2048.vn

Bộ 4 đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 4 đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

A
Admin
Sinh họcLớp 108 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loài (2n) giảm phân không có trao đổi chéo tối đa sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?

22n.     

2n.    

3n.    

2 × n.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về giảm phân?

Kết quả của giảm phân luôn tạo ra 4 loại giao tử.

Trao đổi chéo là cơ chế tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất trong giảm phân.

Loài nào có số lượng nhiễm sắc thể càng lớn thì qua giảm phân càng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng mẫu vật là các tế bào mô phân sinh ở đỉnh rễ hành có thể quan sát được quá trình nào sau đây?

Giảm phân I.

Giảm phân II.

Nguyên phân.

Thụ tinh.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sinh vật hóa dưỡng có đặc điểm nào sau đây?

Sử dụng nguồn năng lượng là các chất vô cơ.

Sử dụng nguồn năng lượng là các chất hữu cơ.

Sử dụng nguồn năng lượng từ các phản ứng oxy hóa khử.

Sử dụng nguồn năng lượng là các chất hóa học vô cơ hoặc hữu cơ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình làm tiêu bản quan sát quá trình giảm phân, sau khi gắp được các ống sinh tinh cần đưa sang dung dịch nào?

H2SO4.

HCl.

KMnO4.

KCl.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bốn tế bào cải bắp (2n = 18) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số chromatid là?

54.

81.

144.

108.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi hoàn thành kì sau của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là

2n, trạng thái đơn.

4n, trạng thái đơn.

4n, trạng thái kép.

2n, trạng thái đơn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại điểm kiểm soát nào, tế bào sẽ đưa ra “quyết định” có nhân đôi DNA để sau đó bước vào phân bào hay không?

Điểm kiểm soát thoi phân bào.

Điểm kiểm soát G1/S.

Điểm kiểm soát G2/M.

Điểm kiểm soát S/M.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 “Nhiều loài cây chỉ có thể ra hoa khi gặp điều kiện thời tiết, chế độ chiếu sáng thích hợp”. Đây là ảnh hưởng của yếu tố nào đến giảm phân?

Yếu tố môi trường.

Yếu tố di truyền.

Yếu tố hormone.

Yếu tố độ tuổi của cây.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?

Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.

Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.

Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.

Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 thuộc nhóm

hóa tự dưỡng.

quang tự dưỡng.

hóa dị dưỡng.

quang dị dưỡng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định vi khuẩn gây bệnh thuộc nhóm Gram âm hay Gram dương, làm cơ sở cho việc sử dụng thuốc điều trị phù hợp, nâng cao hiệu quả chữa trị các bệnh nhiễm khuẩn, người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

Nhuộm đơn.

Soi tươi.

Nhuộm Gram.

Nhuộm kép.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Việc làm nào sau đây là ứng dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của độ ẩm tới sinh trưởng của quần thể vi sinh vật?

Dùng nhiệt độ cao để thanh trùng vi sinh vật.

Ướp muối, ướp đường thực phẩm.

Phơi khô, sấy khô thực phẩm.

Lên men.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sát khuẩn ngoài da, em cần sử dụng loại hóa chất nào sau đây?

Hợp chất phenol.

Hợp chất kim loại nặng.

Fomaldehyde.

Cồn iodine.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số vi sinh vật có khả năng chuyển hóa N2 trong khí quyển thành NH3 cung cấp nguồn nitrogen cho quá trình tổng hợp các amino acid của chúng. Quá trình này được gọi là

quá trình cố định hydrogen.

quá trình cố định nitrogen.

quá trình phân giải.

quá trình hô hấp kị khí.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vi sinh vật khuyết dưỡng là

vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

vi sinh vật tự tổng hợp được chất dinh dưỡng.

vi sinh vật không tự tổng hợp được chất dinh dưỡng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ một tế bào, qua hai lần phân bào của giảm phân tạo ra được

2 tế bào con có số lượng NST giống tế bào mẹ.

2 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa.

4 tế bào con có số lượng NST giống tế bào mẹ.

4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong phương pháp phân lập và nuôi cấy vi sinh vật, vi sinh vật được nuôi cấy trên

môi trường lỏng.

môi trường thạch.

môi trường kị khí.

môi trường hiếu khí.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp nào dùng để phân biệt vi khuẩn Gr + và Gr -?

Soi tươi.

Nhuộm đơn.

Nhuộm Gram.

Làm tiêu bản.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trước khi tế bào bước vào giảm phân I, NST xảy ra sự kiện nào khi ở kì trung gian?

Các NST di chuyển về hai cực của tế bào.

Mỗi NST được nhân đôi tạo thành NST kép.

Các NST tương đồng trao đổi đoạn cho nhau.

Các NST tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát một tế bào rễ hành đang trong quá trình nguyên phân, người ta thấy các NST đang xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo. Tế bào này đang ở

kì đầu.

kì giữa.

kì sau.

kì cuối.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nuôi cấy không liên tục, sự sinh trưởng của vi khuẩn gồm mấy pha cơ bản?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của nuôi cấy mô tế bào thực vật so với các phương pháp nhân giống sinh dưỡng (giâm, chiết) là

giữ nguyên được phẩm chất của cây mẹ.

tạo được số lượng lớn cây giống từ một cây mẹ.

tạo được cây trồng kháng tất cả các loại bệnh.

rút ngắn được thời gian cho ra sản phẩm của cây.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối, người ta nên dừng lại ở giai đoạn nào sau đây?

Giữa pha lũy thừa.

Cuối pha cân bằng.

Cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng.

Đầu pha suy vong.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm vi sinh vật ?

Nấm hương.

Vi khuẩn lactic.

Tảo silic.

Trùng roi.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân đôi, hình thành bào tử và nảy chồi là ba hình thức sinh sản chính của

vi sinh vật đa bào.

vi sinh vật nhân sơ.

vi sinh vật nhân thực.

cả vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào gốc là những tế bào

có thể phân chia liên tục.

có thể phân chia và kiểm soát sự phân chia của các tế bào khác.

có thể phân chia và biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.

không thể phân chia và biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kĩ thuật nuôi cấy nào sau đây có thể tạo ra các cây có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene?

Nuôi cấy mô tế bào.

Lai tế bào sinh dưỡng.

Nuôi cấy mô sẹo.

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Hãy giải thích vì sao người ta có thể điều khiển nhiệt độ, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu để bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Bằng các kiến thức đã học về nhân bản vô tính động vật. Em hãy nêu các triển vọng của việc nhân bản vô tính động vật trong tương lai.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điện thoại di động có gây ung thư không? Sử dụng thuốc nhuộm tóc có làm tăng nguy cơ bị ung thư không?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack