Bộ  4 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 4 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 1172 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Nếu a⊥P và b⊥a thì b⊂P.

Nếu A∈P và A∈b thì b∈P.

Nếu a⊂P và b⊥a thì b⊥P.

Nếu a⊂P và b⊥P thì b⊥a.

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số fx=−3x+42x+1 tại x=-1 bằng

15

-11

−119

−113

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y=3x−4x3 tại điểm có hoành độ x0=0 

y=-12x

y=3x

y=0

y=3x-2

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA⊥ABC và SA=a6. Gọi M là trung điểm của BC, khi đó khoảng cách từ A đến đường thẳng SM bằng

a2

a3

a6

a11

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un=nn2+1−n. Khi đó limun bằng

12

0

1

+∞

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→1−2x+1x−1 bằng

+∞

–1.

-∞

2.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

Nếu có ma→+nb→+pc→=0→ và một trong ba số m, n, p khác 0 thì ba vectơ a→, b→,c→ đồng phẳng.

Ba tia Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một thì ba tia đó không đồng phẳng.

Cho hai vectơ không cùng phương a→ và b→. Khi đó ba vectơ a→,b→ ,c→ đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số m, n sao cho c→=ma→+nb→, ngoài ra cặp số m, n là duy nhất.

Ba vectơ a→,b→ ,c→ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó có giá thuộc một mặt phẳng.

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=2x3−3x2+5 tại điểm có hoành độ –2 là

36.

12.

–12.

38.

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

Nếu mặt phẳng P chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng Q thì P và Q song song với nhau.

Nếu hai mặt phẳng P và Q song song với nhau thì mặt phẳng R đã cắt P đều phải cắt Q và các giao tuyến của chúng song song với nhau.

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−3x−3,x≠323,x=3 và các khẳng định

(I). fx liên tục tại x=3.

(II). fx gián đoạn tại  x=3(III). fxliên tục trên ℝ.

Khẳng định đúng là

Chỉ (I) và (II).

Chỉ (II) và (III).

Chỉ (I) và (III).

Cả (I),(II) (III), đều đúng.

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limn2+6n−n bằng

1.

+∞

-∞

3.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=t2−2t+3, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t=2s  

2m/s.

5m/s.

1m/s.

3m/s.

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC và AB⊥BC, gọi I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt phẳng SBC và (ABC) là góc nào sau đây?

SIA^

SBA^

SCA^

SCB^

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→−1x2+2x+12x3+2 bằng

+∞

-∞

0.

12

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥ABCD. Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD theo thứ tự tại H, M, K. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

AK⊥HK

HK⊥AM

BD⊥HK

AH⊥SB

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tích vô hướng AB→.A'D→ bằng

4a2

2a2

0

a2

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai khẳng định

(1)  Hàm số y=xx+1 liên tục tại x=0. 

(2)  Hàm số y=xx+1 có đạo hàm tại x=0.

Trong hai khẳng định trên

Cả hai đều đúng.

Cả hai đều sai.

Chỉ có (2) đúng.

Chỉ có (1) đúng.

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số y=tanxx 

dy=2x4xxcos2xdx

dy=sin2x4xxcos2xdx

dy=2x−sin2x4xxcos2xdx

dy=−2x−sin2x4xxcos2xdx

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→+∞x+a1x+a2...x+ann−x bằng

−∞

a1+a2+...+ann

a1+a2+...+an2n

+∞

Xem đáp án

Chọn B

21. Tự luận
1 điểm

a) Tính giới hạn lim3n−12n−2.3n+1

Xem đáp án

a) Ta có  lim3n−12n−2.3n+1=lim1−13n23n−2+13n=−12

22. Tự luận
1 điểm

b) Tính giới hạn limx→2x+2−2x−2

Xem đáp án

b) Ta có  

limx→2x+2−2x−2=limx→2x+2−2x+2+2x−2x+2+2=limx→2x−2x−2x+2+2

=limx→21x+2+2=14

Vậy limx→2x+2−2x−2=14

23. Tự luận
1 điểm

c) Tính giới hạn limx→∞1x2+x+2−x

Xem đáp án

c) Ta có  limx→+∞1x2+x+2−x=limx→+∞x2+x+2+xx2+x+2−x2=limx→+∞x2+x+2+xx+2

       =limx→+∞x1+1x+2x2+xx+2=limx→+∞1+1x+2x2+11+2x=2

24. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số fx=m2x2khi x≤21−mxkhi x>2 liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

a) Tập xác định D=ℝ. Hàm số liên tục trên mỗi khoảng −∞;2; 2;+∞.

