Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 456 lượt thi
21 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and match.

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

Nội dung bài nghe:

1. 

Girl: Would you like to go for a walk with me? 

Boy: Yes, I’d love to. 

Girl: Bring your cap because it’s sunny today.

Boy: OK, thank you. 

2. 

Girl: I’m bored. Let’s go out.

Boy: OK, bring your sunglasses because it’s sunny today. 

Girl: Ok, thanks.

3. 

Girl: Can we go to the park, Mom?

Woman: Sure, you can. Oh, bring your coat because it’s windy today. 

Girl: Ok, thanks, Mom. 

4. 

Girl: Would you like to have a picnic with me?

Boy: Yes, I’d love to. 

Girl: Bring your umbrella because it’s sunny. 

Boy: OK, thank you. Let’s go. 

5. 

Girl: Would you like to go skiing with me? 

Boy: I’d love to.

Girl: Bring your gloves because it’s snowy today. 

Boy: But I can’t see my gloves. 

Girl: You can use my gloves. 

Boy: Thanks. 

6. 

Girl: Let’s go to grandpa’s house. 

Boy: But it’s rainy. We can’t go. 

Girl: Let’s bring a raincoat. 

Boy: Okay. Can we bring an umbrella?

Girl: We don’t have an umbrella. 

Boy: Ah, okay.

Dịch bài nghe:

1.

Cô bé: Cậu có muốn đi dạo với mình không?

Cậu bé: Có, tớ rất muốn.

Cô bé: Hãy mang theo mũ nhé vì hôm nay trời nắng.

Cậu bé: Được rồi, cảm ơn bạn.

2.

Cô bé: Tớ chán quá. Chúng ta đi ra ngoài đi.

Cậu bé: Được rồi, hãy mang theo kính râm nhé vì hôm nay trời nắng.

Cô bé: Được rồi, cảm ơn.

3.

Cô bé: Chúng ta đi công viên được không mẹ?

Người phụ nữ: Chắc chắn rồi, con có thể. Ồ, hãy mang theo áo khoác nhé vì hôm nay trời có gió.

Cô bé: Vâng, con cảm ơn mẹ.

4.

Cô bé: Bạn có muốn đi dã ngoại với tớ không?

Cậu bé: Có, mình rất muốn.

Cô bé: Hãy mang theo ô nhé vì trời đang nắng.

Cậu bé: Được rồi, cảm ơn bạn. Đi nào.

5.

Cô bé: Bạn có muốn đi trượt tuyết với tớ không?

Cậu bé: Tớ rất muốn.

Cô bé: Hãy mang theo găng tay nhé vì hôm nay trời có tuyết.

Cậu bé: Nhưng tớ không tìm thấy găng tay của mình.

Cô bé: Bạn có thể dùng găng tay của mình.

Cậu bé: Cảm ơn.

6.

Cô bé: Chúng ta đến nhà ông nội nhé.

Cậu bé: Nhưng trời đang mưa. Chúng ta không thể đi được.

Cô bé: Chúng ta hãy mang theo áo mưa.

Cậu bé: Được rồi. Chúng ta có thể mang theo ô không?

Cô bé: Chúng ta không có ô.

Cậu bé: À, được rồi.

2. Tự luận
1 điểm

Look and write the words.Media VietJackc_ _

Xem đáp án

cap (n): mũ lưỡi trai

Đoạn văn

Read and complete.

My name’s Lucy. I’m nine years old. I am in grade 4. I have a lot of friends. My friends like doing many different activities after school. This is Kim. She is dancing at the studio. She often dances with her sister Anna there. But she’s dancing with her best friend today because her sister is at home now.

That is Tom. He is my classmate. He is playing soccer at the soccer field with his friends. He loves going to the stadium to watch soccer matches with his father. 

These are my best friends – Alfie and Ben. They are still at school now. They are reading books at the library. They love reading, and they read a lot every day. 

3. Tự luận
1 điểm

Kim often dances with her sister at __________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: the studio 

Dịch: Kim thường khiêu vũ cùng với chị gái ở phòng tập.

Thông tin: This is Kim. She is dancing at the studio. She often dances with her sister Anna there. (Đây là Kim. Cậu ấy đang khiêu vũ ở phòng tập. Cậu ấy thường khiêu vũ với chị gái Anna ở đó.)

4. Tự luận
1 điểm

Kim’s sister is __________ today.

Xem đáp án

Đáp án đúng: at home 

Dịch: Chị gái của Kim hôm nay ở nhà. 

Thông tin: This is Kim. She is dancing at the studio. She often dances with her sister Anna there. But she’s dancing with her best friend today because her sister is at home now. (Đây là Kim. Cậu ấy đang khiêu vũ ở phòng tập. Cậu ấy thường khiêu vũ với chị gái Anna ở đó. Nhưng hôm nay cậu ấy sẽ khiêu vũ với bạn thân vì chị gái cậu ấy đang ở nhà.)

5. Tự luận
1 điểm

Tom and his friends are ___________ at the soccer field.

Xem đáp án

Đáp án đúng: playing soccer

Dịch: Tom và những người bạn đang chơi đá bóng ở sân bóng. 

Thông tin: That is Tom. He is my classmate. He is playing soccer at the soccer field with his friends. (Kia là Tom. Cậu ấy là bạn cùng lớp của tớ. Cậu ấy đang chơi bóng đá ở sân bóng với bạn bè.)

6. Tự luận
1 điểm

Tom loves watching soccer matches with his father at ___________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: the stadium 

Dịch: Tom thích xem các trận bóng đá với bố của mình ở sân vận động. 

Thông tin: That is Tom... He loves going to the stadium to watch soccer matches with his father. (Kia là Tom…Cậu ấy thích đến sân vận động để xem các trận bóng đá với bố.)

7. Tự luận
1 điểm

Alfie and Ben read a lot every day because they ____________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: love reading 

Dịch: Alfie và Ben đọc sách rất nhiều sách mỗi ngày vì họ thích đọc sách. 

Thông tin: These are my best friends – Alfie and Ben. They are still at school now. They are reading books at the library. They love reading, and they read a lot every day. (Đây là những người bạn thân nhất của tớ – Alfie và Ben. Bây giờ họ vẫn đang ở trường. Họ đang đọc sách ở thư viện. Họ thích đọc sách và họ đọc rất nhiều mỗi ngày.)

Dịch bài đọc:

Tên tớ là Lucy. Tớ chín tuổi. Tớ đang học lớp 4. Tớ có rất nhiều bạn bè. Bạn bè của tớ thích tham gia nhiều hoạt động khác nhau sau giờ học. Đây là Kim. Cậu ấy đang khiêu vũ ở phòng tập. Cậu ấy thường khiêu vũ với chị gái Anna ở đó. Nhưng hôm nay cậu ấy sẽ khiêu vũ với bạn thân vì chị gái cậu ấy đang ở nhà.

Kia là Tom. Cậu ấy là bạn cùng lớp của tớ. Cậu ấy đang chơi bóng đá ở sân bóng với bạn bè. Cậu ấy thích đến sân vận động để xem các trận bóng đá với bố.

Đây là những người bạn thân nhất của tớ – Alfie và Ben. Bây giờ họ vẫn đang ở trường. Họ đang đọc sách ở thư viện. Họ thích đọc sách và họ đọc rất nhiều mỗi ngày.

8. Tự luận
1 điểm

 Look and write the words.Media VietJacka_ _ _ _ _

Xem đáp án

arcade (n): khu trò chơi điện tử

9. Tự luận
1 điểm

Look and write the words.Media VietJackf_ _ _ _

Xem đáp án

foggy (adj): có sương mù

10. Tự luận
1 điểm

Look and write the words.Media VietJackm_ _ _ _ _

Xem đáp án

market (n): chợ

11. Tự luận
1 điểm

Look and write the words.Media VietJack s_ _ _ _ _ _ _ _ _

Xem đáp án

sunglasses (n): kính râm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers. 

It’s stormy outside. I’ll stay at home and ________.

do arts and crafts

go for a walk

make a snowman

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

do arts and crafts: làm đồ thủ công 

go for a walk: đi dạo 

make a snowman: nặn người tuyết

Dịch: Bên ngoài trời đang có tuyết. Tớ sẽ ở nhà và làm đồ thủ công.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Is she eating snacks? – ________. She’s playing chess.

No, she is

No, she isn’t

Yes, she is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi xem ai đó đang làm gì đúng không: Is + he/she + V-ing…?

Trả lời: Yes, he/she is./ No, he/she isn’t. 

Dịch: Cô ấy đang ăn vặt đúng không? – Không, không phải. Cô ấy đang chơi cờ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What can Lam do? – He can __________ gymnastics. 

doing

to do

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

can + V-inf: có thể làm gì 

Dịch: Lâm có thể làm gì? – Anh ấy có thể tập thể dục. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What are Nam and Hoa doing? - __________ watching television. 

They’re

We’re

He’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + is/are + S + V-ing? 

Trả lời: S + is/are + V-ing + O.

Ở đây chủ ngữ là “Nam and Hoa” số nhiều nên ta dùng đại từ nhân xưng tương ứng là “they” và to be “are”. 

Dịch: Nam và Hoa đang làm gì thế? – Họ đang xem tivi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bring your gloves because it’s freezing outside. - __________.

Yes, I’d love to.

No, thanks.

OK, thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“Yes, I’d love to./ No, thanks.” dùng để đáp lại lời mời/ gợi ý. 

Dịch: Hãy mang theo bao tay nhé vì bên ngoài trời đang lạnh cóng. – Được rồi, cám ơn bạn.

17. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

mother/ pasta/ can/ My/ make/ .

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mother can make pasta.

Cấu trúc: S + can + V-inf + O: Ai có thể làm gì 

Dịch: Mẹ tớ có thể làm món mỳ ống.

18. Tự luận
1 điểm

is/ comic/ Lan/ reading/ a/ book/ .

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Lan is reading a comic book.

Cấu trúc nói ai đó đang làm gì: S + be + V-ing + O.

Dịch: Lan đang đọc truyện tranh. 

19. Tự luận
1 điểm

long/ has/ tail/ a/ and strong/ Kangaroo/.

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Kangaroo has a long and strong tail.

Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.

Dịch: Chuột túi có chiếc đuôi dài và khỏe.

20. Tự luận
1 điểm

 do/ like/ What/ it’s/ you/ when/ warm/ ?/ doing

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:What do you like doing when it’s warm?

Cấu trúc hỏi ai thích làm gì khi thời tiết như thế nào: 

What do you like doing when it’s + adj?

Dịch: Bạn muốn làm gì khi trời ấm áp?

21. Tự luận
1 điểm

’re/ penguins/ ./ They 

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:They’re penguins. 

Cấu trúc: They’re + N số nhiều: Chúng là…

Dịch: Chúng là những con chim cánh cụt.