Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 447 lượt thi
17 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and tick () or cross (X).

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. X

2.

3. X

4.

5.

6. X

Nội dung bài nghe:

1. 

Boy: It’s snowy today. Would you like to go skiing with me?

Girl: No, thanks. I like doing arts and crafts. 

2. 

Boy: What’s the weather like today?

Girl: It’s windy.

Boy: Would you like to fly a kite with me?

Girl: Yes, I’d love to. 

3. 

Boy: Let’s go to the park and play. 

Girl: It’s rainy now. 

Boy: Oh, OK. Would you like to do arts and crafts with me?

Girl: No, thanks.

4. 

Boy: I’m bored. Let’s go out and play. 

Girl: OK. What’s the weather like today?

Boy: It’s snowy. Would you like to make a snowman with me?

Girl: Oh, yes. I’d love to. 

5.

Boy: It’s sunny outside. Would you like to go for a walk with me?

Girl: No, thanks. Would you like to have a picnic? 

Boy: Yes, I’d love to. Let’s bring some food and drinks. 

Girl: Okay. And some games, too.

6. 

Boy: Would you like to go skiing?

Girl: We can’t go skiing. It’s not snowy today. It’s cloudy and windy. 

Boy: Would you like to go for a walk? 

Girl: No, thanks. Let’s fly a kite with Alfie.

Boy: Okay. 

Dịch bài nghe:

1.

Cậu bé: Hôm nay trời có tuyết. Bạn có muốn đi trượt tuyết với tớ không?

Cô bé: Không, cảm ơn. Tớ thích làm đồ thủ công cơ.

2.

Cậu bé: Thời tiết hôm nay thế nào?

Cô bé: Trời có gió.

Cậu bé: Bạn có muốn thả diều với tớ không?

Cô bé: Có, tớ rất muốn.

3.

Cậu bé: Chúng ta đi công viên chơi nhé.

Cô bé: Bây giờ trời đang mưa.

Cậu bé: Ồ, được rồi. Bạn có muốn làm đồ thủ công với tớ không?

Cô bé: Không, cảm ơn.

4.

Cậu bé: Tớ chán quá. Chúng ta ra ngoài chơi đi.

Cô bé: Được rồi. Thời tiết hôm nay như thế nào?

Cậu bé: Trời có tuyết. Bạn có muốn cùng tớ nặn người tuyết không?

Cô bé: Ồ, có. Tớ rất thích.

5.

Cậu bé: Ngoài trời đang nắng. Bạn có muốn đi dạo với tớ không?

Cô bé: Không, cảm ơn. Bạn có muốn đi dã ngoại không?

Cậu bé: Có, tớ rất muốn. Chúng ta hãy mang theo một ít thức ăn và đồ uống.

Cô bé: Được rồi. Và một số trò chơi nữa.

6.

Cậu bé: Bạn có muốn đi trượt tuyết không?

Cô bé: Chúng ta không thể đi trượt tuyết được. Hôm nay trời không có tuyết. Trời nhiều mây và gió.

Cậu bé: Bạn có muốn đi dạo không?

Cô bé: Không, cảm ơn. Chúng ta đi thả diều với Alfie đi.

Cậu bé: Được thôi.

2. Tự luận
1 điểm

Look, write and number.Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

4. snowy

5. windy

2. foggy

1. cloudy 

3. rainy 

Dịch:

4. snowy (adj): có tuyết 

5. windy (adj): có gió 

2. foggy (adj): có sương mù 

1. cloudy (adj): có mây

3. rainy (adj): có mưa 

Đoạn văn

Read and complete.

I’m Grace. I’m from Australia. I have some pen friends. They like doing some activities after school. Sarah’s from Ireland. She is playing games at the arcade. She likes going for a walk when it’s cloudy. Minh and Thu are from Vietnam. They are dancing at the studio. They like flying kites when it’s windy. Sometimes they bring their raincoats because it’s often rainy in Vietnam.

3. Tự luận
1 điểm

Grace is from ____________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Australia

Dịch: Grace đến từ Úc.

Thông tin: I’m Grace. I’m from Australia. (Tớ là Grace. Tớ đến từ Úc.)

4. Tự luận
1 điểm

Sarah is ___________ at the arcade.

Xem đáp án

Đáp án đúng: playing games 

Dịch: Sarah đang chơi trò chơi ở khu trò chơi điện tử. 

Thông tin: Sarah’s from Ireland. She is playing games at the arcade. (Sarah đến từ Ireland. Cậu ấy đang chơi trò chơi ở khu trò chơi điện tử.)

