Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
21 câu hỏi
Listen and match.


Nội dung bài nghe:
1.
Girl: Would you like to go for a walk with me?
Boy: Yes, I’d love to.
Girl: Bring your cap because it’s sunny today.
Boy: OK, thank you.
2.
Girl: I’m bored. Let’s go out.
Boy: OK, bring your sunglasses because it’s sunny today.
Girl: Ok, thanks.
3.
Girl: Can we go to the park, Mom?
Woman: Sure, you can. Oh, bring your coat because it’s windy today.
Girl: Ok, thanks, Mom.
4.
Girl: Would you like to have a picnic with me?
Boy: Yes, I’d love to.
Girl: Bring your umbrella because it’s sunny.
Boy: OK, thank you. Let’s go.
5.
Girl: Would you like to go skiing with me?
Boy: I’d love to.
Girl: Bring your gloves because it’s snowy today.
Boy: But I can’t see my gloves.
Girl: You can use my gloves.
Boy: Thanks.
6.
Girl: Let’s go to grandpa’s house.
Boy: But it’s rainy. We can’t go.
Girl: Let’s bring a raincoat.
Boy: Okay. Can we bring an umbrella?
Girl: We don’t have an umbrella.
Boy: Ah, okay.
Dịch bài nghe:
1.
Cô bé: Cậu có muốn đi dạo với mình không?
Cậu bé: Có, tớ rất muốn.
Cô bé: Hãy mang theo mũ nhé vì hôm nay trời nắng.
Cậu bé: Được rồi, cảm ơn bạn.
2.
Cô bé: Tớ chán quá. Chúng ta đi ra ngoài đi.
Cậu bé: Được rồi, hãy mang theo kính râm nhé vì hôm nay trời nắng.
Cô bé: Được rồi, cảm ơn.
3.
Cô bé: Chúng ta đi công viên được không mẹ?
Người phụ nữ: Chắc chắn rồi, con có thể. Ồ, hãy mang theo áo khoác nhé vì hôm nay trời có gió.
Cô bé: Vâng, con cảm ơn mẹ.
4.
Cô bé: Bạn có muốn đi dã ngoại với tớ không?
Cậu bé: Có, mình rất muốn.
Cô bé: Hãy mang theo ô nhé vì trời đang nắng.
Cậu bé: Được rồi, cảm ơn bạn. Đi nào.
5.
Cô bé: Bạn có muốn đi trượt tuyết với tớ không?
Cậu bé: Tớ rất muốn.
Cô bé: Hãy mang theo găng tay nhé vì hôm nay trời có tuyết.
Cậu bé: Nhưng tớ không tìm thấy găng tay của mình.
Cô bé: Bạn có thể dùng găng tay của mình.
Cậu bé: Cảm ơn.
6.
Cô bé: Chúng ta đến nhà ông nội nhé.
Cậu bé: Nhưng trời đang mưa. Chúng ta không thể đi được.
Cô bé: Chúng ta hãy mang theo áo mưa.
Cậu bé: Được rồi. Chúng ta có thể mang theo ô không?
Cô bé: Chúng ta không có ô.
Cậu bé: À, được rồi.
Look and write the words.
c_ _
cap (n): mũ lưỡi trai
Read and complete.
My name’s Lucy. I’m nine years old. I am in grade 4. I have a lot of friends. My friends like doing many different activities after school. This is Kim. She is dancing at the studio. She often dances with her sister Anna there. But she’s dancing with her best friend today because her sister is at home now.
That is Tom. He is my classmate. He is playing soccer at the soccer field with his friends. He loves going to the stadium to watch soccer matches with his father.
These are my best friends – Alfie and Ben. They are still at school now. They are reading books at the library. They love reading, and they read a lot every day.
Kim often dances with her sister at __________.
Đáp án đúng: the studio
Dịch: Kim thường khiêu vũ cùng với chị gái ở phòng tập.
Thông tin: This is Kim. She is dancing at the studio. She often dances with her sister Anna there. (Đây là Kim. Cậu ấy đang khiêu vũ ở phòng tập. Cậu ấy thường khiêu vũ với chị gái Anna ở đó.)
Kim’s sister is __________ today.
Đáp án đúng: at home
Dịch: Chị gái của Kim hôm nay ở nhà.
Thông tin: This is Kim. She is dancing at the studio. She often dances with her sister Anna there. But she’s dancing with her best friend today because her sister is at home now. (Đây là Kim. Cậu ấy đang khiêu vũ ở phòng tập. Cậu ấy thường khiêu vũ với chị gái Anna ở đó. Nhưng hôm nay cậu ấy sẽ khiêu vũ với bạn thân vì chị gái cậu ấy đang ở nhà.)
Tom and his friends are ___________ at the soccer field.
Đáp án đúng: playing soccer
Dịch: Tom và những người bạn đang chơi đá bóng ở sân bóng.
Thông tin: That is Tom. He is my classmate. He is playing soccer at the soccer field with his friends. (Kia là Tom. Cậu ấy là bạn cùng lớp của tớ. Cậu ấy đang chơi bóng đá ở sân bóng với bạn bè.)
Tom loves watching soccer matches with his father at ___________.
