Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 8)
44 câu hỏi
Giải phương trình .
.
.
.
.
Chọn D
Ta có:
Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình ?
.
.
.
.
Chọn B
Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
.
.
.
.
Chọn D
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y = 1 + sin 2x.
y = cos x.
y = -sin x.
y = -cos x.
Chọn B
Vì chu kì của hàm số là nên loại A
-sin 0 = 0 nên loại C
-cos 0 = -1 nên loại D
Hàm số y = tan x đồng biến trên khoảng/ đoạn nào sau đây?
.
.
.
.
Chọn A
không xác định nên loại C, D
không xác định nên loại B
.
.
.
.
Chọn C
Ta có .
2017 sin x + 2016 = 0.
sinx = cosx.
cot x = 2.
3cosx - 4 = 0.
Chọn D
Ta có . Do nên phương trình vô nghiệm.
Tìm m để phương trình cosx - 2m+ 1 = 0 có nghiệm.
.
.
.
.
Chọn C
Ta có có nghiệm khi và chỉ khi
.
3
4
5
2
1
-2
-1
0
Trong 3 phương trình được cho dưới đây, có bao nhiêu phương trình vô nghiệm?
; ; .
1
2
3
0
Chọn A
Ta có nên phương trình (III) vô nghiệm.
Tìm tập xác định của hàm số .
.
.
.
.
Chọn C
ĐK: .
TXĐ: .
Tìm tập giá trị của hàm số y = cos 2x.
[-1;1].
(-1;1).
[-2;2].
.
Điều kiện để phương trình vô nghiệm là
.
.
.
.
Biết rằng khi thì phương trình có đúng 5 nghiệm thuộc khoảng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Gọi là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình . Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Chọn C
Điều kiện: .
Trong điều kiện đó phương trình suy ra
Kết hợp điều kiện suy ra .
Vậy nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là: .
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số trên R . Tính .
.
.
.
.
Chọn D
Ta thấy và (có nghiệm) nên giá trị nhỏ nhất của hàm số là m = 0 .
Dễ thấy giá trị lớn nhất của hàm số đạt được khi sinx = -1, suy ra .
Tìm tập xác định D của hàm số .
.
.
.
.
Chọn C
Điều kiện xác định của hàm số: .
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình trên .
.
.
.
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn để phương trình có nghiệm?
6
21
15
16
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ điểm A' là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O(0;0) góc quay .
.
A'(0;-3).
A'(0;3).
A'(-3;0).
Chọn C
Ta có theo định nghĩa phép quay: .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A(3;2) thànhđiểmA'(2;3) thì nó biến điểm B(2;5) thành điểm:
B'(1;6).
B'(5;5).
B'(1;1).
B'(5;2).
Chọn A
Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu
Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
Chọn C
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm và đường tròn. Phép vị tự tâm J tỷ số biến đường tròn (C) thành đường tròn (C'). Tìm bán kính R của (C')?
.
.
.
.
Chọn B
Đường tròn (C) có bán kính .
Khi đó .
Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến biến:
C thành A .
C thành B .
A thành D .
B thành C .
Chọn B
Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng với tỉ số k bằng
k = 2.
k = -1.
k = 0.
k = 1.
Chọn D.
Xét phéo dời hình F mà .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm . Phép đồng dạng tỉ số biến điểm A thành A', biến điểm B thành B'. Tính độ dài A'B'
.
.
.
.
Chọn C.
Theo giả thiết ta có .
Mệnh đề nào sau đây là sai?
Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.
Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.
Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.
Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.
ChọnD.
D sai vì nếu chọn hai hình chữ nhật ABCD và A'B'C'D' có chiều dài chiều rộng tương ứng là AB,CD và A'B',C'D' mà thì không tồn tại phép đồng dạng nào biến hình nhày thành hình kia, hay hai hình chữ nhật này không đồng dạng nhau .
Cho tam giác đều ABC tâm O. Có bao nhiêu phép quay tâm O góc với , biến tam giác ABC thành chính nó?
2
3
4
1
Chọn B.
Các phép quay tâm O góc , với biến tam giác ABC thành chính nó.
Cho phép biến hình F có quy tắc đặt tương ứng với mỗi điểm có ảnh là điểm theo công thức . Tính độ dài đoạn thẳng PQ với P,Q tương ứng là ảnh của hai điểm qua phép biến hình F.
.
.
.
.
Chọn A.
Ta có: P(1;-1), Q( -1;1). Do đó .
.
.
.
.
Chọn B
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(3;2), B(1;1) và đường thẳng d: x - 2y - 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo
.
.
.
.
Chọn B
Hãy tìm khẳng định sai?
Phép đồng nhất là phép dời hình.
Phép quay là phép dời hình .
Phép vị tự là phép dời hình.
Chọn D
Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép dời hình khi k = 1.
Phép vị tự tâm O tỉ số k biến mỗi điểm M thành M'. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và a' lần lượt có phương trình và . Phép tịnh tiến nào sau đây không biến đường thẳng a thành đường thẳng a'
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ; . Gọi (C') là ảnh của (C) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị của k là:
.
.
.
.
Chọn A.
Ta có: .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Tìm ảnh của điểm M(2;2) qua phép quay
.
.
.
.
Chọn C.
Cho hai đường tròn (O;R)và (O',R') tiếp xúc trong tại A. Đường kính qua A cắt (O;R)tại B và cắt (O',R') tại C. Một đường thẳng di động qua A cắt (O;R) tại M và cắt (O',R') tại N. Gọi . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Tập hợp điểm I là đường tròn .
Tập hợp điểm I là đường tròn .
Tập hợp điểm I là đường tròn
Tập hợp điểm I là đường tròn .
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A và có . Gọi A'B'C' là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm O, tỉ số . Tính diện tích tam giác A'B'C'.
.
.
.
.
Chọn B.
Cho tam giác ABC. Dựng về phía ngoài tam giác đó các tam giác BAE và CAF vuông cân tại A Gọi I,M,J theo thứ tự là trung điểm của . Khẳng định nào sau đây đúng ?
Tam giác IMJ là tam giác tù
Tam giác IMJ là tam giác vuông cân tại I.
Tam giác IMJ là tam giác đều.
Tam giác IMJ là tam giác vuông tại M.
Chọn D.
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số là .

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho , đường thẳng và đường tròn .
a. Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến .

b. Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số .









