Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 8)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 1194 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3+3tanx=0.

x=π2+kπk∈ℤ.

x=π3+kπk∈ℤ.

x=π2+k2πk∈ℤ.

x=−π6+kπk∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: tanx=−33⇔tanx=tan−π6⇔x=−π6+kπ,  k∈ℤ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình sinx=sinα?

x=±α+k2π, k∈ℤ.

x=α+k2πx=π−α+k2π,  k∈ℤ.

x=α+kπx=π−α+kπ,  k∈ℤ.

x=α+kπ, k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

sinx=sinα⇔x=α+k2πx=π−α+k2π, k∈ℤ 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x−5sinxcosx−cos2x=−2 tương đương với phương trình nào sau đây?

3cos2x−5sin2x=5.

3cos2x+5sin2x=−5.

3cos2x−5sin2x=-5.

3cos2x+5sin2x=5.

Xem đáp án

Chọn D

2sin2x−5sinxcosx−cos2x=−2

⇔21−cos2x2−512sin2x−1+cos2x2=−2 

⇔3cos2x+5sin2x=5 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

 Media VietJack

y = 1 + sin 2x.

y = cos x.

y = -sin x.

y = -cos x.

Xem đáp án

Chọn B

Vì chu kì của hàm số là 2π nên loại A

-sin 0 = 0 nên loại C

-cos 0 = -1 nên loại D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = tan x  đồng biến trên khoảng/ đoạn nào sau đây?

π2;3π2.

π;2π.

−π2;π2.

0;π.

Xem đáp án

Chọn A

tanπ2  không xác định nên loại C, D

tan3π2  không xác định nên loại B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình sinx−3cosx=0.

x=π3+k2π, k∈ℤ.

x=π6+kπ, k∈ℤ.

x=π3+kπ, k∈ℤ.

x=π6+k2π, k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có sinx−3cosx=0⇔tanx=3⇔x=π3+kπ,  k∈ℤ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình được liệt kê ở các phương án dưới đây, phương trình nào vô nghiệm?

2017 sin x + 2016 = 0.

sinx = cosx.

cot x = 2.

3cosx - 4 = 0.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 3cosx−4=0⇔cosx=43. Do 43>1 nên phương trình vô nghiệm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình cosx - 2m+ 1 = 0 có nghiệm.

m>−12.

0<m<1.

0≤m≤1.

m≥−12.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có cosx−2m+1=0⇔cosx=2m−1 có nghiệm khi và chỉ khi

−1≤2m−1≤1⇔0≤2m≤20≤m≤1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tan 5x - tan x = 0 có bao nhiêu nghiệm trên 0;π?

3

4

5

2

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=12sin2x−1 trên R. Tính giá trị của biểu thức P = M + m.

1

-2

-1

0

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 3 phương trình được cho dưới đây, có bao nhiêu phương trình vô nghiệm?

I cosx=5−3;         II sinx=1−2;     III sinx+cosx=2.

1

2

3

0

Xem đáp án

Chọn A

Ta có −2≤sinx+cosx≤2 nên phương trình (III) vô nghiệm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=1sinx−1.

D=ℝ\1.

D=ℝ\π2.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

ĐK: sinx−1≠0 ⇔sinx≠1 ⇔x≠π2+k2π,k∈ℤ.

TXĐ: D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị của hàm số y = cos 2x.

[-1;1].

(-1;1).

[-2;2].

−12;12.

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình acosx+bsinx=c   a2+b2≠0 vô nghiệm là

a2+b2≤c2.

a2+b2<c2.

a2+b2=c2.

a2+b2≥c2.

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khi m=m0 thì phương trình 2sin2x−5m+1sinx+2m2+2m=0 có đúng 5 nghiệm thuộc khoảng −π2;3π. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m0∈−35;−25.

m0=12.

m0∈35;710.

m0=−3.

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2cos2x1−sin2x=0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

x0∈π4;π2.

x0∈π2;3π4.

x0∈3π4;π.

x0∈0;π4.

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện: sin2x≠1⇔2x≠π2+k2π⇔x≠π4+kπ .

