Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 461 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and number.

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

a - 5

b - 6

c - 3

d - 1

e - 2

f - 4

Nội dung bài nghe:

1. This animal lives in water and on land. It is brown. It has a long tail and big teeth.

2. This animal is black and white. It has wings, but it cannot fly. It uses its wings to swim. 

3. This animal has a very big body and four legs. It has two big ears and a tail, and it is gray. 

4. This animal has two legs and two wings. It uses its wings to fly, but it is not a bird. 

5. This animal is from Australia. It is brown. It has a long tail and big feet. It can run very fast.

6. This animal lives in water. It has big teeth and fins. It is gray, and it can swim very well.

Dịch bài nghe:

1. Loài vật này sống ở dưới nước và trên cạn. Nó có màu nâu. Nó có một cái đuôi dài và hàm răng lớn.

2. Loài vật này có màu đen và trắng. Nó có cánh nhưng không thể bay. Nó sử dụng đôi cánh của mình để bơi.

3. Loài vật này có thân hình rất to và có bốn chân. Nó có hai tai to và một cái đuôi, và nó có màu xám.

4. Loài vật này có hai chân và hai cánh. Nó dùng đôi cánh để bay, nhưng nó không phải là chim.

5. Loài vật này đến từ Úc. Nó có màu nâu. Nó có một cái đuôi dài và bàn chân to. Nó có thể chạy rất nhanh.

6. Loài vật này sống ở dưới nước. Nó có hàm răng và vây lớn. Nó có màu xám và bơi rất giỏi.

2. Tự luận
1 điểm

Look and write. Media VietJack

Xem đáp án

cold (adj): lạnh

Đoạn văn

Read and tick () True (T) or False (F). 

Hello, I’m Jack. It’s Sunday today. My friends and I are not at school. We are at the park to do fun things. Kim and Jane are skating, and they can skate very well. They can jump high with their skates. I love watching them. Bill has a new bike, and he’s riding his bike. He looks happy. Tony and I are doing martial arts because we are going to have a competition at school tomorrow. We laugh a lot when we are practicing. That’s a great Sunday. 

3. Tự luận
1 điểm

It’s Sunday today.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Hôm nay là chủ nhật.

Thông tin: It’s Sunday today. (Hôm nay là chủ nhật.)

4. Tự luận
1 điểm

They are at the park to do fun things.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Họ đang ở công viên làm nhiều điều thú vị.

Thông tin: It’s Sunday today. My friends and I are not at school. We are at the park to do fun things. (Hôm nay là chủ nhật. Bạn bè của tớ và tớ không ở trường. Chúng tớ đang ở công viên để làm nhiều điều thú vị.)

5. Tự luận
1 điểm

Kim and Jane are skating at the stadium.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Kim và Jane đang trượt băng ở sân vận động. 

Thông tin: My friends and I are not at school. We are at the park to do fun things. Kim and Jane are skating, and they can skate very well. They can jump high with their skates. I love watching them. (Bạn bè của tớ và tớ không ở trường. Chúng tớ đang ở công viên để làm nhiều điều thú vị. Kim và Jane đang trượt băng và họ trượt rất giỏi. Họ có thể nhảy cao bằng giày trượt của mình. Tớ thích ngắm nhìn họ.)

→ Kim và Jane đang trượt băng ở công viên.

6. Tự luận
1 điểm

Bill is riding his new bike at the park.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bill đang đạp chiếc xe đạp mới của mình ở công viên.

Thông tin: Bill has a new bike, and he’s riding his bike. He looks happy. (Bill có một chiếc xe đạp mới và cậu ấy đang đạp xe. Cậu ấy trông rất vui.)

7. Tự luận
1 điểm

Tony is doing martial arts with Bill.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Tony đang tập võ với Bill.

Thông tin: Tony and I are doing martial arts because we are going to have a competition at school tomorrow. (Tony và tớ đang tập võ vì ngày mai chúng tớ sẽ có một cuộc thi ở trường.)

→ Tony đang tập võ với Jack

Dịch bài đọc:

Xin chào, tớ là Jack. Hôm nay là chủ nhật. Bạn bè của tớ và tớ không ở trường. Chúng tớ đang ở công viên để làm nhiều điều thú vị. Kim và Jane đang trượt băng và họ trượt rất giỏi. Họ có thể nhảy cao bằng giày trượt của mình. Tớ thích ngắm nhìn họ. Bill có một chiếc xe đạp mới và cậu ấy đang đạp xe. Cậu ấy trông rất vui. Tony và tớ đang tập võ vì ngày mai chúng tớ sẽ có một cuộc thi ở trường. Chúng tớ cười rất nhiều khi luyện tập. Đó là một ngày chủ nhật tuyệt vời.

8. Tự luận
1 điểm

Look and write. Media VietJack

Xem đáp án

warm (adj): ấm áp

9. Tự luận
1 điểm

Look and write. Media VietJack

Xem đáp án

cool (adj): mát mẻ

10. Tự luận
1 điểm

Look and write. Media VietJack

Xem đáp án

stormy (adj): bão

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the correct answers. 

______ are dolphins.

It

That

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: They are + N số nhiều: Chúng là…

Dịch: Chúng là những con cá heo. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s ______ today. Would you like to go for a walk? 

warm

rainy

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

warm (adj): ấm áp

rainy (adj): có mưa 

snowy (adj): có tuyết

Dịch: Hôm nay trời ấm áp. Bạn có muốn đi dạo không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad can make salad, but ________ can’t make soup.

he

she

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ “My dad” là “he”.

Dịch: Bố tớ có thể làm món rau trộn nhưng ông ấy không biết nấu canh. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you like doing when it’s cold? – I like ________ a snowman.

make

making

to make

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc ai đó thích làm gì: S + like(s) + V-ing + O.

Dịch: Bạn thích làm gì khi trời lạnh? – Tớ thích nặn người tuyết.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is __________ to music in her room.

playing

doing

listening

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

listen to music: nghe nhạc 

Dịch: Chị gái tớ đang nghe nhạc trong phòng. 

16. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

use/ to/ legs/ walk/ Elephants /and run./ their

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Elephants use their legs to walk and run.

Cấu trúc: use sth to do sth: dùng/ sử dụng cái gì để…

Dịch: Voi dùng chân của mình để đi lại và chạy. 

17. Tự luận
1 điểm

it’s/ today/ raincoat/ Bring/ because/ rainy/ ./ your

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Bring your raincoat because it’s rainy today.

Cấu trúc: Cấu trúc: Bring your + N because it’s + adj today.: Hãy mang theo…nhé vì hôm nay trời…

Dịch: Hãy mang theo áo mưa nhé vì hôm nay trời có mưa. 

18. Tự luận
1 điểm

Are/ puzzle/ doing/ you/ a/ ? 

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:Are you doing a puzzle?

Cấu trúc hỏi ai đó đang làm gì phải không: Are/Is + S + V-ing + O?

Dịch: Bạn đang giải câu đố có phải không?

19. Tự luận
1 điểm

 My friends like doing different activities after school. 

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My friends like doing different activities after school.

Cấu trúc ai đó thích làm gì: S + like(s) + V-ing + O.

Dịch: Bạn bè tớ thích tham gia nhiều hoạt động khác nhau sau giờ học. 

20. Tự luận
1 điểm

you/ Can/ rope/ jump/ ? 

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:Can you jump rope?

Cấu trúc hỏi ai có thể làm gì không: Can + S + V-inf + O?

Dịch: Bạn có thể nhảy dây không?