
40 câu hỏi
đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.
đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.
đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
Chọn A.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Chọn D.
Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Chọn A.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Chọn C.
miền Tây.
miền Nam.
miền Bắc.
miền Đông.
Chọn D.
1/5 diện tích đất nông nghiệp.
2/5 diện tích đất nông nghiệp.
3/5 diện tích đất nông nghiệp.
4/5 diện tích đất nông nghiệp.
Chọn A.
Bò.
Cừu.
Dê.
Ngựa.
Chọn B.
phía bắc châu Phi.
phía tây châu Phi.
phía nam châu Phi.
phía đông châu Phi.
Chọn C.
sản xuất ô tô.
hàng tiêu dùng.
khai khoáng.
thực phẩm.
Chọn C.
Chế tạo máy.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Dệt may.
Chọn D.
Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Chọn B.
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Chọn D.
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Phi kim loại.
Năng lượng.
Chọn B.
ven biển.
phía bắc.
phía nam.
nội địa.
Chọn D.
Hóa chất.
Điện tử.
Chế tạo máy.
Luyện kim.
Chọn B.
Prê-tô-ri-a.
Đuốc-ban.
Po Ê-li-da-bét.
Kếp-tao.
Chọn A.
Thái Bình Dương.
đảo Hộ-cai-đô.
biển Ô-khột.
biển Nhật Bản.
Chọn D.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.
Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Chọn C.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi và đồng bằng châu thổ.
núi, cao nguyên xen bồn địa.
Chọn B.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới.
Chọn C.
Phía Đông, Tây Bắc của miền Đông.
Dọc thượng lưu ở các con sông lớn.
Nội địa dọc theo con đường tơ lụa.
Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.
Chọn D.
Lương thực.
Chè, cao su.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chọn A.
Ma Cao và Thượng Hải.
Hồng Công và Thượng Hải.
Hồng Công và Quảng Châu.
Hồng Công và Ma Cao.
Chọn D.
Chè, lúa mì.
Lúa gạo, ngô.
Chè, bông.
Bông, lợn.
Chọn C.
đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.
ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Chọn C.
Công nghiệp thực phẩm.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp sản xuất điện.
Công nghiệp khai thác than.
Chọn D.
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Chọn C.
2000m.
1800m.
2200m.
1500m.
Chọn A.
Luyện kim.
Hóa chất.
Chế tạo máy.
Thực phẩm.
Chọn D.
Sông ngòi ngắn, dốc.
Địa hình chủ yếu là núi.
Có khí hậu nhiệt đới.
Đồng bằng nhỏ hẹp.
Chọn C.
ba thủ đô.
đại dương.
giáp biển.
chí tuyến.
Chọn A.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Chọn B.
Công nghiệp dệt may.
Công nghiệp cơ khí.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa dầu.
Chọn A.
đảo Hôn-su.
các đảo phía bắc.
phía nam Nhật Bản.
đảo Hô-cai-đô.
Chọn C.
dệt may - da giày.
chế biến thực phẩm.
công nghiệp chế tạo.
sản xuất điện tử.
Chọn C.
Mô-dăm-bích.
An-giê-ri.
CH Nam Phi.
Công-gô.
Chọn C.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a.
Chọn D.
Đông Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Bắc.
Hoa Nam.
Chọn B.
phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
nằm phía tây bắc của châu Phi.
phía tây bắc giáp với đại dương.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Chọn D.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Chọn B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