Trong điều kiện đó phương trình suy ra cos2x=0⇔2x=π2+kπ⇔x=π4+kπ2 

Kết hợp điều kiện suy ra x=3π4+kπ .

Vậy nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là: x0=3π4∈3π4;π .

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=3−5sinx2018 trên R . Tính S=2018m+M.

S=220181+24036.

S=22018.

S=24036.

S=26054.

Xem đáp án

Chọn D

Ta thấy 3−5sinx2018≥0 và 3−5sinx=0⇔sinx=35 (có nghiệm) nên giá trị nhỏ nhất của hàm số là m = 0 .

Dễ thấy giá trị lớn nhất của hàm số đạt được khi sinx = -1, suy ra M=82018 =26054 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1−sinx1+cosx .

D=ℝ\−π2+k2π;π2+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\−kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số: cosx≠−1⇔x≠π+k2π .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình cos2x−sin2x=2+sin2x trên 0;2π.

T=21π8.

T=11π4.

T=3π4.

T=7π8.

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để phương trình 11sin2x+m−2sin2x+3cos2x=2 có nghiệm?

6

21

15

16

Xem đáp án

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ điểm  A' là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O(0;0) góc quay π2 .

A'23;23.

A'(0;-3).

A'(0;3).

A'(-3;0).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có theo định nghĩa phép quay: OA=OA'OA';OA=+π2 ⇒A'0;3 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A(3;2) thànhđiểmA'(2;3) thì nó biến điểm B(2;5) thành điểm:

B'(1;6).

B'(5;5).

B'(1;1).

B'(5;2).

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.

Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.

Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầuk≠1

Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm J1;2 và đường trònC:x2+y2−4x+10y+14=0. Phép vị tự tâm J tỷ số k=−3  biến đường tròn (C) thành đường tròn (C'). Tìm bán kính R của (C')?

R=129.

R=35.

R=153.

R=15.

Xem đáp án

Chọn B

Đường tròn (C) có bán kínhr=4+25−14=15 .

Khi đó R=−3r=35 .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến TDA→ biến:

C thành A .

C thành B .

A thành D .

B thành C .

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng với tỉ số k bằng

k = 2.

k = -1.

k = 0.

k = 1.

Xem đáp án

Chọn D.

Xét phéo dời hình F mà FA=A',FB=B'⇒A'B'=AB⇒k=1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A−2;−3, B4;1. Phép đồng dạng tỉ số k=12 biến điểm A thành A', biến điểm B thành B'. Tính độ dài A'B'

A'B'=502.

A'B'=50.

A'B'=522 .

A'B'=52.

Xem đáp án

Chọn C.

Theo giả thiết ta có A'B'=kAB=12.4+22+1+32=522 . 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.

Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.

Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.

Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

Xem đáp án

ChọnD.

D sai vì nếu chọn hai hình chữ nhật ABCD và A'B'C'D' có chiều dài chiều rộng tương ứng là AB,CD và A'B',C'D' mà ABCD≠A'B'C'D' thì không tồn tại phép đồng dạng nào biến hình nhày thành hình kia, hay hai hình chữ nhật này không đồng dạng nhau .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC tâm O. Có bao nhiêu phép quay tâm O góc α với 0≤α<2π, biến tam giác ABC thành chính nó?

2

3

4

1

Xem đáp án

Chọn B.

Các phép quay tâm O góc α, với α∈0;2π3;4π3 biến tam giác ABC thành chính nó.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép biến hình F có quy tắc đặt tương ứng với mỗi điểm MxM;yM có ảnh là điểm M'x';y' theo công thức F:x'=xMy'=yM+1. Tính độ dài đoạn thẳng PQ với P,Q tương ứng là ảnh của hai điểm A1;−2,B−1;0 qua phép biến hình F.

PQ=22.

PQ=32.

PQ=42.

PQ=2.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: P(1;-1), Q( -1;1). Do đó PQ=−1−12+1+12=22.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay tâm O(0;0) góc quay 90o biến đường tròn C:x2+y2−4x+1=0 thành đường tròn có phương trình là:

x2+y+22=3.

x2+y-22=3.

x2+y+22=9.

x2+y+22=5.

