2048.vn

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
Vật lýLớp 108 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lượng của một ô tô được bảo toàn khi ô tô

chuyển động thẳng đều.

chuyển động tròn đều.

giảm tốc.

tăng tốc.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả bóng đang bay ngang với động lượng p → thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là (chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả bóng).

0.

-2p.

p.

2p.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ rơi không vận tốc ban đầu từ điểm A có độ cao h so với mặt đất. Khi chạm đất tại O, vật nảy lên theo phương thẳng đứng với vận tốc có độ lớn bằng 2/3 vận tốc chạm đất. Gọi B là điểm cao nhất mà vật đạt được sau khi nảy lên. Độ cao của điểm B là

h.

3 2 h .

2 3 h .

4 9 h .

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì

động năng của vật tăng gấp đôi.

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

cơ năng của vật tăng gấp đôi.

động lượng của vật tăng gấp đôi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gầu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 6 m trong khoảng thời gian 2 phút. Lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo là

300 W.

5 W.

30 W.

120 W.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng

Không; độ biến thiên cơ năng.

Không; hằng số.

Có; độ biến thiên cơ năng.

Có; hằng số.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo, lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5 N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 15 N, thì chiều dài của nó bằng:

22 cm.

32 cm.

40 cm.

48 cm.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây (Lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

10 kg.m/s.

4,9 kg.m/s.

5,0 kg.m/s.

0,5 kg.m/s.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?

Chuyển động của tên lửa.

Chuyển động của con mực.

Chuyển động của khinh khí cầu.

Chuyển động giật của súng khi bắn.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển. Trường hợp nào sau đây ứng với công cản:

α là góc tù.

α là góc nhọn.

α = π/2 rad.

α = π rad.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật m chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc ban đầu. Gọi p và v lần lượt là độ lớn của động lượng và vận tốc của vật. Đồ thị của động lượng theo vận tốc có dạng là hình vẽ nào sau đây?

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của việc tạo ra tên lửa nhiều tầng là

làm tăng vận tốc của tên lửa.

làm giảm vận tốc của tên lửa.

tăng sự thẩm mỹ.

tạo ra sự cân bằng khi tên lửa chuyển động.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phát biểu SAI trong các phát biểu sau. Thế năng do trọng trường

luôn luôn có trị số dương.

tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

tỷ lệ với khối lượng của vật.

sai khác nhau một hằng số đối với hai mặt phẳng ngang chọn làm mốc thế năng khác nhau.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu khối lượng m, bắt đầu rơi tự do từ độ cao cách mặt đất 80 m. Lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Vận tốc quả cầu khi vừa chạm đất là (bỏ qua sự mất mát năng lượng)?

2 2 0 m/s.

40 m/s.

80 m/s.

20 m/s.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m = 500 g, chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 72 km/h. Động lượng của vật có giá trị là?

–10 kg.m/s.

– 5 kg.m/s.

36 kg.m/s.

5 kg.m/s.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rơi tự do từ độ cao 180 m. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Động năng của vật lớn gấp đôi thế năng tại độ cao?

20 m.

30 m.

40 m.

60 m.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 1 s. Tìm tốc độ góc của điểm A nằm trên vành đĩa:

2 , 5 π   r a d / s .

2 π   r a d / s .

4 π   r a d / s .

π   r a d / s .

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động tròn đều có

vận tốc có độ lớn phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

vận tốc phụ thuộc vào chiều quay.

vectơ vận tốc không đổi.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là chính xác? Trong chuyển động tròn đều

vecto vận tốc luôn không đổi.

vật có thể chuyển động theo quỹ đạo cong tùy ý miễn sao vận tốc không đổi.

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

vecto vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xe đạp của học sinh chuyển động thẳng đều với v = 18 km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe là 25 cm. Tính gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe.

1 5 0     m / s 2 .

1 0 0     m / s 2 .

1 2 0   m / s 2 .

1 8 0 m / s 2 .

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 10 cm và có độ cứng là 40 N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1 N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là bao nhiêu?

7,5 cm.

15 cm.

8 cm.

7 cm.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Động cơ của một đầu máy xe lửa khi chạy với vận tốc 20 m/s cần có công suất 800 kW. Cho biết hiệu suất của động cơ là H = 80%. Hãy tính lực kéo của động cơ.

14 000 N.

8 500 N.

32 000 N.

12 000 N.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một bình chứa không khí, một phân tử khí có khối lượng 4,65.10−26 kg đang bay với vận tốc 600 m/s va chạm vuông góc với thành bình và bật trở lại với vận tốc cũ. Tính xung lượng của lực tác dụng vào thành bình.

– 5,58.10−23 N.s.

– 4,58.10−23 N.s.

– 3,58.10−23 N.s.

– 2,58.10−23 N.s.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 200 g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là:

10 m/s.

100 m/s.

15 m/s.

20 m/s.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không giới hạn.

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào sau đây là đúng khi diễn tả sự phụ thuộc của gia tốc hướng tâm vào vận tốc khi xe đi qua quãng đường cong có dạng cung tròn là đúng nhất?

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có R 1 = 3 R 2 thì vận tốc của 2 điểm đó khi cánh quạt quay đều là:

v 1 = 3 v 2 .

v 2 = 2 v 1 .

v 1 = v 2 .

v 2 = 2 v 1 .

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng 8 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vật ở độ cao

0,4 m.

1,0 m.

9,8 m.

32 m.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán bằng phương pháp dùng các định luật bảo toàn.

Một vật có khối lượng m = 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Xác định vận tốc của vật lúc vừa chạm đất?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một xe ô tô có khối lượng m = 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h thì lái xe thấy có một chướng ngại vật ở cách 10 m và đạp phanh.

(a) Đường khô, lực hãm bằng 22 000 N, xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu?

(b) Đường ướt, lực hãm bằng 8 000 N, tính động năng và vận tốc của xe lúc va vào chướng ngại vật?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Khi đến một ngã tư (xem là hai đường thẳng giao nhau vuông góc), có hai ô tô giống nhau khối lượng 1 tấn đang chuyển động song song thì có một chiếc rẽ phải. Biết vận tốc của hai xe lần lượt là 15,0 m/s và 61,2 km/h. Tính độ lớn động lượng của hệ hai ô tô khi ô tô đã rẽ.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack