Bộ 22 đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 15
Đề thi

Bộ 22 đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 15

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 180 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đọc thành tiếng:

- GV cho học sinh bắt thăm đọc một đoạn văn bản trong các phiếu đọc. Đảm bảo đọc đúng tốc độ, thời gian 3 – 5 phút/ HS.

-  Dựa vào nội dung bài đọc, GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời (1 câu).

Chõng tre của bà

Em thích nhất là được cùng bà nằm trên chõng tre vào mỗi đêm hè. Bà đặt chiếc chõng tre ngoài hiên nhà. Em ôm chiếc gối nhỏ ra nằm cạnh bà. Màn đêm thật yên tĩnh. Em nghe rõ từng nhịp thở của bà.

Bà thường kể chuyện cổ tích cho em nghe. Giọng bà thủ thỉ, lúc trầm lúc bổng, giọng kể thoảng vị trầu cay. Cùng với tiếng kẽo kẹt của chõng tre, là tiếng vỗ nhẹ nhàng của bà ru em ngủ. Những âm thanh ấy thân thương biết bao nhiêu.

(Hồ Huy Sơn)

Xem đáp án
Đọc thành tiếng:

Học sinh đọc to, rõ ràng; luyện đọc diễn cảm; ngắt nghỉ đúng dấu câu,…

Đoạn văn

Mùa xuân trên cánh đồng

Mùa xuân, ngày nào cũng là ngày hội. Muôn loài vật trên đồng lũ lượt kéo nhau đi chơi. Những anh chuồn chuồn ớt đỏ thắm như ngọn lửa. Những cô chuồn chuồn kim thân hình mảnh dẻ, mắt to, mình nhỏ xíu, thướt tha bay lượn. Các anh sáo kêu rối rít, hết bay vút lên cao rồi lại sà xuống thấp. Các chú bọ ngựa vung gươm tập múa võ trên những chiếc lá to.

(Xuân Quỳnh)

2. Tự luận
• 1 điểm

 Em hãy đánh dấu ✔ vào những ☐ đứng trước câu trả lời đúng:

a. Bài đọc nói về mùa nào trong năm?

☐ Mùa xuân     

☐ Mùa hè      

☐ Mùa thu

Xem đáp án

a. Mùa xuân     

3. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy đánh dấu ✔ vào những ☐ đứng trước câu trả lời đúng:

b. Bài đọc không nói đến loài chuồn chuồn nào sau đây?

☐ Chuồn chuồn kim   

☐ Chuồn chuồn ớt     

☐ Chuồn chuồn ngô

Xem đáp án

b. Chuồn chuồn ngô

4. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy đánh dấu ✔ vào những ☐ đứng trước câu trả lời đúng:

c. Các chú bọ ngựa làm gì trên những chiếc lá to?

☐ Tập hát   

☐ Tập múa võ    

☐ Tập đá cầu

Xem đáp án

c. Tập múa võ    

5. Tự luận
• 1 điểm

Trả lời câu hỏi:

a. Em hãy tìm các tiếng có chứa vần inh trong bài đọc.

a. Em hãy tìm các tiếng có chứa vần inh trong bài đọc.  b. Em hãy tìm và chép lại câu văn miêu tả chuồn chuồn kim. (ảnh 1)

b. Em hãy tìm và chép lại câu văn miêu tả chuồn chuồn kim.

a. Em hãy tìm các tiếng có chứa vần inh trong bài đọc.  b. Em hãy tìm và chép lại câu văn miêu tả chuồn chuồn kim. (ảnh 2)
Xem đáp án

a. hình, mình

b. Những cô chuồn chuồn kim thân hình mảnh dẻ, mắt to, mình nhỏ xíu, thướt tha bay lượn.

6. Tự luận
• 1 điểm

 Chính tả : Nghe – viết

Bốn mùa ở đâu?

 Chính tả : Nghe – viết (ảnh 1)
Mùa hạ trong bếp than hồng
Mùa đông núp trong tủ lạnh
Mùa thu mát rượi dấu mình
Trên chiếc quạt trần ba cánh.

Có một mùa xuân nắng ấm
Trên gương mặt mẹ tươi cười
Bốn mùa ở trong nhà cả
Bé tìm là gặp ngay thôi.

(theo Cao Xuân Sơn)

Xem đáp án

- HS chép đúng các chữ

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.

7. Tự luận
• 1 điểm

 Điền cổ tích, bãi cỏ, ông trăng, quê ngoại vào chỗ trống thích hợp:

 Điền cổ tích, bãi cỏ, ông trăng, quê ngoại vào chỗ trống thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án

Nghỉ hè, cả nhà bé về quê ngoại. Chiều chiều bé cùng bố thả diều trên bãi cỏ đầu làng. Đến tối bé lại theo bà ngồi trước thềm ngắm ông trăng và nghe bà kể chuyện cổ tích.

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống

s hoặc x

Điền vào chỗ trống s hoặc x (ảnh 1)
Xem đáp án

quả sung, sa mạc, quả xoài