Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 462 lượt thi
21 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and tick () True (T) or False (F).

1. Tự luận
1 điểm

Mai is from Vietnam.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Mai đến từ Việt Nam.

Thông tin: Hello everyone. My name’s Mai. I’m from Vietnam. (Xin chào mọi người. Tên tớ là Mai. Tớ đến từ Việt Nam.)

2. Tự luận
1 điểm

Mai’s father loves noodle soup.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bố của Mai yêu thích món phở.

Thông tin: My father really likes noodle soup, and he can eat it every day. (Bố tớ rất thích món phở và ông ấy có thể ăn món này hàng ngày.)

3. Tự luận
1 điểm

Mai’s favorite food is spring rolls.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Món ăn yêu thích của Mai là chả giò. 

Thông tin: I can make salad. It’s easy to make. It’s my favorite food. (Tớ có thể làm món rau trộn. Nó rất dễ làm. Đó là món ăn yêu thích của tớ.)

4. Tự luận
1 điểm

Nick’s grandfather can make pasta with chicken.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Ông của Nick biết làm món mì ống với gà.

Thông tin: My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. It’s so good. (Bữa sáng yêu thích của tớ là mì ống. Bà tớ luôn làm nó cho tớ. Bà tớ có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò. Nó rất ngon.)

5. Tự luận
1 điểm

Nick can’t make pancakes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Nick không biết làm bánh kếp.

Thông tin: I can’t make pasta, but I can make pancakes. I often eat some of them when my grandma isn’t at home. (Tớ không biết nấu mì ống nhưng tớ có thể làm bánh kếp. Tớ thường ăn một chút khi bà tớ không ở nhà.)

Nội dung bài nghe:

Mai: Hello everyone. My name’s Mai. I’m from Vietnam. My family usually eats noodle soup for breakfast. My mom can make it in the morning. I can’t make it, but I can help her. My father really likes noodle soup, and he can eat it every day. I can make salad. It’s easy to make. It’s my favorite food. 

Nick: Hi, my name’s Nick. I’m from Australia. My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. It’s so good. I can’t make pasta, but I can make pancakes. I often eat some of them when my grandma isn’t at home. 

Dịch bài nghe:

Mai: Xin chào mọi người. Tên tớ là Mai. Tớ đến từ Việt Nam. Gia đình tớ thường ăn phở vào bữa sáng. Mẹ tớ có thể làm nó vào buổi sáng. Tớ biết nấu phở nhưng tớ có thể giúp mẹ. Bố tớ rất thích món phở và ông ấy có thể ăn món này hàng ngày. Tớ có thể làm món rau trộn. Nó rất dễ làm. Đó là món ăn yêu thích của tớ.

Nick: Xin chào, tên tớ là Nick. Tớ đến từ Úc. Bữa sáng yêu thích của tớ là mì ống. Bà tớ luôn làm nó cho tớ. Bà tớ có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò. Nó rất ngon. Tớ không biết nấu mì ống nhưng tớ có thể làm bánh kếp. Tớ thường ăn một chút khi bà tớ không ở nhà.

Đoạn văn

Read and complete the passage with the provided words/ phrases.

having a picnic          flying kites

doing arts and crafts          sunny          windy

I’m Nam. I’m from Vietnam. There are four seasons in my country: summer, winter, fall and spring, but I love summer most. I like (1) ______________ with my family when it’s (2) ______________. I like (3) ______________ with my friends in the summer holiday when it’s (4) ______________. Winter is not my favorite season. The weather is cold in winter, and I don’t do many things. My sister and I like (5) ______________ at home.

6. Tự luận
1 điểm

 like (1) ______________ with my family

Xem đáp án

having a picnic

7. Tự luận
1 điểm

when it’s (2) ______________.

Xem đáp án

sunny

8. Tự luận
1 điểm

I like (3) ______________ with my friends in the summer holiday

Xem đáp án

flying kites

9. Tự luận
1 điểm

when it’s (4) ______________

Xem đáp án

windy

10. Tự luận
1 điểm

 My sister and I like (5) ______________ at home.

