Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 450 lượt thi
17 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and circle.

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

1. can 

2. can’t 

3. can 

4. can 

5. can’t 

Nội dung bài nghe:

1. 

Boy: I can play the keyboard. What can you do?

Girl: I can play the keyboard, too.

2. 

Boy: I like dancing. Do you like dancing?

Girl: Yes, I do. I like dancing, but I can’t dance. 

3. 

Boy: Music is great. Let’s sing. Can you sing this song? 

Girl: Yes, I can sing well. 

4. 

Boy: Sister, do you like cats? I can draw a cat. 

Girl: Oh, great. I can draw with you. 

5. 

Boy: Sister, I like acting, but I can’t act well. Can you help me? 

Girl: Oh, sorry. I can’t act, either. Let’s ask teacher for help.

Dịch bài nghe:

1.

Cậu bé: Tớ có thể chơi đàn phím. Bạn có thể làm gì?

Cô bé: Tớ cũng có thể chơi đàn phím.

2.

Cậu bé: Tớ thích khiêu vũ. Bạn có thích khiêu vũ không?

Cô bé: Có, tớ thích. Tớ thích khiêu vũ nhưng tớ không biết khiêu vũ.

3.

Cậu bé: Âm nhạc thật tuyệt vời. Cùng hát nào. Bạn có thể hát bài hát này không?

Cô bé: Có, tớ có thể hát rất hay.

4.

Cậu bé: Chị ơi, chị có thích mèo không? Em có thể vẽ một con mèo.

Cô bé: Ồ, tuyệt vời. Chị có thể vẽ cùng em.

5.

Cậu bé: Chị ơi, em thích diễn xuất nhưng em diễn không giỏi. Chị có thể giúp em được không?

Cô bé: Ồ, chị xin lỗi. Chị cũng không biết diễn xuất. Chúng ta hãy nhờ giáo viên giúp đỡ đi.

Đoạn văn

Look, read and write.Media VietJack

2. Tự luận
1 điểm

You should bring it when it’s rainy. __________

Xem đáp án

a raincoat Bạn nên mang theo nó khi trời mưa: áo mưa

3. Tự luận
1 điểm

It’s sunny today. You can put it on your head. __________

Xem đáp án

a capHôm nay trời nắng. Bạn có thể đội nó trên đầu: mũ lưỡi trai

4. Tự luận
1 điểm

It’s snowy and windy today. You can wear it when you go outside. __________

Xem đáp án

a coat Hôm nay trời có tuyết và gió. Bạn có thể mặc nó khi ra ngoài: áo choàng

5. Tự luận
1 điểm

It’s good for your eyes to put them on when you go out on a sunny day. __________

Xem đáp án

sunglassesĐeo thứ này tốt cho mắt của bạn khi bạn ra ngoài vào ngày nắng: kính râm

6. Tự luận
1 điểm

It has many colors. You can bring it on a sunny or rainy day. __________

Xem đáp án

an umbrellaNó có nhiều màu sắc. Bạn có thể mang theo nó vào ngày nắng hoặc mưa: ô/ dù

Đoạn văn

Read and tick () True or False.

Dear my friend Lucy,

This is Tony. This is a picture of our classmates at my birthday party. This is Kim. She is good at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. That boy is Bill. He can dance and sing very well. He practices singing at the studio every day. Those girls are Jane and Lucy. They are playing the piano. We often sing when they play. It’s so much fun! 

Tony 

7. Tự luận
1 điểm

Kim can do arts and crafts. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Dịch: Kim có thể làm đồ thủ công.

Thông tin: This is Kim. She is good at doing arts and crafts. (Đây là Kim. Cậu ấy giỏi làm đồ thủ công.)

8. Tự luận
1 điểm

Kim can make a lot of beautiful postcards.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Dịch: Kim có thể làm rất nhiều tấm bưu thiếp đẹp.

Thông tin: This is Kim. She is good at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. (Đây là Kim. Cậu ấy giỏi làm đồ thủ công. Cậu ấy có thể làm nhiều tấm bưu thiếp rất đẹp.)