Khi đó fx liên tục trên ℝ⇔fx liên tục tại  x=2

        ⇔limx→2fx=f2⇔limx→2+fx=limx→2−fx=f2 (*)

Ta có

f2=4m2limx→2+fx=limx→2+1−mx=21−mlimx→2−fx=limx→2−m2x2=4m2⇒*⇔4m2=21−m⇔m=−1m=12

25. Tự luận
1 điểm

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−2x+3 tại điểm M1;2

Xem đáp án

b) Đạo hàm y'=3x2−2⇒ hệ số góc k=y'1=1

Ta có x0=1y0=2k=1⇒ phương trình tiếp tuyến y=x−1+2⇔y=x+1

26. Tự luận
1 điểm

c) Viết phương trình tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số y=x4−2x2+10.

Xem đáp án

c) Xét y'=4x3−4x. Vì tiếp tuyến song song với trục hoành nên

k=y'x0=0⇔4x03−4x0=0⇔x0=0x0=1x0=−1

Với x0=0⇒y0=10 . Phương trình tiếp tuyến y=0x−0+10⇔y=10

Với x0=1⇒y0=9. Phương trình tiếp tuyến y=0x−1+9⇔y=9

Với x0=−1⇒y0=9. Phương trình tiếp tuyến y=0x+1+9⇔y=9

Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là y=9, y=10

27. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB), (SAD) vuông góc với đáy, các mặt bên (SBC), (SCD) cùng tạo với đáy góc 60°.

a) Chứng minh rằng SBA^=SDA^=60°

Xem đáp án

Media VietJack

 

Hai mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy nên có giao tuyến SA cũng vuông góc mặt đáy.

 BC⊥SAdo SA⊥ABCDBC⊥AB⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB

CD⊥SAdo SA⊥ABCDCD⊥AD⇒CD⊥SAD⇒CD⊥SD

a) Ta có  SAB∩ABCD=BCSB⊂SAB;SB⊥BCAB⊂ABCD;AB⊥BC

⇒SAB;ABCD^=SB,AB^=SBA^=60°

Tương tự  SCD∩ABCD=CDSD⊂SCD;SD⊥CDAD⊂ABCD;AD⊥CD

⇒SAD;ABCD^=SD,AD^=SDA^=60°

28. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng SAC⊥SBD

Xem đáp án

b) Ta có  BD⊥SAdo SA⊥ABCDBD⊥AC⇒BD⊥SAC

Mà BD⊂SBD nên  SBD⊥SAC

29. Tự luận
1 điểm

c) Gọi M, N là trung điểm BC, CD. Xác định thiết diện của hình chóp đi qua M, N và song song với SC. Tính diện tích thiết diện.

Xem đáp án

c) Gọi I=MN∩AC. Từ I kẻ đường thẳng song song với SC cắt SA tại Q.

Ta có IQ qua I∈PIQ//SCSC//P⇒IQ⊂P hay  P≡QMN

Gọi K=SO∩QI. Qua K kẻ đường thẳng song song với BD cắt SB, SD tại R, P.

Ta có RP qua K∈PRP//MNMN⊂P⇒RP⊂P hay P≡MNPQR

Dựa vào hình vẽ ta có thiết diện cần tìm là ngũ giác MNPQR.

Ta có SMNPQR=SMNPR+SPQR

Mặt phẳng  (P) cắt (SBC) theo giao tuyến RM và (P) song song với SC nên RM//SC

Mặt phẳng (P) cắt (SCD) theo giao tuyến NP và (P) song song với SC nên NP//SC

Vậy tứ giác MNPR là hình bình hành có  MN⊥NP (doMN//BD; NP//SC;BD⊥SC ) nên là hình chữ nhật.

Tam giác PQR có PR//BD; BD⊥SAC  chứa QK nên là QK⊥PR.

Do QK//SC và AIAC=34 nên QI=34SC=34SA2+AC2=34a32+a22=3a54

Suy ra QK=QI−KI=QI−SC2=3a54−a52=a54

⇒SPQR=12PR.QK=12.a22.a54=a21016

Lại có SMNPR=MN.NP=BD2.SC2=a22.a52=a2104

Suy ra  SMNPQR=SMNPR+SPQR=a2104+a21016=5a21016