
40 câu hỏi
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Chọn B.
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Chọn A.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
Chọn C.
Du mục.
Hộ gia đình.
Trang trại.
Quảng canh.
Chọn C.
Cận cực.
Cận nhiệt.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Chọn D.
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Chọn A.
2,0 nghìn tỉ USD.
1,5 nghìn tỉ USD.
1,0 nghìn tỉ USD.
2,5 nghìn tỉ USD.
Chọn B.
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Chọn A.
cà phê.
đỗ tương.
ngô.
lúa mì.
Chọn A.
toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.
phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.
toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.
Chọn B.
đường biên giới của Liên bang Nga.
chiều dài các sông ở Liên bang Nga.
đường bờ biển của Liên bang Nga.
biên giới Liên bang Nga với châu Á.
Chọn A.
công nghiệp chế tạo.
chế biến thực phẩm.
dệt may - da giày.
sản xuất điện tử.
Chọn A.
lúa mì.
lúa gạo.
cà phê.
cao su.
Chọn B.
nuôi gia súc lớn.
khai thác mỏ.
du lịch biển.
cây lương thực.
Chọn C.
1950.
1965.
1945.
1995.
Chọn A.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Chọn A.
Cáp-ca.
A-pa-lat.
Hi-ma-lay-a.
U-ran.
Chọn D.
Có tính chuyên môn hoá cao.
Có nền kinh tế thị trường.
Nền kinh tế có quy mô lớn.
Phụ thuộc vào xuất, nhập khẩu.
Chọn D.
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Chọn D.
luyện kim.
đóng tàu.
thực phẩm.
điện lực.
Chọn B.
vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc.
vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia.
vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.
vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.
Chọn D.
Quần đảo Ha-oai.
Phần ở trung tâm Bắc Mĩ.
Bán đảo A-la-xca.
Quần đảo Ăng-ti Lớn.
Chọn D.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Chọn B.
hoang mạc và ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
ôn đới lục địa và hàn đới.
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
Chọn A.
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Chọn C.
Điện gió.
Điện địa nhiệt.
Điện mặt trời.
Nhiệt điện.
Chọn D.
Núi lửa.
Đồi núi.
Bình nguyên.
Đồng bằng.
Chọn B.
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
Chọn D.
Vùng Trung tâm.
A-la-xca và Ha-oai.
Vùng phía Tây.
Vùng phía Đông.
Chọn C.
Sông ngòi ngắn, dốc.
Địa hình chủ yếu là núi.
Đồng bằng nhỏ hẹp.
Có khí hậu nhiệt đới.
Chọn D.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và Ha-oai.
Chọn B.
Có đất từ tro núi lửa.
Chủ yếu là châu thổ.
Nằm ở chân núi.
Diện tích nhỏ hẹp.
Chọn B.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
nhiều quặng đồng, dầu mỏ.
Chọn D.
Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.
Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dát.
Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.
Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.
Chọn C.
khai thác dầu khí.
công nghiệp may.
hàng không vũ trụ.
công nghiệp cơ khí.
Chọn C.
Vùng Trung tâm.
Vùng Trung ương.
Vùng U-ran.
Vùng Viễn Đông.
Chọn C.
Sông Lê-na.
Sông Ô-bi.
Sông I-ê-nit-xây.
Sông Von-ga.
Chọn C.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
mùa đông kéo dài, lạnh.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Chọn A.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
A-la-xca và Ha-oai.
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Chọn C.
Nhiều dân tộc cư trú.
Là quốc gia đông dân.
Đứng thứ 11 thế giới.
Gia tăng dân số thấp.
Chọn A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















