lunar New Year?
are
does
do
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi ai làm gì để ăn mừng ngày lễ nào đó:
What + do/does + S + do + to celebrate + ngày lễ?
Chủ ngữ “people” là ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với trợ động từ “do”.
Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên đán?
I like ________ in the art class.
using computers
solving problems
making things
Đáp án đúng: C
- using computers: sử dụng máy tính
- solving problems: giải toán
- making things: làm đồ thủ công
Dịch: Tớ thích làm đồ thủ công trong tiết học Mỹ thuật.
He can sing and dance very ________.
well
bad
good
Đáp án đúng: A
- well (adv): tốt, giỏi
- bad (adj): xấu, tệ
- good (adj): tốt, giỏi
Chỗ trống cần 1 trạng từ để bổ ngữ cho động từ thường “sing and dance”.
Dịch: Anh ấy có thể hát và nhảy rất giỏi.
I went to my friend’s house last weekend ________ foot.
by
on
with
Đáp án đúng: B
on foot: đi bộ
Dịch: Tớ đã đi bộ tới nhà của bạn mình vào cuối tuần trước.
A: Where were you last night? - B: I ________ at the library. It was quiet.
am
were
was
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời ai đã ở đâu trong quá khứ:
- Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- S + was/were + giới từ + địa điểm.
Dịch: A: Bạn đã ở đâu tối hôm qua thế? – B: Tớ đã ở thư viện. Nó rất yên tĩnh.
Rearrange the words to make the meaningful sentences.
you / subject / do, / Nam / ? / Which / like
→ ________________________________________________________?
Đáp án đúng: Which subject do you like, Nam?
Mẫu câu hỏi ai đó thích môn học nào: Which subject + do/does + S + like?
Dịch: Bạn thích môn học nào, Nam?
Last / , / we / sleepover / had / a / . / Monday
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: Last Monday, we had a sleepover.
Mẫu câu nói ai đó đã làm gì trong quá khứ:
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ, S + V-ed/Vp2 + O.
Dịch: Thứ Hai tuần trước, chúng tớ đã ngủ qua đêm.
She / New / wears / usually / beautiful / on / Year’s Eve / . / dresses
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng: She usually wears beautiful dresses on New Year’s Eve.
Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì vào dịp lễ nào đó:
S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + giới từ + dịp lễ.
Dịch: Cô ấy thường mặc quần áo đẹp vào Đêm Giao thừa.
to / My / went / France / Friday / . / last / family
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng:My family went to France last Friday.
Mẫu câu nói về việc ai đã làm gì trong quá khứ:
S + V-ed/Vp2 + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.
Dịch: Gia đình tớ đã tới Pháp vào thứ sáu tuần trước.
I / art / like / things / because / I / making / . / like
→ ________________________________________________________.
Đáp án đúng:I like art because I like making things.
Mẫu câu nói lí do ai thích môn học gì:
S + like(s) + môn học + because + S + like(s) + V-ing + O.
Dịch: Tớ thích môn Mỹ thuật vì tớ thích làm đồ thủ công.




