Bộ 3 Đề thi Học kì 2 GDCD 12 có đáp án (Đề 2)
40 câu hỏi
thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.
thực hiện những điều mà pháp luật bắt buộc.
không thực hiện những điều mà pháp luật cấm.
không thực hiện những điều mà pháp luật ràng buộc.
khôngthiệnchí.
trái pháp luật.
khôngphùhợp.
gây mâu thuẫn.
Đáp án B
hànhchính.
dânsự.
kinh tế.
tài chính.
Đáp án B
thành phần xãhội.
quyền vànghĩavụ.
dân tộc vàtôngiáo.
quan hệ trong xãhội.
Đáp án B
vị trí làm việc.
tự do tìm việc làm.
thời gian làm việc.
mức lương được hưởng.
Đáp án B
quan hệ tình cảm.
quan hệ phụ thuộc.
quan hệ nhân thân.
quan hệ đạo đức.
kinh doanh.
thị trường.
khách hàng.
quản lý.
thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng.
tung tin, bịa đặt nói xấu người khác.
tham gia việc tranh chấp đất đai.
tổ chức phát tán bí mật gia truyền.
Ngăn chặn hành vi bắt người theo nhucầu
Ngăn chặn mọi hành vi bắt giữ người tùytiện
Đảm bảo trật tự, an toàn đời sống xãhội
Đảm bảo quyền tự do đi lại của côngdân
Quyền tham gia phát biểuýkiến.
Quyền tự do ngônluận.
Quyền tự do sinh hoạt, hộihọp.
Quyền xây dựng đấtnước.
Người đang đương chức vụ.
Người chưa được xóa án.
Người đang bị khởi tố hình sự.
Người mất năng lực dân sự.
Quyền tự do ngônluận của công dân
Quyền công khai, minhbạch, tiến bộ
Quyền tự do bày tỏ ý kiến, nguyệnvọng
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xãhội.
Thực hiện quy trình luân chuyển công tác.
Nhận hỗ trợ phòng dịch chưa đúng.
Chứng kiến việc vận chuyển ma túy.
Phát hiện kẻ gian đột nhập vào nhà.
sáng tạo.
phát triển.
phán quyết.
bình chọn.
Hưởng trợ cấp xã hội.
Học vượt cấp, trước tuổi.
Cấp học bổng toàn phần.
Học không hạn chế.
Đáp án D
năng động.
sáng tạo.
bền vững.
liên tục.
Đáp án C
Công cụ lao động.
Hệ thống bình chứa.
Tư liệu sản xuất.
Kết cấu hạ tầng.
Đáp án C
Tiền tệ thế giới.
Phương tiện thanh toán.
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ, chất lượng.
Người sản xuất ngày càng giàu có, mở rông qui mô.
Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
Nhà nước, người sản xuất, người tiêu dùng.
Nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp.
Mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất.
Mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh.
Áp dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
hànhchính.
trật tựđôthị.
kỉluật.
chính sách nhà ở.
Làm mất tài sản quí giá của ngườikhác
Đi học muộn không có lí do chínhđáng
Tự ý sửa chữa nhà thuê của ngườikhác
Mua hàng không trả tiền đúng thời hạn.
miễn, giảm mọi loại thuế
công khai danh tính người tố cáo.
ủy quyền bỏ phiếu bầu cử.
bảo vệ tính mạng và sức khỏe.
Đáp án D
tìm kiếm việc làm theo quy định.
tự do khai thác thông tin cá nhân.
nhân viên trên dưới đoàn kết một lòng.
tự do khai thác tài nguyên thiên nhiên.
vứt đồ hôi thối, chuột chết sang nhà khác.
xin phép chủ nhà vào thăm quan.
xông vào nhà người khác chữa cháy.
vào nhà để tìm kiếm và cứu nạn.
Được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín.
Quyền tự do yêu đương của con người.
Không vi phạm, vì là người yêu của nhau.
Thông tin dịch vụ truyền dẫn trực tuyến.
Người đang đương chức vụ.
Người chưa được xóa án.
Người đang bị khởi tố hình sự.
Người mất năng lực dân sự.
Nhận quyết định sa thải thiếu căn cứ.
Lạm dụng sức lao động vị thành niên.
Chứng kiến hành vi đưa, nhận hối lộ.
Phát hiện đối tượng buôn bán phụ nữ.
Quyền sáng chế.
Quyền sáng tạo.
Quyền nghiên cứu khoa học.
Quyền phát minh.
Tuân thủphápluật.
Thi hành phápluật.
Sử dụngphápluật.
Áp dụng phápluật.
Đáp án C
Hình sự và dân sự.
Kỉ luật và hành chính.
Kỉ luật và hình sự.
Dân sự và hành chính.
Đáp án C
Dân sự và hành chính.
Kỷ luật và hành chính.
Hình sự và dân sự.
Hành chính và hình sự.
trong quan hệ nhân thân.
trong quan hệ tài sản vợ chồng.
về quyền giữa vợ và chồng.
về nghĩa vụ giữa vợ và chồng.
Việc làm.
Tài chính.
Lao động.
Đãi ngộ.
Quyền tự do ngôn luận của công dân.
Quyền tự do phát biểu, đưa ra ý kiến.
Quyền tự do, dân chủ của công dân.
Quyền được đảm bảo tự do phát biểu.
Anh Q, K và anh P.
Anh K và bà M.
Anh Q và bà M.
Anh Q và anh K.
Ông Q, chị V và ông D
Ông Q và chị V.
Ông Q, chị V và anh A.
Ông Q và ông D.
Giám đốc A và anh H.
Anh H, anh Q.
Giám đốc A và anh Q.
Giám đốc A và chị M.
Anh S và ông Q.
Ông H và anh S.
Ông H, anh S và ông Q.
Anh T, ông Q và anh S.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Giáo dục công dân

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