5. Tự luận
1 điểm

Sarah likes going for a walk when it’s ___________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: cloudy

Dịch: Sarah thích đi dạo khi trời nhiều mây. 

Thông tin: Sarah’s from Ireland…She likes going for a walk when it’s cloudy. (Sarah đến từ Ireland…Cậu ấy thích đi dạo khi trời nhiều mây.)

6. Tự luận
1 điểm

Minh and Thu are __________ at the studio.

Xem đáp án

Đáp án đúng: dancing 

Dịch: Minh và Thu đang khiêu vũ trong phòng tập. 

Thông tin: Minh and Thu are from Vietnam. They are dancing at the studio. (Minh và Thu đến từ Việt Nam. Họ đang khiêu vũ ở phòng tập.)

7. Tự luận
1 điểm

Minh and Thu bring ___________ because it’s often rainy in Vietnam.

Xem đáp án

Đáp án đúng: their raincoats

Dịch: Minh và Thu mang theo áo mưa vì ở Việt Nam thường có mưa.

Thông tin: Minh and Thu are from Vietnam…They like flying kites when it’s windy. Sometimes they bring their raincoats because it’s often rainy in Vietnam. (Minh và Thu đến từ Việt Nam…Họ thích thả diều khi trời có gió. Đôi khi họ mang theo áo mưa vì ở Việt Nam thường có mưa.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Grace. Tớ đến từ Úc. Tớ có vài người bạn qua thư. Họ thích tham gia một số hoạt động sau giờ học. Sarah đến từ Ireland. Cậu ấy đang chơi trò chơi ở khu trò chơi điện tử. Cậu ấy thích đi dạo khi trời nhiều mây. Minh và Thu đến từ Việt Nam. Họ đang khiêu vũ ở phòng tập. Họ thích thả diều khi trời có gió. Đôi khi họ mang theo áo mưa vì ở Việt Nam thường có mưa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers. 

What’s that? - ________’s a camel.

This

Those

That

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: What’s that? (Kia là con gì thế?)

Trả lời: That’s + a/n + N số ít. (Đó là con...)

Dịch: Kia là con gì thế? – Đó là con lạc đà. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the weather _____ today?

is

like

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi thời tiết: What’s the weather like today?

Dịch: Hôm nay thời tiết như thế nào?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you doing martial arts? – Yes, I __________.

can

am

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“To be” đi với chủ ngữ “I” là “am”.

Dịch: Bạn đang tập võ à? – Đúng vậy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

________ live on land.

Kangaroos

Birds

Dolphins

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Kangaroos (n): chuột túi 

Birds (n): chim 

Dolphins (n): cá heo

Dịch: Chuột túi sống trên cạn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What ________ your mom do? – She can make good spring rolls. 

does

can

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì: What + can + S + do?

Trả lời: S + can + V-inf + O. 

Dịch: Mẹ bạn có thể làm gì? – Bà ấy có thể làm món chả giò rất ngon. 

13. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

the/ We/ dancing/ ’re/ at/ studio/ .

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:We’re dancing at the studio.

Cấu trúc ai đó đang làm gì: S + be + V-ing + O.

Dịch: Chúng tớ đang khiêu vũ ở phòng tập.

14. Tự luận
1 điểm

’s/ the/ What/ like/ ?/ weather/ today

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:What’s the weather like today?

Cấu trúc hỏi thời tiết: What’s the weather like today?

Dịch: Hôm nay thời tiết như thế nào?

15. Tự luận
1 điểm

salad/ I/ make/ can/ ,/ but/ I/ pancakes/ make/ can’t/ . 

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I can make salad, but I can’t make pancakes.

Cấu trúc ai đó có thể làm gì: S + can + V-inf + O.

Cấu trúc ai đó không thể làm gì: S + can’t + V-inf + O.

Dịch: Tớ có thể làm món rau trộn nhưng tớ không thể làm bánh kếp.

16. Tự luận
1 điểm

has/ neck/ Giraffe/ a/ long/ ./ very

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Giraffe has a very long neck.

Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/ has + (a/an) + adj + N.

Dịch: Hươu cao cổ có chiếc cổ rất dài.

17. Tự luận
1 điểm

snowman/ you/ to/ make/ like/ a/ Would/ me?/ with

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you like to make a snowman with me?

Cấu trúc gợi ý ai làm gì: Would you like + to V + with me? (Bạn có muốn…với tớ không?)

Dịch: Bạn có muốn nặn người tuyết cùng tớ không?