Xem đáp án

doing arts and crafts 

Dịch: 

Tớ là Nam. Tớ đến từ Việt Nam. Có 4 mùa ở nước tớ: hạ, đông, thu và xuân, nhưng tớ thích mùa hè nhất. Tớ thích đi dã ngoại với gia đình khi trời nắng. Tớ thích thả diều với bạn bè vào kì nghỉ hè khi trời có gió. Mùa đông không phải là mùa yêu thích của tớ. Thời tiết lạnh vào mùa đông, và tớ không làm nhiều việc. Chị gái tớ và tớ thích làm đồ thủ công ở nhà.

11. Tự luận
1 điểm

Read and circle. Media VietJack

Xem đáp án

skate

12. Tự luận
1 điểm

Read and circle. Media VietJack

Xem đáp án

play table tennis

13. Tự luận
1 điểm

Read and circle. Media VietJack

Xem đáp án

watch television

14. Tự luận
1 điểm

Read and circle. Media VietJack

Xem đáp án

do martial arts

15. Tự luận
1 điểm

Read and circle. Media VietJack

Xem đáp án

listen to music 

Dịch:

1. 

skate (v): trượt băng 

listen to music (v.phr): nghe nhạc 

2. 

play table tennis (v.phr): chơi bóng bàn 

watch television (v.phr): xem tivi 

3. 

play table tennis (v.phr): chơi bóng bàn 

watch television (v.phr): xem tivi

4. 

do martial arts (v.phr): tập võ 

listen to music (v.phr): nghe nhạc 

5. 

do martial arts (v.phr): tập võ 

listen to music (v.phr): nghe nhạc

16. Tự luận
1 điểm

Match the words in the left column with those in the right one.

1. Bring your umbrella 

1 - 

A. but she can’t make pancakes. 

2. Are they skating? 

2 - 

B. because it’s rainy today.

3. My mom can make pasta,

3 - 

C. It’s an elephant. 

4. What’s that? 

4 - 

D. It’s freezing outside. 

5. What’s the weather like today? 

5 -

E. No, they aren’t. They’re playing chess. 

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1 - B

2 - E

3 - A

4 - C

5 - D

Dịch: 

1. Hãy mang theo ô nhé vì hôm nay trời mưa đấy.

2. Họ đang trượt băng à? – Không phải. Họ đang chơi cờ.

3. Mẹ tớ có thể làm món mì ống, nhưng bà ấy không thể làm món bánh kếp.

4. Kia là con gì vậy? – Đó là 1 con voi. 

5. Hôm nay thời tiết như thế nào? – Bên ngoài trời đang lạnh cóng. 

17. Tự luận
1 điểm

 Reorder the words.

sunny/ your/ because/ Bring/ it’s/ today/ ./ sunglasses

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Bring your sunglasses because it’s sunny today.

Cấu trúc: Bring your + N + because it’s + adj + today.

Dịch: Hãy mang theo kính râm nhé vì trời hôm nay nắng.

18. Tự luận
1 điểm

snake/ This/ a/ ./ is

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:This is a snake.

Cấu trúc: This is + a/an + N số ít.

Dịch: Đây là 1 con rắn.

19. Tự luận
1 điểm

wings,/ have/ Birds/ two /and/ two/ legs/ ./ feathers,/

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Birds have feathers, two wings, and two legs.

Cấu trúc mô tả ngoại hình: S + have/has + số lượng + (adj) + N.

Dịch: Chim có lông, hai cánh và hai chân.

20. Tự luận
1 điểm

she/ Is/ music/ listening/ ?/ to

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Is she listening to music?

Cấu trúc hỏi xem ai đó đang làm gì có phải không: Is/Are + S + V-ing + O?

Dịch: Cô ấy đang nghe nhạc có phải không?

21. Tự luận
1 điểm

can/ What/ your/ do/ ?/ father

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What can your father do?

Cấu trúc hỏi ai có thể làm gì: What + can + S + do?

Dịch: Bố bạn có thể làm gì?