
30 câu hỏi
điện địa nhiệt.
thủy điện.
nhiệt điện.
điện nguyên tử.
Chọn A.
Vla-đi-vô-xtộc và Ác-khan-ghen.
Xanh Pe-tec-bua và Nô-vô-xi-bi-ệc.
Nô-vô-xi-bi-ệc và Vla-đi-vô-xtốc.
Mát-xcơ-va và Xanh Pe-tec-bua.
Chọn D.
Mĩ Latinh.
châu Á.
châu Phi.
châu Âu.
Chọn D.
đóng tàu.
hàng không.
sản xuất gỗ.
khai khoáng.
Chọn B.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Chọn B.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Ngành du lịch phát triển mạnh.
Có doanh thu hàng năm rất lớn.
Khách nội địa ít hơn khách quốc tế.
Chọn D.
đồng bằng.
sơn nguyên.
bồn địa.
núi cao.
Chọn A.
Biển Đen.
Biển Caxpi.
Biển Ban Tích.
Biển Aran.
Chọn D.
Diện tích nhỏ hẹp.
Nằm ở chân núi.
Có đất từ tro núi lửa.
Chủ yếu là châu thổ.
Chọn D.
đô thị cực lớn.
đô thị vừa và nhỏ.
vùng nông thôn.
vùng ven đô thị.
Chọn B.
phía Tây và ven Thái Bình Dương.
phía Nam và ven Thái Bình Dương.
phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.
ven Thái Bình Dương và phía Bắc.
Chọn B.
Người lai.
Ơ-rô-pê-ô-ít.
Nê-grô-ít.
Môn-gô-lô-ít.
Chọn A.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Chọn D.
các phía Bắc.
đảo Hô-cai-đô.
đảo Hôn-su.
đảo Kiu-xiu.
Chọn D.
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Cận cực.
Cận nhiệt.
Chọn A.
Bắc và đông bắc.
Đông và đông nam.
Tây và tây nam.
Nam và đông nam.
Chọn C.
trung tâm Nhật Bản.
phía bắc Nhật Bản.
ven biển Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
Chọn B.
biển Ô-khột.
biển Nhật Bản.
đảo Hộ-cai-đô.
Thái Bình Dương.
Chọn B.
Sông I-ê-nit-xây.
Sông Vôn-ga.
Sông Ô-bi.
Sông Lê-na.
Chọn A.
Hàng không.
Khai thác vàng.
Năng lượng.
Luyện kim đen.
Chọn A.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Chọn D.
miền đông.
miền tây.
miền bắc.
miền nam.
Chọn A.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Chọn C.
Gió Tây.
Gió mùa.
Gió phơn.
Đông cực.
Chọn B.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
Chọn D.
Anh điêng.
da màu.
da trắng.
da đen.
Chọn D.
ngân hàng.
tài chính.
nông nghiệp.
thương mại.
Chọn C.
Mĩ Latinh.
châu Âu.
châu Phi.
châu Á.
Chọn B.
II. TỰ LUẬN
Câu 1
1. Thuận lợi:
* Điều kiện tự nhiên:
* Phần lãnh thổ phía Tây của Hoa Kì (0,5 điểm)
- Địa hình: có các dãy núi trẻ Cooc-đi-e cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng bắc – nam, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
- Khí hậu: đa dạng, cận nhiệt đới và ôn đới Hải Dương sâu trong nội địa là hoang mạc và bán hoang mạc.
- Đây là nơi tập trung nhiều kim loại màu như: vàng, đồng, chì.
- Tài nguyên năng lượng cũng hết sức phong phú.
- Diện tích rừng tương đối lớn, phân bố chủ yếu ở các sườn núi hướng ra Thái Bình Dương cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.
- Ven Thái Bình Dương có các đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
* Phần lãnh thổ phía Đông của Hoa Kì (0,5 điểm)
- Địa hình: có dãy núi già A-pa-lat cao trung bình khoảng 1000m – 1500m, sườn thoải, với nhiều thung lung rộng cắt ngang, giao thông tiện lợi.
- Khí hậu: ôn đới và ôn đới Hải Dương, cận nhiệt đới ở phía nam thuận lợi cho phát triển các loại cây lương thực, cây ăn quả….
- Tài nguyên: khoáng sản chủ yếu là than đá, quãng sắt với trữ lượng rất lớn, nằm lộ thiên, dễ khai thác, thuận lợi cho phát triển công nghiệp khai khoáng. Nguồn thủy năng phong phú.
* Vùng Trung tâm (0,25 điểm)
- Địa hình:
+ Phần phía tây và phía bắc có địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.
+ Phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ, rộng lớn thuận lợi cho trồng trọt.
* A-la-xca (0,25 điểm)
- Là bán đảo rộng lớn, nằm ở tây bắc của Bắc Mĩ.
- Địa hình chủ yếu là đồi núi.
- Tài nguyên: có trữ lượng dầu mỏ, khí thiên nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì.
* Ha - oai (0,25 điểm)
- Biển: đường bờ biển dài, ven biển có nhiều bãi tắm - hòn đảo, các bãi tôm bãi cá phong phú, gần các tuyến hàng hải quốc tế, thuận lợi cho phát triển tổng hợp kinh tế biển, có nhiều tiềm năng rất lớn về hải sản và du lịch.
2. Khó khăn (0,25 điểm)
- Rừng núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
- Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu ôn đới, có lượng mưa tương đối lớn.
- Tài nguyên phân bố ở những vùng núi khó khai thác.
Câu 2
- Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế Nga với nhiều ngành sản xuất có sản lượng hàng đầu thế giới. Cơ cấu ngành công nghiệp Nga đa dạng bao gồm các ngành truyền thống và hiện đại. (0,5 điểm)
- Các ngành công nghiệp truyền thống nổi tiếng
+ Năng lượng, luyện kim đen, luyện kim màu (bô-xit, ni-ken, đồng, chi), khai thác vàng và kim cương, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô, sản xuất thiết bị tàu biển, thiết bị mỏ. (0,5 điểm)
+ Các ngành truyền thống tập trung phần lớn ở đồng bằng Đông Âu, Tầy Xi-bia, U-ran và dọc các đường giao thông quan trọng. (0,25 điểm)
- Các ngành công nghiệp hiện đại
+ Điện tử - tin học, hàng không, công nghiệp vũ trụ, nguyên tử, công nghiệp quốc phòng. (0,5 điểm)
+ Các ngành hiện đại phân bố ở vùng Trung tâm, Uran, Xanh-Pê-tec-bua. (0,25 điểm)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