Xem đáp án

Chọn B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(3;2), B(1;1) và đường thẳng d: x - 2y - 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo AB→ 

d':2x+y−11=0.

d':x−2y−3=0.

d':x−2y+1=0.

d':x−2y=0.

Xem đáp án

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm khẳng định sai?

A Phép tịnh tiến là phép dời hình. 

Phép đồng nhất là phép dời hình.

Phép quay là phép dời hình .

Phép vị tự là phép dời hình.

Xem đáp án

Chọn D

Phép vị tự tâm O tỉ số k k≠0 là phép dời hình khi k = 1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép vị tự tâm O tỉ số k k≠0 biến mỗi điểm M thành M'. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A OM→=1kOM'→.

OM→=kOM'→.

OM→=-kOM'→.

OM→=−OM'→.

Xem đáp án

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và a' lần lượt có phương trình 2x−3y−1=0 và 2x−3y+5=0. Phép tịnh tiến nào sau đây không biến đường thẳng a thành đường thẳng a' 

u→=0;2.

u→=-3;0.

u→=3;4.

u→=-2;1.

Xem đáp án

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,  cho đường tròn C:x2+y−22=9; C':x−12+y+12=16. Gọi (C') là ảnh của (C) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị của k là:  

k=43.

k=34.

k=916.

k=169.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: k=R'R=43.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Tìm ảnh của điểm M(2;2) qua phép quay QO;450 

M'2;−22.

M'22;2.

M'0;22.

M'22;0.

Xem đáp án

Chọn C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn  (O;R)và (O',R') tiếp xúc trong tại AR'<R.  Đường kính qua A cắt (O;R)tại B và cắt (O',R') tại C. Một đường thẳng di động qua A cắt (O;R) tại M và cắt (O',R') tại N. Gọi I=BN∩CM . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Tập hợp điểm I là đường tròn O''=VM,R'R+R'O;R .

Tập hợp điểm I là đường tròn O''=VM,RR+R'O;R .

Tập hợp điểm I là đường tròn O''=VC,R'R+R'O;R

Tập hợp điểm I là đường tròn O''=VC,RR+R'O;R.

Xem đáp án

Chọn C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,  cho tam giác ABC vuông tại A  và có A1;−1;B0;1;C−5;−4. Gọi A'B'C' là ảnh của tam giác ABC  qua phép vị tự tâm O, tỉ số −32.  Tính diện tích tam giác A'B'C'.

452.

1358.

454.

1354.

Xem đáp án

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Dựng về phía ngoài tam giác đó các tam giác BAE và CAF vuông cân tại A Gọi I,M,J theo thứ tự là trung điểm của EB;BC;CF . Khẳng định nào sau đây đúng ?

Tam giác IMJ là tam giác tù

Tam giác IMJ là tam giác vuông cân tại I.

Tam giác IMJ là tam giác đều.

Tam giác IMJ là tam giác vuông tại M.

Xem đáp án

Chọn D.

41. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau y=cotx2sinx−1.

Xem đáp án

Điều kiện xác định của hàm số là: 2sinx−1≠0sinx≠0⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2πx≠kπ 

Vậy tập xác định của hàm số là D=ℝ\π6+k2π;5π6+k2π;kπ,k∈ℤ .

42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3sin2x−cos2x+1=0 

Xem đáp án

Giải phương trình căn 3 sin2x - cos 2x + 1  =0   (ảnh 1)

43. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v→=1;−3, đường thẳng d:2x−3y+5=0 và đường tròn C:x−22+y−42=4.

a. Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến Tv→.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vecto v = (1;-3) , đường thẳng d: 2x - 3y + 5 = 0  và đường tròn (C): (x-2)^2 + ( y -4)^2 = 4 (ảnh 1)

44. Tự luận
1 điểm

b. Viết phương trình đường tròn  (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=12.

Xem đáp án

b. Viết phương trình đường tròn (C')   là ảnh của (C)  qua phép vị tự tâm O , tỉ số k = 1/2 . (ảnh 1)