
40 câu hỏi
thẳng.
song song.
thẳng song song.
thẳng song song và cách đều nhau.
Từ trường đều có đường sức từ là các đường thẳng song song và cách đều nhau ► D.
Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;
Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;
Trùng với hướng của từ trường;
Có đơn vị là Tesla;
Nhận xét không đúng về cảm ứng từ là phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện ► B.
F = B.I.ℓ.cosα
F = B.I.sinα
F = B.ℓ.sinα
F = B.I.ℓsinα
nắm tay phải
nắm tay phải
bàn tay trái
bàn tay phải
đổi chiều dòng điện ngược lại.
đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ ► C.
Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.
Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.
Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.
Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ.
Phát biểu không đúng: Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện ► C.
0
30
60
90
Để lực điện từ tác dụng lên dây cực tiểu thì góc α = 0 ► A.
độ lớn cảm ứng từ.
cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
điện trở dây dẫn.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào điện trở dây dẫn ► D.
Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;
Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;
Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;
Song song với các đường sức từ.
Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không song song với các đường sức từ ► D.
từ trái sang phải.
từ trên xuống dưới.
từ trong ra ngoài.
từ ngoài vào trong.
Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều từ trong ra ngoài ► C.
từ phải sang trái.
từ trái sang phải.
từ trên xuống dưới.
từ dưới lên trên.
Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều từ phải sang trái ► A.
vẫn không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó tăng 2 lần ► B.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn tăng 4 lần ► B.
18 N.
1,8 N.
1800 N.
0 N.
19,2 N.
1920 N.
1,92 N.
0 N.
0,5.
30.
45.
60.
Áp dụng F = B.I.ℓ.sinα hay 0,5 = 0,1.10.1.sinα Þ α = 300 ► B.
0,5 N.
2 N.
4 N.
32 N.
Áp dụng F = B.I.ℓ.sinα → F ~ I Þ hay Þ F2 = 2 N ► B.
tăng thêm 4,5 A
tăng thêm 6 A
giảm bớt 4,5 A
giảm bớt 6 A
▪ Áp dụng: F = B.I.ℓ.sinα → F ~ I Þ hay Þ I2 = 6 A.
Þ I2 – I1 = 4,5 A à tăng thêm 4,5 A ► A.
2.10-3 N
5.10-4 N
π.10-4 N
2π.10-4 N
Áp dụng: F = B.I.ℓ.sinα = 4.10-3.5.0,2.sin1500 = 2.10-3 N ► A.
0,4 T
0,8 T
1 T
1,2 T
Áp dụng: F = B.I.ℓ.sinα ð 3.10-2 = B.0,75.0,05.sin90 → B = 0,8 T ► B.
0,05 T
0,5 T
0,005 T
5 T
Áp dụng: F = B.I.ℓ.sinα ð 0,5 = B.20.0,5.sin90 → B = 0,05 T ► A.
0
180
60
90
Fmax khi sinα = 1 → α = 900 ► D.
1:2
1:4
2:
4:1
Áp dụng: F = B.I.ℓ.sinα → F ~ I Þ hay = 2 ► C.
Hình 2
Hình 4
Hình 1
Hình 3
Hình 3 ► D.
dòng điện, từ trường
từ trường, lực từ
dòng điện, lực từ
từ trường, dòng điện
Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự: chiểu của ngón giữa, của ngón cái là chiều của dòng điện, lực từ ► C.
Phương nằm ngang, chiều hướng vào trong
Phương nằm ngang, chiều hướng ra ngoài
Phương thẳng đứng chiều hướng lên
Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống
Phương nằm ngang, chiều hướng ra ngoài ► B.
Đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ, có chiều từ trái sang phải
Đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau
Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau
Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước








► B.
100 A
50 A
25 A
2,5 A
F = B.I.ℓ.sinα → 10-2 = 10-3.I.0,1.sin900 Þ I = 100 A ► A.
1 cm
10 cm
1 m
10 m
F = B.I.ℓ.sinα → 10-3 = 5.10-3.20.ℓ.sin900 Þ ℓ = 001 m = 1 cm ► A.
F1 = F3 = 0,15 N, F2 = F4 = 0,1 N.
F1 = F3 = 0,2 N, F2 = F4 = 0,1 N.
F1 = F3 = 0,15 N, F2 = F4 = 0,3 N.
F1 = F3 = 0,2 N, F2 = F4 = 0,3 N.
▪ F1 = F3 = B.I.ℓ1sinα = 0,1.5.0,3.sin900 = 0,15 N.
▪ F2 = F4 = B.I.ℓ2sinα = 0,1.5.0,2.sin900 = 0,1 N ► A.
30
45
60
50,5
▪ Phân tích các lực như hình vẽ

▪ Ta được tanα = = Þ α = 600 ► C.
30.
45.
60.
75.
Tương tự câu 33 ta được tanα = = 1 Þ α = 45 ► B.
1,96 N.
2,06 N.
1,69 N.
2,6 N.
▪ Phân tích các lực như hình vẽ.
▪ Từ hình ta xác định được: tan600 = Þ F = P.tan600 = N
▪ Ta lại có 2T = = N Þ T = 1,96 N ► A.
0,8 m/s2
1,6 m/s2
3 m/s2
1,4 m/s2
▪ Dòng điện có chiều như hình vẽ.
▪ Áp dụng quy tắc bàn tay trái, ta xác định được thanh MN chuyển động ra xa nguồn.
▪ Chọn chiều dương là chiều của chuyển động của thanh.
▪ Theo định luật II Niutơn ta được: F – Fms = ma hay B.I.ℓ.sinα – μm.g = ma (*)
Với I = = 10 A
(*) Þ 0,2.10.0,2.sin900 – 0,1.0,1.10 = 0,1.a Þ a = 3 m/s2 ► C.
0,05 m/s2
0,5 m/s2
0,1 m/s2
1,0 m/s2
▪ Phân tích tương tự Câu 36 ta được B.I.ℓ.sinα – μm.g = ma (*)
▪ Với I = = 2 A.
(*) Þ 0,1.2.0,1.sin900 – 0 = 0,04.a Þ a = 0,5 m/s2 ► B.
5 A.
7,5 A.
10 A.
12,5 A.
▪ Phân tích tương tự Câu 36 ta được B.I.ℓ.sinα – μm.g = ma.
▪ Hay 0,2.I.0,2.sin900 – 0 = 0,2.2 Þ I = 10 A ► C.
I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.
I chạy từ N tới M và I = 10 A.
I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.
I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.
▪ Để thanh cân bằng thì lực F phải hướng lên.
▪ Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được I có chiều từ N đến M.
▪ Áp dụng điều kiện cân bằng: P = F ð m.g = B.I.ℓ.sinα hay D.ℓ.g = B.I.ℓ.sinα
ð 0,04.10 = 0,04.I ð I = 10 A ► B.
0,1 N.
0,13 N.
0,15 N.
0,2 N.
▪ Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được chiều của lực F như hình vẽ.
▪ Từ hình vẽ ta được 2T = F + P = B.I.ℓ.sinα + mg = 0,26 N.
Þ T = 0,13 N ► B.

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















