Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)
21 câu hỏi
Listen and tick (✔) True (T) or False (F).
Mai is from Vietnam.
Đáp án đúng: T
Dịch: Mai đến từ Việt Nam.
Thông tin: Hello everyone. My name’s Mai. I’m from Vietnam. (Xin chào mọi người. Tên tớ là Mai. Tớ đến từ Việt Nam.)
Mai’s father loves noodle soup.
Đáp án đúng: T
Dịch: Bố của Mai yêu thích món phở.
Thông tin: My father really likes noodle soup, and he can eat it every day. (Bố tớ rất thích món phở và ông ấy có thể ăn món này hàng ngày.)
Mai’s favorite food is spring rolls.
Đáp án đúng: F
Dịch: Món ăn yêu thích của Mai là chả giò.
Thông tin: I can make salad. It’s easy to make. It’s my favorite food. (Tớ có thể làm món rau trộn. Nó rất dễ làm. Đó là món ăn yêu thích của tớ.)
Nick’s grandfather can make pasta with chicken.
Đáp án đúng: F
Dịch: Ông của Nick biết làm món mì ống với gà.
Thông tin: My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. It’s so good. (Bữa sáng yêu thích của tớ là mì ống. Bà tớ luôn làm nó cho tớ. Bà tớ có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò. Nó rất ngon.)
Nick can’t make pancakes.
Đáp án đúng: F
Dịch: Nick không biết làm bánh kếp.
Thông tin: I can’t make pasta, but I can make pancakes. I often eat some of them when my grandma isn’t at home. (Tớ không biết nấu mì ống nhưng tớ có thể làm bánh kếp. Tớ thường ăn một chút khi bà tớ không ở nhà.)
Nội dung bài nghe:
Mai: Hello everyone. My name’s Mai. I’m from Vietnam. My family usually eats noodle soup for breakfast. My mom can make it in the morning. I can’t make it, but I can help her. My father really likes noodle soup, and he can eat it every day. I can make salad. It’s easy to make. It’s my favorite food.
Nick: Hi, my name’s Nick. I’m from Australia. My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. It’s so good. I can’t make pasta, but I can make pancakes. I often eat some of them when my grandma isn’t at home.
Dịch bài nghe:
Mai: Xin chào mọi người. Tên tớ là Mai. Tớ đến từ Việt Nam. Gia đình tớ thường ăn phở vào bữa sáng. Mẹ tớ có thể làm nó vào buổi sáng. Tớ biết nấu phở nhưng tớ có thể giúp mẹ. Bố tớ rất thích món phở và ông ấy có thể ăn món này hàng ngày. Tớ có thể làm món rau trộn. Nó rất dễ làm. Đó là món ăn yêu thích của tớ.
Nick: Xin chào, tên tớ là Nick. Tớ đến từ Úc. Bữa sáng yêu thích của tớ là mì ống. Bà tớ luôn làm nó cho tớ. Bà tớ có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò. Nó rất ngon. Tớ không biết nấu mì ống nhưng tớ có thể làm bánh kếp. Tớ thường ăn một chút khi bà tớ không ở nhà.
Read and complete the passage with the provided words/ phrases.
having a picnic flying kites doing arts and crafts sunny windy |
I’m Nam. I’m from Vietnam. There are four seasons in my country: summer, winter, fall and spring, but I love summer most. I like (1) ______________ with my family when it’s (2) ______________. I like (3) ______________ with my friends in the summer holiday when it’s (4) ______________. Winter is not my favorite season. The weather is cold in winter, and I don’t do many things. My sister and I like (5) ______________ at home.
like (1) ______________ with my family
having a picnic
when it’s (2) ______________.
sunny
I like (3) ______________ with my friends in the summer holiday
flying kites
when it’s (4) ______________
windy
My sister and I like (5) ______________ at home.
doing arts and crafts
Dịch:
Tớ là Nam. Tớ đến từ Việt Nam. Có 4 mùa ở nước tớ: hạ, đông, thu và xuân, nhưng tớ thích mùa hè nhất. Tớ thích đi dã ngoại với gia đình khi trời nắng. Tớ thích thả diều với bạn bè vào kì nghỉ hè khi trời có gió. Mùa đông không phải là mùa yêu thích của tớ. Thời tiết lạnh vào mùa đông, và tớ không làm nhiều việc. Chị gái tớ và tớ thích làm đồ thủ công ở nhà.
Read and circle. 
skate
Read and circle. 
play table tennis
Read and circle. 
watch television
Read and circle. 
do martial arts
Read and circle. 
listen to music
Dịch:
1.
skate (v): trượt băng
listen to music (v.phr): nghe nhạc
2.
play table tennis (v.phr): chơi bóng bàn
watch television (v.phr): xem tivi
3.
play table tennis (v.phr): chơi bóng bàn
watch television (v.phr): xem tivi
4.
do martial arts (v.phr): tập võ
listen to music (v.phr): nghe nhạc
5.
do martial arts (v.phr): tập võ
listen to music (v.phr): nghe nhạc
Match the words in the left column with those in the right one.
1. Bring your umbrella | 1 - | A. but she can’t make pancakes. |
2. Are they skating? | 2 - | B. because it’s rainy today. |
3. My mom can make pasta, | 3 - | C. It’s an elephant. |
4. What’s that? | 4 - | D. It’s freezing outside. |
5. What’s the weather like today? | 5 - | E. No, they aren’t. They’re playing chess. |
Đáp án đúng:
1 - B | 2 - E | 3 - A | 4 - C | 5 - D |
Dịch:
1. Hãy mang theo ô nhé vì hôm nay trời mưa đấy.
2. Họ đang trượt băng à? – Không phải. Họ đang chơi cờ.
3. Mẹ tớ có thể làm món mì ống, nhưng bà ấy không thể làm món bánh kếp.
4. Kia là con gì vậy? – Đó là 1 con voi.
5. Hôm nay thời tiết như thế nào? – Bên ngoài trời đang lạnh cóng.
Reorder the words.
sunny/ your/ because/ Bring/ it’s/ today/ ./ sunglasses
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng: Bring your sunglasses because it’s sunny today.
Cấu trúc: Bring your + N + because it’s + adj + today.
Dịch: Hãy mang theo kính râm nhé vì trời hôm nay nắng.
snake/ This/ a/ ./ is
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng:This is a snake.
Cấu trúc: This is + a/an + N số ít.
Dịch: Đây là 1 con rắn.
wings,/ have/ Birds/ two /and/ two/ legs/ ./ feathers,/
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng: Birds have feathers, two wings, and two legs.
Cấu trúc mô tả ngoại hình: S + have/has + số lượng + (adj) + N.
Dịch: Chim có lông, hai cánh và hai chân.
she/ Is/ music/ listening/ ?/ to
→ ______________________________________________________?
Đáp án đúng: Is she listening to music?
Cấu trúc hỏi xem ai đó đang làm gì có phải không: Is/Are + S + V-ing + O?
Dịch: Cô ấy đang nghe nhạc có phải không?
can/ What/ your/ do/ ?/ father
→ ______________________________________________________?
Đáp án đúng: What can your father do?
Cấu trúc hỏi ai có thể làm gì: What + can + S + do?
Dịch: Bố bạn có thể làm gì?