9. Tự luận
1 điểm

Bill isn’t good at singing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Bill không giỏi ca hát.

Thông tin: That boy is Bill. He can dance and sing very well. (Cậu bé kia là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất hay.)

10. Tự luận
1 điểm

Bill often practices singing at school every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Bill thường tập hát ở trường mỗi ngày. 

Thông tin: That boy is Bill. He can dance and sing very well. He practices singing at the studio every day. (Cậu bé kia là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất hay. Cậu ấy tập hát tại phòng thu hàng ngày.)

11. Tự luận
1 điểm

Jane and Kim are playing the guitar.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Jane và Kim đang chơi đàn ghi-ta. 

Thông tin: Those girls are Jane and Lucy. They are playing the piano. (Những cô gái đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi đàn piano.)

Dịch bài đọc:

Bạn của tớ Lucy thân mến,

Mình là Tony đây. Đây là hình ảnh các bạn cùng lớp trong bữa tiệc sinh nhật của tớ. Đây là Kim. Cậu ấy giỏi làm đồ thủ công. Cậu ấy có thể làm nhiều tấm bưu thiếp rất đẹp. Cậu bé kia là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất hay. Cậu ấy tập hát tại phòng thu hàng ngày. Những cô gái đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi đàn piano. Chúng tớ thường hát khi họ chơi đàn. Nó rất vui!

Tony

12. Tự luận
1 điểm

Match the words in A with those in B.

A

 

B

1. What’s Nam doing? 

1 -

A. Yes, I’d love to. 

2. It’s windy today. Would you like to fly a kite with me? 

2 -

B. They’re crocodiles. 

3. What can your friend do? 

3 -

C. I like swimming. 

4. What are these? 

4 -

D. He’s playing soccer in the soccer field.

5. What do you like doing when it’s hot? 

5 -

E. She can ride a bike. 

Xem đáp án

1 - D

2 - A

3 - E

4 - B

5 - C

Dịch: 

1. Nam đang làm gì vậy? - D. Cậu ấy đang chơi bóng đá ở sân bóng.

2. Hôm nay trời có gió. Bạn có muốn thả diều cùng tớ không? - A. Có, tớ rất thích.

3. Bạn của bạn có thể làm gì? - E. Cậu ấy có thể đi xe đạp.

4. Đây là con gì thế? - B. Chúng là những con cá sấu.

5. Bạn thích làm gì khi trời nóng? - C. Tớ thích bơi lội.

13. Tự luận
1 điểm

 Reorder the words.

playing/ the/ They’re/ at/ field/ ./ soccer

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:They’re playing soccer at the soccer field.

Cấu trúc ai đó đang làm gì: S + be + V-ing + O.

Dịch: Họ đang chơi bóng đá ở sân bóng.

14. Tự luận
1 điểm

play/ My/ the/ can/ drums/ ./ brother

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My brother can play the drums.

Cấu trúc ai đó có khả năng làm gì: S + can + V-inf + O.

Dịch: Anh trai tớ có thể chơi trống. 

15. Tự luận
1 điểm

because/ today/ your/ sunny/ Bring/ cap/ it’s/ .

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Bring your cap because it’s sunny today.

Cấu trúc: Bring your + N because it’s + adj today.: Hãy mang theo…nhé vì hôm nay trời…

Dịch: Hãy mang theo mũ lưỡi trai nhé vì hôm nay trời nắng.

16. Tự luận
1 điểm

’re/ We/ video/ playing/ games/ .

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We’re playing video games.

Cấu trúc ai đó đang làm gì: S + be + V-ing + O.

Dịch: Chúng tớ đang chơi điện tử.

17. Tự luận
1 điểm

favourite/ My/ is/ cat/ ./ animal

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My favourite animal is cat.

Cấu trúc: My favorite + N + is +…: …yêu thích của mình là…

Dịch: Loài vật yêu thích của mình là mèo.