Bộ 3 đề cuối kì 2 Lịch sử & Địa lý 8 Cánh diều có đáp án (Đề 1)
27 câu hỏi
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)
Sự kiện nào sau đây mở đầu quá trình thực dân Pháp xâm lược Việt Nam?
Pháp đánh chiếm miền Tây Nam Kì.
Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất.
Pháp đánh chiếm thành Gia Định.
Pháp nổ súng tấn công Đà Nẵng.
Chọn D
Đoạn tư liệu sau: “Dựa vào địa hình đầm lầy, lau sậy um tùm, nghĩa quân xây dựng căn cứ, áp dụng chiến thuật du kích... Cuộc khởi nghĩa do Nguyễn Thiện Thuật lãnh đạo” nói về cuộc khởi nghĩa nào?
Bãi Sậy.
Ba Đình.
Ba Đình.
Hương Khê.
Chọn A
khởi nghĩa Hương Khê.
khởi nghĩa Ba Đình.
khởi nghĩa Bãi Sậy.
khởi nghĩa Yên Thế.
Chọn D
Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp ngày càng sâu sắc.
Thực dân Pháp tìm mọi cách tiêu diệt phái chủ chiến trong triều đình Huế.
Pháp phế truất vua Hàm Nghi, tiêu diệt các nhân vật cốt cán của phái chủ chiến.
Phái chủ chiến xây dựng được lực lượng đông đảo, đủ sức đương đầu với Pháp.
Chọn B
buộc Pháp từ bỏ dã tâm xâm lược Việt Nam.
làm tiêu hao một bộ phận sinh lực quân Pháp.
làm chậm quá trình xâm lược Việt Nam của Pháp.
làm thất bại kế hoạch bình định Việt Nam của Pháp.
Chọn B
Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau?
“Dâng vua những bản điều trần
Mong cho nước mạnh, muôn dân được giàu
Triều đình thủ cựu hay đâu
Làm cho điêu đứng, thảm sầu nước non?”
Hoàng Hoa Thám.
Nguyễn Trường Tộ.
Nguyễn Thiện Thuật.
Đinh Gia Quế.
Chọn B
Nhiều nước tư bản phương Tây đang phát triển mạnh.
Đất nước đang trong tình trạng khủng hoảng, suy yếu.
Thực dân Pháp đã hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.
Nhật Bản và Trung Quốc đang tiến hành cuộc cải cách.
Chọn B
Hoàng Hoa Thám.
Tôn Thất Thuyết.
Phan Châu Trinh.
Phan Bội Châu.
Chọn D
Giảm hoặc xóa bỏ các thứ thuế vô lí.
Cướt đoạt ruộng đất để lập đồn điền.
Tập trung khai thác than và kim loại.
Mở mang hệ thống giao thông vận tải.
Chọn A
toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp cai trị.
nông dân với giai cấp địa chủ và tay sai của Pháp.
công nhân với địa chủ người Việt và thực dân Pháp.
các thế lực tay sai của Pháp với nhân dân lao động.
Chọn A
mục đích và hướng đi tìm con đường cứu nước.
nước Pháp là nơi hoạt động cứu nước duy nhất.
phương pháp hoạt động cứu nước là cải cách.
phải học tập nước Pháp làm cách mạng vô sản.
Chọn A
Hải đội Hoàng Sa và Trường Sa.
Hải đội Hoàng Sa và Bắc Hải.
Hải đội Tư Nghĩa và Bắc Hải.
Hải đội Trường Sa và Côn Lôn.
Chọn B
- Nguyên nhân khách quan: tương quan lực lượng về mọi mặt giữa Việt Nam và Pháp quá chênh lệch và ngày càng chuyển biến theo chiều hướng có lợi cho Pháp
- Nguyên nhân chủ quan:
+ Chế độ phong kiến chuyên chế ở Việt Nam lâm vào khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng trên tất cả các lĩnh vực. Điều này khiến cho nội lực đất nước suy yếu, sức dân suy kiệt, do đó, Việt Nam gặp nhiều khó khăn trong việc đương đầu với một kẻ thù mạnh như Pháp.
+ Triều đình nhà Nguyễn thiếu quyết tâm kháng chiến, phạm nhiều sai lầm cả về đường lối chỉ đạo chiến đấu và đường lối ngoại giao.
+ Các phong trào đấu tranh chống Pháp của quần chúng nhân dân diễn ra lẻ tẻ; có nhiều hạn chế về đường lối và lực lượng lãnh đạo,...
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Nam Đại Dương.
Ấn Độ Dương.
Chọn B
Thái Lan và Đà Nẵng.
Bắc Bộ và Thái Lan.
Vân Phong và Thái Lan.
Cam Ranh và Bắc Bộ.
Chọn B
Là vùng biển lớn, khá mở rộng và nóng ẩm quanh năm.
Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
Vùng biển lớn, mở rộng, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
Là vùng biển nhỏ, tương đối kín và nóng ẩm quanh năm.
Chọn B
Bru-nây.
Lào.
Phi-lip-pin.
Xin-ga-po.
Chọn B
Nội thủy.
Thềm lục địa.
Lãnh hải.
Các đảo.
Chọn D
Lãnh hải.
Tiếp giáp lãnh hải.
Nội thủy.
Thềm lục địa.
Chọn C
Môi trường biển không thể chia cắt.
Môi trường biển bị chia cắt.
Môi trường đảo không chịu tác động của con người.
Môi trường biển ít bị ô nhiễm hơn môi trường trong đất liền.
Chọn A
25.
26.
27.
28.
Chọn D
Băng cháy.
Dầu mỏ.
Muối biển.
Sa khoáng.
Chọn B
Băng cháy.
Dầu mỏ.
Muối biển.
Sa khoáng.
Chọn B
dầu mỏ và khí tự nhiên.
ti-tan, cát.
muối.
than bùn, than nâu.
Chọn B
Rất phong phú, thành phần loài đa dạng, nhiều loài quý hiếm, nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
Phong phú, thành phần loài đa dạng, nhiều loài quý hiếm, nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
Rất phong phú, nhiều loài quý hiếm, nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
Rất phong phú, thành phần loài đa dạng, nhiều loài quý hiếm.
Chọn A
rong biển.
cua.
hải sâm.
chim yến.
Chọn D
* Đặc điểm môi trường biển đảo:
- Môi trường không thể chia cắt.
Ví dụ: Các sự cố làm ô nhiễm nước biển rất khó để xử lí, chỉ cần một vùng nước nhỏ bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng nước rộng lớn và khu vực ven bờ cũng như trên các đảo.
- Môi trường đảo sẽ thay đổi rất nhanh khi có tác động của con người.
Ví dụ: Ở các đảo nếu mất đi lớp phủ thực vật sẽ dẫn đến suy giảm tài nguyên đất, mất nguồn nước ngọt, từ đó mất đi môi trường sống.
* Biện pháp để bảo vệ môi trường biển đảo:
- Không trực tiếp xả chất thải chưa qua xử lí ra môi trường biển.
- Phục hồi và bảo tồn các hệ sinh thái biển.
- Trồng và bảo vệ rừng ven biển, rừng ngập mặn.
- Khai thác và sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn tài nguyên biển.
- Tuyên truyền nâng cao nhận thức của người dân và khách du lịch trong bảo vệ môi trường nói chung và môi trường biển đảo nói riêng.
- Đẩy mạnh các hoạt động thu gom rác, dọn rác, xử lí rác để làm sạch bờ biển.
- Chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng và phòng chống thiên tai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Lịch sử & Địa lí

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















