Bộ 4 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 4)
30 câu hỏi
Trong không gian cho đường thẳng Δ và điểm O. Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với Δ cho trước?
Vô số.
2.
3.
1.
Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?
limx→1−3xx−2
limx→13x−2
limx→1−3x2−x
limx→13xx−2
Cho a, b, c là các đường thẳng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho a//b. Mọi mặt phẳng α chứa c trong đó c⊥a và c⊥b thì đều vuông góc với mặt phẳng a,b.
Cho a⊥b. Mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a.
Nếu a⊥b và mặt phẳng α chứa a; mặt phẳng β chứa b thì α⊥β.
Cho a⊥b nằm trong mặt phẳng α. Mọi mặt phẳngβ chứa a và vuông góc với b thì β⊥α
Giá trị limn−23n+1 bằng
–2.
1.
13
−13
Hai đường thẳng a và b nằm trong mp α. Hai đường thẳng a' và b' nằm trong mp β. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Nếu a//a' và b//b' thì α//β.
Nếu α//β thì a//a' và b//b'.
Nếu a//b và a'//b' thì α//β.
Nếu a cắt b, a' cắt b' và a//a' và b//b'thì α//β.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là hình chiếu của A lên BC. Kí hiệu dA,SBC là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
dA,SBC=AK với K là hình chiếu của A lên SB.
dA,SBC=AK với K là hình chiếu của A lên SJ.
dA,SBC=AK với K là hình chiếu của A lên SC.
dA,SBC=AKvới K là hình chiếu của A lên SM.
Cho hàm số fx=1−x2. Khi đó f'12 bằng
−33
33
−32
32
Cho hàm số y=2x+12x−1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 là
0.
4.
–4.
1.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
Từ AB→=−3AC→ ta suy ra CB→=AC→.
Vì AB→=−2AC→+5AD→ nên bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng.
Từ AB→=3AC→ ta suy ra BA→=−3CA→.
Nếu AB→=−12BC→ thì B là trung điểm của đoạn AC.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4+2x2−1 tại tiếp điểm có hoành độ bằng –1 là
y=8x+10
y=8x−6
y=−8x+10
y=−8x−6
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị B1M→.BD1→ bằng
32a2
12a2
a2
34a2
Cho hàm số fx=45x5−6. Số nghiệm của phương trình f'x=4 là
0.
1.
2.
3.
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?
AC⊥SAD
AC⊥SAB
AC⊥SBD
BC⊥SAB
Giá trị limnn+1−n−1 bằng
–1.
0.
1.
+∞
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥ABCD, gọi O là tâm hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây sai?
SAC⊥SBD
Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD là góc ABS^
Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD là góc SOA^
Góc giữa hai mặt phẳng SAD và ABCD lá góc SDA^.
Giá trị limx→12x2+x−3x−1 bằng
+∞
5.
–2.
1.
Cho hàm số fx=sin5x5xx≠0a+2x=0. Giá trị của a để hàm số f(x) liên tục tại x=0 là
a=1
a=-1
a=-2
a=2
Cho fx=1+3x+1+2x3,gx=sinx . Giá trị f'0g'0 bằng
56
−56
0
1
Đạo hàm của hàm số fx=x2+x+x+1x tại x0=−1 bằng
2.
0.
3.
không tồn tại đạo hàm tại
Giới hạn limx→01+x−1x bằng
đạo hàm tại x=-1 của hàm số y=x+1
đạo hàm tại x=0 của hàm số y=x+1
đạo hàm tại x=0 của hàm số y=x
đạo hàm tại x=1 của hàm số y=x+1
a) Tính giới hạn lim34.2n+1−5.3n.
b) Tính giới hạn A=limx→2x3−8x−2
c) Tính giới hạn A=limx→∞x2+x−x3−x23
a) Cho hàm số fx=x2+3x−4x−1khix>1−2ax+1khix≤1
Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x=1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3 tại điểm có tung độ bằng 8.
c) Cho hàm số y=−x3+3x2−3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y=19x+2019
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy, SA=a2 , AB=a, BC=2a.
a) Chứng minh tam giác SBC vuông.
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC. Chứng minh SAC⊥SBH.
c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
d) Xác định thiết diện của hình chóp bởi mặt phẳng qua A và vuông góc với SC. Tính diện tích thiết diện đó.