Đáp án đúng: the stadium
Dịch: Tom thích xem các trận bóng đá với bố của mình ở sân vận động.
Thông tin: That is Tom... He loves going to the stadium to watch soccer matches with his father. (Kia là Tom…Cậu ấy thích đến sân vận động để xem các trận bóng đá với bố.)
Alfie and Ben read a lot every day because they ____________.
Đáp án đúng: love reading
Dịch: Alfie và Ben đọc sách rất nhiều sách mỗi ngày vì họ thích đọc sách.
Thông tin: These are my best friends – Alfie and Ben. They are still at school now. They are reading books at the library. They love reading, and they read a lot every day. (Đây là những người bạn thân nhất của tớ – Alfie và Ben. Bây giờ họ vẫn đang ở trường. Họ đang đọc sách ở thư viện. Họ thích đọc sách và họ đọc rất nhiều mỗi ngày.)
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Lucy. Tớ chín tuổi. Tớ đang học lớp 4. Tớ có rất nhiều bạn bè. Bạn bè của tớ thích tham gia nhiều hoạt động khác nhau sau giờ học. Đây là Kim. Cậu ấy đang khiêu vũ ở phòng tập. Cậu ấy thường khiêu vũ với chị gái Anna ở đó. Nhưng hôm nay cậu ấy sẽ khiêu vũ với bạn thân vì chị gái cậu ấy đang ở nhà.
Kia là Tom. Cậu ấy là bạn cùng lớp của tớ. Cậu ấy đang chơi bóng đá ở sân bóng với bạn bè. Cậu ấy thích đến sân vận động để xem các trận bóng đá với bố.
Đây là những người bạn thân nhất của tớ – Alfie và Ben. Bây giờ họ vẫn đang ở trường. Họ đang đọc sách ở thư viện. Họ thích đọc sách và họ đọc rất nhiều mỗi ngày.
Look and write the words.
a_ _ _ _ _
arcade (n): khu trò chơi điện tử
Look and write the words.
f_ _ _ _
foggy (adj): có sương mù
Look and write the words.
m_ _ _ _ _
market (n): chợ
Look and write the words.
s_ _ _ _ _ _ _ _ _
sunglasses (n): kính râm
Choose the correct answers.
It’s stormy outside. I’ll stay at home and ________.
do arts and crafts
go for a walk
make a snowman
Đáp án đúng: A
do arts and crafts: làm đồ thủ công
go for a walk: đi dạo
make a snowman: nặn người tuyết
Dịch: Bên ngoài trời đang có tuyết. Tớ sẽ ở nhà và làm đồ thủ công.
Is she eating snacks? – ________. She’s playing chess.
No, she is
No, she isn’t
Yes, she is
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi xem ai đó đang làm gì đúng không: Is + he/she + V-ing…?
Trả lời: Yes, he/she is./ No, he/she isn’t.
Dịch: Cô ấy đang ăn vặt đúng không? – Không, không phải. Cô ấy đang chơi cờ.
What can Lam do? – He can __________ gymnastics.
doing
to do
do
Đáp án đúng: C
can + V-inf: có thể làm gì
Dịch: Lâm có thể làm gì? – Anh ấy có thể tập thể dục.
What are Nam and Hoa doing? - __________ watching television.
They’re
We’re
He’s
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + is/are + S + V-ing?
Trả lời: S + is/are + V-ing + O.
Ở đây chủ ngữ là “Nam and Hoa” số nhiều nên ta dùng đại từ nhân xưng tương ứng là “they” và to be “are”.
Dịch: Nam và Hoa đang làm gì thế? – Họ đang xem tivi.
Bring your gloves because it’s freezing outside. - __________.
Yes, I’d love to.
No, thanks.
OK, thank you.
Đáp án đúng: C
“Yes, I’d love to./ No, thanks.” dùng để đáp lại lời mời/ gợi ý.
Dịch: Hãy mang theo bao tay nhé vì bên ngoài trời đang lạnh cóng. – Được rồi, cám ơn bạn.
Reorder the words.
mother/ pasta/ can/ My/ make/ .
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng: My mother can make pasta.
Cấu trúc: S + can + V-inf + O: Ai có thể làm gì
Dịch: Mẹ tớ có thể làm món mỳ ống.
is/ comic/ Lan/ reading/ a/ book/ .
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng:Lan is reading a comic book.
Cấu trúc nói ai đó đang làm gì: S + be + V-ing + O.
Dịch: Lan đang đọc truyện tranh.
long/ has/ tail/ a/ and strong/ Kangaroo/.
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng:Kangaroo has a long and strong tail.
Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Dịch: Chuột túi có chiếc đuôi dài và khỏe.
do/ like/ What/ it’s/ you/ when/ warm/ ?/ doing
→ ______________________________________________________?
Đáp án đúng:What do you like doing when it’s warm?
Cấu trúc hỏi ai thích làm gì khi thời tiết như thế nào:
What do you like doing when it’s + adj?
Dịch: Bạn muốn làm gì khi trời ấm áp?
’re/ penguins/ ./ They
→ ______________________________________________________.
Đáp án đúng:They’re penguins.
Cấu trúc: They’re + N số nhiều: Chúng là…
Dịch: Chúng là những con chim cánh cụt.




